Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Tuần 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Tuần 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 265 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hiệu của 36 và 5 là:

40

31

30

Cả ba đều sai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hiệu của 36 và 5 là:

36 – 5 = 31.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của 90 và 20 là:

90

20

70

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hiệu của 90 và 20 là:

90 – 20 = 70.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là:

50

55

51

49

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

55 – 5 = 50.

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

50 + 1 = 51.

Vậy số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là: 51.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong phép tính 60 = 70 - 10. Số 70 được gọi là:

Số trừ

Số bị trừ

Hiệu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hiệu = số bị trừ - số trừ

Trong phép tính 60 = 70 - 10. Số 70 được gọi là: số bị trừ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép tính 54 - 4 = 50. Số 50 được gọi là:

Tổng

Số hạng

Hiệu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bị trừ - số trừ = hiệu.

Trong phép tính 54 - 4 = 50. Số 50 được gọi là: hiệu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:

10

9

11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bị trừ: 10.

Số trừ: 1.

Hiệu: 9.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?

10 tuổi

14 tuổi

11 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tuổi của anh là:

12 – 2 = 10 (tuổi).

Đáp số: 10 tuổi.

8. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào thẻ ghi số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số bằng 2:

Tô màu vào thẻ ghi số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số bằng 2: (ảnh 1)

Xem đáp án

Có: 6 – 4 = 2.

Tô màu vào thẻ ghi số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số bằng 2: (ảnh 2)

 

9. Tự luận
1 điểm

 Số?

Số bị trừ

45

44

57

70

98

 

 

 

 

 

 

Số trừ

23

34

15

30

47

 

 

 

 

 

 

Hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số bị trừ

45

44

57

70

98

 

 

 

 

 

 

Số trừ

23

34

15

30

47

 

 

 

 

 

 

Hiệu

22

10

42

40

51

 

 

 

 

 

 

10. Tự luận
1 điểm

Tính hiệu rồi nối với kết quả tương ứng:

Tính hiệu rồi nối với kết quả tương ứng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính hiệu rồi nối với kết quả tương ứng: (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Lớp em đi chơi công viên.

Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo.

- Số gói bim bim nhiều hơn số gói kẹo là ….........…gói.

- Số gói kẹo ít hơn số gói bim bim là …........... gói.

Xem đáp án

Lớp em đi chơi công viên.

Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo.

- Số gói bim bim nhiều hơn số gói kẹo là 22 gói.

- Số gói kẹo ít hơn số gói bim bim là 22 gói.

12. Tự luận
1 điểm

a) Viết phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu: ……………………………………

b) Viết số có hai chữ số, mà hiệu của hai chữ số bằng 8 và tổng bằng 8: ……………………………………

Xem đáp án

a) Phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu: 0 – 0 = 0.

b) Số đó là 80. Vì:

Hiệu của hai chữ số: 8 – 0 = 8

Tổng của hai chữ số: 8 + 0 = 8.