Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 554 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống theo mẫu:

 Media VietJack

Xem đáp án

Viết vào ô trống theo mẫu:   (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Viết các thương sau dưới dạng phân số:

             8 : 15 = ……..                            7 : 3 = ………          

            45 : 100 = ……                          11 : 26 = …………

Xem đáp án

Viết các thương sau dưới dạng phân số:8 : 15 = , 7 : 3 = (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số 5 và 7. Hãy viết các phân số sau:

 a. Nhỏ hơn 1 ......................................................

Xem đáp án

a, 25,27

4. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số 5 và 7. Hãy viết các phân số sau: 

b. Bằng 1 ......................................................

Xem đáp án

b, 22,55,77

5. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số 5 và 7. Hãy viết các phân số sau: 

c. Lớn hơn 1 ....................................................

Xem đáp án

c, 52,75

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào trong các phân số dưới đây không bằng phân số 1836?

918

612

34

12

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao gạo có 45kg, cửa hàng đã bán 9kg. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu phần bao gạo?

15bao gạo

459bao gạo

369bao gạo

936bao gạo

Xem đáp án

Cửa hàng đã bán số phần bao gạo là:

9:45=945=15 (số bao gạo)

8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)  812 = ……………..             

Xem đáp án

a, 812=8:412:4=23

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau: b, 3545

Xem đáp án

b, 3545=35:545:5=79

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau: c, 3012

Xem đáp án

c, 3012=30:642:6=57

11. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a, 23 và 415

Xem đáp án

a, 23 và 415

23=2x53x5=1015

Giữ nguyên phân số 415

12. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

b, 56 và 138

Xem đáp án

MSC: 6 × 8 = 48.

56=5×86×8=4048.

138=13×68×6=7848.

Vậy quy đồng mẫu số các phân số 56 và 138, ta được kết quả lần lượt là 4048 và 7848.

13. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

a)  2731 27273131   

Xem đáp án

a, Ta có 27273131=27x10131x101=2731

Vậy 2731=27273131

14. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau: b,1131 và 111311

Xem đáp án

b)  Ta có: 11131=2031;   1111311=200311Do: 2031=200310>200311 Suy ra 111311>1131

15. Tự luận
1 điểm

a) Viết tất cả các phân số nhỏ hơn 1 có mẫu số là 212 và tử số lớn hơn  204

Xem đáp án

a) Các phân số nhỏ hơn 1 có mẫu số là 212 và tử số lớn hơn 204 là :

a) Viết tất cả các phân số nhỏ hơn 1 có mẫu số là 212 và tử số lớn hơn  204 (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

b) Viết tất cả các phân số lớn hơn 1 có mẫu số là 315 và tử số lớn hơn 317 nhưng nhỏ hơn 320.

Xem đáp án

b) Các phân số lớn hơn 1 có mẫu số là 315 và tử số lớn hơn 317 nhưng nhỏ hơn 320 là :

318315 và 319315

17. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 89;327;13

Xem đáp án

\[\frac{3}{{27}} = \frac{{3:3}}{{27:3}} = \frac{1}{9}\]

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \cdot 3}}{{3 \cdot 3}} = \frac{3}{9}\]

Mà 1 < 3 < 8 nên \[\frac{1}{9} < \frac{3}{9} < \frac{8}{9}\]

Vậy các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là \[\frac{3}{{27}};\,\,\frac{1}{3};\,\,\frac{8}{9}.\]

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên a sao cho: 47<a10<57

Xem đáp án

Ta có: 47=4×107×10=4070;  57=5×107×10=5070;  a10=a×710×7=a×770.

Suy ra 4070<a×770<5070 hay 40 < a × 7 < 50.

Suy ra a = 6 hoặc a = 7 là thỏa mãn.

Vậy a = 6 hoặc a = 7 thỏa mãn điều kiện 47<a10<57.

19. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân 

132, 1140, 325, 21250, 1200

Xem đáp án

Viết các phân số sau thành phân số thập phân : 13/2, 11/40, 322/5, 21/250, 1/200 (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Hãy viết bốn phân số khác nhau, sao cho mỗi phân số lớn hơn 56 và bé hơn 67

Xem đáp án

67=6x67x6=3642 và 57=5x67x6=3042

Ta có thể chọn 5 phân số lớn hơn 56 và bé hơn 67    3142,3242,3342,3442,3542

21. Tự luận
1 điểm

a, 630=1×....5×....=....10

 

Xem đáp án

a, 630=6:630:6=15

22. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm để các phân số sau thành phân số thập phân: 

b, 72800=72:....800:....=....100

Xem đáp án

b, 72800=72:8800:8=9100

23. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm để các phân số sau thành phân số thập phânc, 81270=81:....270:....=.....10

Xem đáp án

c, 81270=81:27270:27=310

24. Tự luận
1 điểm

 

Viết vào ch chm đ các phân s sau thành phân s thp phân

d, 19200=....1000

Xem đáp án

d, 19200=951000