2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 10 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 10 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 522 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách đặt tính nào sau đây là đúng?

+  48,253         6,9¯     

+  48,2536,9¯     

+  48,253   6,9¯     

+  48,253         6,9¯     

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào ô trống là: 17,36 + 462,017 =?

480,377

479,487

479,377

479,887

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào ô trống là: 765,23 – 19,86 = ?

745,37

864,46

764,6

752,8

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:765 kg + 234,98 kg – 19,6 kg = ? kg.

667,63

855,8

766,89

980,38

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

308 tấn

341 tấn

34,1 tấn

37,1 tấn

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ. Hỏi hình nào có chu vi lớn hơn?

Cho tam giác ABC và hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ. Hỏi hình nào có chu vi lớn hơn? (ảnh 1)

Hình tam giác AB

Hình chữ nhật MNPQ

Hai hình có chu vi bằng nhau

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mảnh vải đỏ dài 57,45 m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 12,8 m. Vậy cả hai mảnh vải dài:

70,25 m

83,05 m

126,98 m

127,7 m

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tấm vải dài 358 m, người ta cắt ra làm hai tấm nhỏ hơn trong đó có một tấm dài 123,8 m. Tính độ dài của tấm vải còn lại?

235 m

234,2 m

233,2 m

246,8 m

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính 35,88 + 19,36 247,06 – 116, 492 539,6 – 73,945 81,625 + 147,307 (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào .........

a) 42,54 + 87,65 ..... 42,45 + 87,56                       b) 96,38 + 74,85 ....... 74,38 + 96,85

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng để mua các dụng cụ làm vườn:

Nối phép tính với kết quả tương ứng để mua các dụng cụ làm vườn: (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây:

Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây:                  Mật mã là: .................... (ảnh 1)

 

Mật mã là: ....................

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 12,45 + 6,98 + 7,55

= .....................................................

= .....................................................

= .....................................................

b) 42,37 – 28,73 – 11,27

= .....................................................

= .....................................................

= .....................................................

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số trung bình cộng của các số sau:

a) 26,45; 45,12 và 12,43                                          b) 12,7; 19,99; 45,24 và 38,07.

...........................................................................................................................................                    

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

a) 7,6 + ........= 13,2

c) 23,5 - ......... = 11,8

b) ............... + 5,34 = 9,6

d) ............... – 8,73 = 12,27

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) 16,27 + 5,6 = ............+ 16,27                      

b) 29,35 + 30 = 30 + ..............

c) (2,5 + 4,89) + 3,4 = 2,5 + (.......... + 3,4)

d) (3,24 + 6,48) + 5 = 3,24 + (6,48 + ...........)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hình tam giác ABC có tổng độ dài của cạnh AB và BC là 9,1 cm; tổng độ dài cạnh BC và AC là 10,5 cm; tổng độ dài cạnh AC và AB là 12,4 cm. Tính chu vi tam giác ABC.

Hình tam giác ABC có tổng độ dài của cạnh AB và BC là 9,1 cm; tổng độ dài cạnh  (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack