Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 21 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 21 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 249 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

Phép chia

18 : 2 = 9

25 : 5 = 5

12 : 2 = 6

15 : 5 = 3

Số bị chia

18

 

 

 

Số chia

2

 

 

 

Thương

9

 

 

 

Xem đáp án

Phép chia

18 : 2 = 9

25 : 5 = 5

12 : 2 = 6

15 : 5 = 3

Số bị chia

18

25

12

15

Số chia

2

5

2

5

Thương

9

5

6

3

2. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

4 : 2 = …..

14 : 2 = ….

20 : 5 = ….

6 : 2 = ….

18 : 2 = ….

25 : 5 = ….

10 : 2 = ….

10 : 5 = ….

35 : 5 = ….

12 : 2 = ….

15 : 5 = ….

40 : 5 = ….

Xem đáp án

4 : 2 = 2

14 : 2 = 7

20 : 5 = 4

6 : 2 = 3

18 : 2 = 9

25 : 5 = 5

10 : 2 = 5

10 : 5 = 2

35 : 5 = 7

12 : 2 = 6

15 : 5 = 3

40 : 5 = 8

3. Tự luận
1 điểm

Số?

Số bị chia

20

8

45

16

14

35

50

20

Số chia

5

2

5

2

2

5

5

2

Thương

4

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số bị chia

20

8

45

16

14

35

50

20

Số chia

5

2

5

2

2

5

5

2

Thương

4

4

9

8

7

7

10

10

4. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? - Số bị chia là 6, số chia là 2, thương là  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? - Số bị chia là 6, số chia là 2, thương là  (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

a) Có 12 quả cam, chia đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam?

b) Xếp 16 quả cam vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Hỏi xếp được bao nhiêu đĩa?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Mỗi đĩa có số quả cam là:

12 : 2 = 6 (quả)

Đáp số: 6 quả cam

b)

Bài giải

Xếp được số đĩa cam là:

16 : 2 = 6 (đĩa)

Đáp số: 6 đĩa cam

6. Tự luận
1 điểm

Đội cờ vua lớp em có 10 bạn chia đều thành 5 nhóm để chơi cờ với nhau. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?

Xem đáp án

Mỗi nhóm có số bạn là:

10 ; 5 = 2 (bạn)

Đáp số: 2 bạn

7. Tự luận
1 điểm

Cô Lan hái được 30 bông hoa hồng. Cô Lan bó thành các bó, mỗi bó 5 bông. Hỏi có bao nhiêu bó hoa hồng?

Xem đáp án

Có số bó hoa hồng là:

30 : 5 = 6 (bó)

Đáp số: 6 bó hoa hồng

8. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

5 …. 10 : 2                      18 : 2 …. 8                      6 ….. 14 : 2

6 …. 40 : 5                      15 : 5 …. 4                      7 ….. 35 : 5

Xem đáp án

5 = 10 : 2

Giải thích

Ta có: 10 : 2 = 5

So sánh: 5 = 5

Vậy: 5 = 10 : 2

 

6 < 40 : 5

Giải thích

Ta có: 40 : 5 = 8

So sánh: 6 < 8

Vậy: 6 < 40 : 5

18 : 2 > 8

Giải thích

Ta có: 18 : 2 = 9

So sánh: 9 > 8

Vậy: 18 : 2 > 8

 

15 : 5 < 4

Giải thích

Ta có: 15 : 5 = 3

So sánh: 3 < 4

Vậy: 15 : 5 < 4

6 < 14 : 2

Giải thích

Ta có: 14 : 2 = 7

So sánh: 6 < 7

Vậy: 6 < 14 : 2

 

7 = 35 : 5

Giải thích

Ta có: 35 : 5 = 7

So sánh: 7 = 7

Vậy: 7 = 35 : 5