Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 32 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 32 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 263 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nối (theo mẫu)

Bố của Mai có 5 cái kẹo. Bố Mai tặng kẹo cho cả mẹ của Mai, Mai và Mi.

Nối (theo mẫu) Bố của Mai có 5 cái kẹo. Bố Mai tặng kẹo cho cả mẹ của Mai, Mai và Mi. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối (theo mẫu) Bố của Mai có 5 cái kẹo. Bố Mai tặng kẹo cho cả mẹ của Mai, Mai và Mi. (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

a) Quan sát các đồ dùng trong nhà em, đếm rồi viết số vào ô trống

Số lượng một số đồ vật trong nhà em

Tên đồ vật

Giường

Bóng điện

Ti vi

Bàn

Ghế

Lọ hoa

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

- Tên đồ vật có nhiều nhất là ………………..

- Tên đồ vật có ít nhất là …………………….

Xem đáp án

a) Số lượng một số đồ vật trong nhà em:

Tên đồ vật

Giường

Bóng điện

Ti vi

Bàn

Ghế

Lọ hoa

Số lượng

2

7

1

2

5

2

 

b)

- Tên đồ vật có nhiều nhất là Bóng điện.

- Tên đồ vật có ít nhất là Ti vi

3. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

Giải thích

a) Các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.

b) Các số liên tiếp cách nhau 2 đơn vị

c) Các số liên tiếp cách nhau 2 đơn vị

d) Các số liên tiếp cách nhau 5 đơn vị

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu)

Mẫu: 347 = 300 + 40 + 7

165 = ………                   634 = ………..                 776 = …………

555 = ………                   933 = ………..                 808 = …………

Xem đáp án

165 = 100 + 60 + 5          634 = 600 + 30 + 4          776 = 700 + 70 + 6

555 = 500 + 50 + 5          933 = 900 + 30 + 3          808 = 800 + 8

5. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số bên theo thứ tự từ bé đến lớn.

a) Viết các số bên theo thứ tự từ bé đến lớn.   ………………………………………….. b) Viết các số bên theo thứ tự từ lớn đến bé   (ảnh 1)…………………………………………..

b) Viết các số bên theo thứ tự từ lớn đến bé

a) Viết các số bên theo thứ tự từ bé đến lớn.   ………………………………………….. b) Viết các số bên theo thứ tự từ lớn đến bé   (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Viết các số bên theo thứ tự từ bé đến lớn.   ………………………………………….. b) Viết các số bên theo thứ tự từ lớn đến bé   (ảnh 3)

Giải thích

a)

+ So sánh các số 601, 487, 583, 538 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng theo thứ tự lần lượt từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm: 4 < 5 < 6

+ So sánh các số: 583, 538 có:

Chữ số hàng chục: 3 < 8

Vậy: 487 < 538 < 583 < 601

b)

+ So sánh các số 898, 980, 889, 908 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng theo thứ tự lần lượt từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm: 9 > 8

+ So sánh các số: 980; 908 có

Chữ số hàng chục: 8 > 0

Vậy: 980 > 908

+ So sánh các số: 898; 889 có:

Chữ số hàng chục: 9 > 8

Vậy: 898 > 889

Vậy: 980 > 908 > 898 > 889

6. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đố vui

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Đố vui Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng   a) Ghép ba tấm thẻ số bên được số có ba chữ  (ảnh 1)

a) Ghép ba tấm thẻ số bên được số có ba chữ số lớn nhất là:

790

970

709

907

Xem đáp án

a)

Đáp án đúng là: B

Ghép ba tấm thẻ số bên được số có ba chữ số lớn nhất là: 970

8. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Ghép ba tấm thẻ số trên được số có ba chữ số bé nhất là:

760

670

706

607

Xem đáp án

b)

Đáp án đúng là: D

Vì thẻ 9 quay lên thành 6.