2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 8 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 8 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 520 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 50,050 được viết dưới dạng gọn nhất là :

5,5

50,5

50, 05

50,005

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 0,300 được viết dưới dạng phân số thập phân là :

310

30100

3001000

cả 3 đều đúng

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập phân lớn nhất là :

86,42

86,422

686,42

86,642

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thập phân sau: 95,6; 95,31; 941,5 ; 9,631. Số nhỏ nhất trong dãy số trên là:

95,6

95,31

941,5

9,631

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: 1,604; 25,57; 12,32; 68,46; 77,62. Hãy chọn đáp số đúng trong các đáp số sau:

68,46 < 12,32 < 25,57 < 1,604 < 77,62

1,604 < 68,46 < 25,57 < 12,32 < 77,62

1,604 < 12,32 < 68,46 < 25,57 < 77,62

1,604 < 12,32 < 25,57 < 68,46 < 77,62

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết :   38,46 < x < 39, 08

38

39

40

41

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

                  5,017 ; 5, 1 ; 5,028 ;   5,018; 5,039 ; 5,029

5,017 ; 5,018 ; 5, 1 ; 5,028 ;5,039 ; 5,029

5,017 ; 5,018 ; 5,028 ; 5,1 ; 5,039 ; 5,029

5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039 ; 5,1

5,1 ; 5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chữ số a ,biết : 86,718 > 86,7a9

a = 3

a = 2

a = 1

a = 0

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn đường từ nhà Nam đến trường dài 895m. Đoạn đường đó dài số ki - lô - mét là :

89,5km

8,95km

0, 895km

0,0895km

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn đường từ nhà Nam đến trường dài 43100km. Đoạn đường đó dài số mét là :

402m

430m

4030m

2300m

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 12,30 = 123   Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) 12,30 = 123  b) 12,30 = 12,300  (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

b) 12,30 = 12,300 Đúng ghi Đ, sai ghi S b) 12,30 = 12,300 (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

c) 20,08 = 20,080Đúng ghi Đ, sai ghi S c) 20,08 = 20,080 (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

d) 20,08 = 200,800Đúng ghi Đ, sai ghi S d) 20,08 = 200,800 (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các số thập phân bé hơn 1 mà trong mỗi số có ba chữ số khác nhau ở phần thập phân, gồm các chữ số 1 ; 2 ; 3. Xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 210<0,2Đúng ghi Đ, sai ghi S a, 2/10 <0,2 (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

b, 210=0,2Đúng ghi Đ, sai ghi S b, 2/10=0,2 (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

c, 152100<1,52Đúng ghi Đ, sai ghi S c, 152/100< 1,52 (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi Sd, 152100>1,52

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

e, 19100<1,9Đúng ghi Đ, sai ghi S e, 1 và 9/100 < 1,9 (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

g, 19100>1,9Đúng ghi Đ, sai ghi S g, 1 và 9/100> 1,9 (ảnh 1)

 

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Với các chữ số 2 ; 3 ; 4 hãy viết các số thập phân có 3 chữ số khác nhau mà, mà mỗi số có hai chữ số ở phần thập phân. Xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hãy viết 5 số thập phân ở giữa 0 và 1. Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số x sao cho:     9,2×8 > 9, 278

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

5m 13cm   = ………….m                                      6dm 5cm    = ………...dm

12m 4dm = …………m                                       5dm 23mm = ………..dm

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

4km 203m =………...km                                       6km 57m    = …………km

102 m       = ………..km                                       7m 7cm     = ………….m                  

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

      21,55m = …….m ……….cm                   43,76m = ……….m ……….cm

     6,54km = ………m                                    63,2km = ………….m

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số đo là mét. 

6km 123m   = ………….m                               8,75km = ………...m

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số đo là mét

       9km 91dam = …………m                                0,175km = ……….. m

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số đo là mét

       4km 2hm =………...m                                      0,09km = …………m

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh :

a) 42×656×5                                

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh :

b, 48×639×8

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

c, 9×71213×189

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết đáp số dưới dạng số thập phân.

Mỗi hộp kẹo cân nặng 75100kg, mỗi hộp bánh cân nặng 510. Một người mua 5 hộp kẹo và 7 hộp bánh. Hỏi

a) Người đó mua tất cả bao nhiêu ki - lô- gam kẹo và bánh ?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

b) So sánh lượng kẹo và lượng bánh đã mua?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số x ; y với x< y < 10, biết : 1x+1y=815

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Có hai đoạn dây điện, đoạn thứ nhất dài 14m 5dm, đoạn dây thứ hai đà 18m 35cm. Người ta dùng hết tất cả 25m 3dm. Hỏi còn lại bao nhiêu mét dây?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Lớp 4A có 42 học sinh. Trong đó có 25 HS giỏi toán, 23 HS giỏi Tiếng Việt và 2 HS không giỏi môn nào. Hỏi có bao nhiêu HS giỏi cả hai môn?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

a) Cho biết : 1 < X < 2, X có thể nhận giá trị là số tự nhiên được không ? X có thể nhận giá trị là số thập phân được không ? Nêu ví dụ.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

b) Tìm ba giá trị của X là các số thập phân, sao cho 0,6 < X < 0,7.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack