Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 12 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 12 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 262 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

53 – 6

…………..

…………..

…………..

61 – 8

…………..

…………..

…………..

80 – 7

…………..

…………..

…………..

72 – 9

…………..

…………..

…………..

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính 53 – 6 ………….. ………….. ………….. 61 – 8 ………….. ………….. …………..  (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó.

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Cô giáo có 30 cuốn vở, cô giáo đã tặng cho 9 bạn học sinh, mỗi bạn 1 cuốn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cuốn vở?

Xem đáp án

Cô giáo còn lại số cuốn vở là:

30 – 9 = 21 (cuốn)

Đáp số: 21 cuốn vở

4. Tự luận
1 điểm

Tô màu vàng vào quả dưa ghi phép trừ có kết quả bé nhất, màu xanh vào quả dưa ghi phép trừ có kết quả lớn nhất

Tô màu vàng vào quả dưa ghi phép trừ có kết quả bé nhất, màu xanh vào quả dưa ghi phép trừ có kết quả lớn nhất (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vàng vào quả dưa ghi phép trừ có kết quả bé nhất, màu xanh vào quả dưa ghi phép trừ có kết quả lớn nhất (ảnh 2)

Giải thích:

92 – 7 = 85

41 – 5 = 36

55 – 9 = 46

90 – 6 = 84

So sánh: 36 < 46 < 84 < 85

Phép trừ có kết quả bé nhất là: 41 – 5

Phép trừ có kết quả lớn nhất là: 92 – 7

5. Tự luận
1 điểm

Nam cân nặng 25 kg, Mi nhẹ hơn Nam 7 kg. Hỏi:

a) Mi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

b) cả Nam và Mi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Mi cân nặng số ki-lô-gam là:

25 – 7 = 18 (kg)

Đáp số: 18 kg

b)

Bài giải

Cả Nam và Mi cân nặng số ki-lô-gam là:

25 + 18 = 43 (kg)

Đáp số: 43 kg

6. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 54 – 9 – 6 = ……………………

80 – 7 – 4 = ………………………

b) 49 + 24 – 5 = …………………

38 + 17 – 8 = ……………………

Xem đáp án

a) 54 – 9 – 6 = 45 – 6 = 39

80 – 7 – 4 = 73 – 4 = 69

b) 49 + 24 – 5 = 73 – 5 = 68

38 + 17 – 8 = 55 – 8 = 47

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

74 – 48

…………..

…………..

…………..

50 – 37

…………..

…………..

…………..

65 – 56

…………..

…………..

…………..

87 – 29

…………..

…………..

…………..

 

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính 74 – 48 ………….. ………….. ………….. 50 – 37 ………….. ………….. …………..  (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)