Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 19 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 19 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 256 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu)

Ta có:

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10, vậy: 2 x 5 = 10.

4 x 3 = ……………….. = ………., vậy: …………………………

3 x 5 = ………………...= ………., vậy: …………………………

5 x 2 = …………………= ………., vậy: ………………………...

Xem đáp án

Ta có:

2 × 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10, vậy: 2 × 5 = 10.

4 × 3 = 4 + 4 + 4 = 12, vậy: 4 × 3 = 12.

3 × 5 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15, vậy: 3 × 5 = 15.

5 × 2 = 5 + 5 = 10, vậy: 5 × 2 = 10.

2. Tự luận
1 điểm

Viết phép nhân thích hợp

Viết phép nhân thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết phép nhân thích hợp (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Số?

Phép nhân

Thừa số

Thừa số

Tích

5 × 4 = 20

5

4

20

6 × 5 = 30

 

 

 

7 × 4 = 28

 

 

 

8 × 8 = 64

 

 

 

Xem đáp án

Phép nhân

Thừa số

Thừa số

Tích

5 × 4 = 20

5

4

20

6 × 5 = 30

6

5

30

7 × 4 = 28

7

4

28

8 × 8 = 64

8

8

64

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Phép nhân 2 × 4 = 8 có các thừa số là ………… và tích là ……………

Phép nhân 2 × 7 = 14 có các thừa số là ………… và tích là ……………

Phép nhân 4 × 6 = 24 có các thừa số là ………… và tích là ……………

Phép nhân 8 × 5 = 40 có các thừa số là ………… và tích là ……………

Xem đáp án

Phép nhân 2 × 4 = 8 có các thừa số là 2, 4 và tích là 8

Phép nhân 2 × 7 = 14 có các thừa số là 2, 7 và tích là 14

Phép nhân 4 × 6 = 24 có các thừa số là 4, 6 và tích là 24

Phép nhân 8 × 5 = 40 có các thừa số là 8, 5 và tích là 40

5. Tự luận
1 điểm

Số?

Thừa số

2

2

2

2

2

2

2

Thừa số

2

3

6

1

4

8

7

Tích

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Thừa số

2

2

2

2

2

2

2

Thừa số

2

3

6

1

4

8

7

Tích

4

6

12

2

8

16

14

 

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

2 × 1 = ….             2 × 3 = …..            2 × 2 = ……          2 × 5 = ……

2 × 4 = ….             2 × 8 = …..            2 × 6 = ……          2 × 9 = ……

Xem đáp án

2 × 1 = 2                2 × 3 = 6                2 × 2 = 4                2 × 5 = 10

2 × 4 = 8                2 × 8 = 16              2 × 6 = 12              2 × 9 = 18

7. Tự luận
1 điểm

Mỗi túi có 5 quả táo. Hỏi 4 túi như thế có tất cả bao nhiêu quả táo?

Mỗi túi có 5 quả táo. Hỏi 4 túi như thế có tất cả bao nhiêu quả táo?   a) Viết phép cộng để  (ảnh 1)

a) Viết phép cộng để giải bài toán:

…. + …. + ….. + ….. = ….. (quả)

a) Viết phép nhân để giải bài toán:

….. + ….. = ….. (quả)

Xem đáp án

a) Viết phép cộng để giải bài toán:

5 + 5 + 5 + 5 = 20 (quả)

a) Viết phép nhân để giải bài toán:

5 × 4 = 20 (quả)

8. Tự luận
1 điểm

Mỗi bàn có 2 bạn. Hỏi 5 bàn có tất cả bao nhiêu bạn?

Mỗi bàn có 2 bạn. Hỏi 5 bàn có tất cả bao nhiêu bạn? (ảnh 1)

Xem đáp án

5 bàn có tất cả số bạn là:

2 × 5 = 10 (bạn)

Đáp số: 10 bạn