2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 1 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 1 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 520 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống theo mẫu:

 Media VietJack

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các thương sau dưới dạng phân số:

             8 : 15 = ……..                            7 : 3 = ………          

            45 : 100 = ……                          11 : 26 = …………

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số 5 và 7. Hãy viết các phân số sau:

 a. Nhỏ hơn 1 ......................................................

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số 5 và 7. Hãy viết các phân số sau: 

b. Bằng 1 ......................................................

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số 5 và 7. Hãy viết các phân số sau: 

c. Lớn hơn 1 ....................................................

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào trong các phân số dưới đây không bằng phân số 1836?

918

612

34

12

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao gạo có 45kg, cửa hàng đã bán 9kg. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu phần bao gạo?

15bao gạo

459bao gạo

369bao gạo

936bao gạo

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)  812 = ……………..             

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau: b, 3545

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau: c, 3012

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a, 23 và 415

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

b, 56 và 138

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

a)  2731 27273131   

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau: b,1131 và 111311

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

a) Viết tất cả các phân số nhỏ hơn 1 có mẫu số là 212 và tử số lớn hơn  204

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Viết tất cả các phân số lớn hơn 1 có mẫu số là 315 và tử số lớn hơn 317 nhưng nhỏ hơn 320.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 89;327;13

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên a sao cho: 47<a10<57

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân 

132, 1140, 325, 21250, 1200

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hãy viết bốn phân số khác nhau, sao cho mỗi phân số lớn hơn 56 và bé hơn 67

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a, 630=1×....5×....=....10

 

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm để các phân số sau thành phân số thập phân: 

b, 72800=72:....800:....=....100

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm để các phân số sau thành phân số thập phânc, 81270=81:....270:....=.....10

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

 

Viết vào ch chm đ các phân s sau thành phân s thp phân

d, 19200=....1000

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack