Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 30 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 30 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 153 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ:

Đồng hồ dưới đây chỉ: (ảnh 1)

12 giờ

11 giờ

10 giờ

9 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kim ngắn chỉ số 9, kim dài chỉ số 12.

Vậy đồng hồ chỉ: 9 giờ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là:

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

44

54

64

65

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

21 + 33 = 54

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 54

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ chỉ 2 giờ là:

Đồng hồ chỉ 2 giờ là: (ảnh 1)

Đồng hồ chỉ 2 giờ là: (ảnh 2)

Đồng hồ chỉ 2 giờ là: (ảnh 3)

Đồng hồ chỉ 2 giờ là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồng hồ chỉ 2 giờ có:

Kim ngắn chỉ số 2, kim dài chỉ số 12.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là:

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

30

38

31

28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

39 – 5 + 4

= 34 + 4

= 38

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 38

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 1A trồng được 23 cây xanh. Lớp 1B trồng được 34 cây xanh. Cả hai lớp trồng được tất cả số cây xanh là:

23 cây xanh

11 cây xanh

57 cây xanh

34 cây xanh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cả hai lớp trồng được tất cả số cây xanh là:

23 + 34 = 57 (cây xanh)

Đáp số: 57 (cây xanh)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài của mỗi viên gạch lần lượt là:

Độ dài của mỗi viên gạch lần lượt là: (ảnh 1)

30 cm và 50 cm

20 cm và 60 cm

40 cm và 40 cm

70 cm và 10 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

80 gồm 40 và 40

Vậy độ dài của mỗi viên gạch lần lượt là: 40 cm và 40 cm

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tính:

43 + 24 + 2 = ___

15 + 31 – 22 = ___

87 – 57 + 41 = ___

80 – 30 – 50 = __

60 – 30 + 9 = ___

79 – 26 – 1 = ___

(1)

69

(2)

24

(3)

71

(4)

39

(5)

52

Xem đáp án

43 + 24 + 2 = 69

15 + 31 – 22 = 24

87 – 57 + 41 = 71

80 – 30 – 50 = 0

60 – 30 + 9 = 39

79 – 26 – 1 = 52

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Nối:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 30 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 30 có đáp án (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Lớp 1A có 36 học sinh. Lớp 1B có 43 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

a. Viết phép tính thích hợp:

………………..

b. Trả lời:

Cả hai lớp có tất cả … học sinh

Xem đáp án

Cả hai lớp có tất cả số học sinh là:

36 + 43 = 79 (học sinh)

Đáp số: 79 (học sinh)

a. Em điền:

36 + 43 = 79

b. Cả hai lớp có tất cả  79  học sinh

12. Tự luận
1 điểm

Hai anh em Phong và Lan cùng đi giúp mẹ hái cam. Cả hai hái được tất cả 67 quả cam. Em Lan hái được 32 quả. Hỏi anh Phong hái được bao nhiêu quả cam?

a. Viết phép tính thích hợp:

………………..

b. Trả lời:

Anh Phong hái được … quả cam

Xem đáp án

Anh Phong hái được số quả cam là:

67 – 32 = 35 (quả cam)

Đáp số: 35 (quả cam)

a. Em điền:

67 – 32 = 35

b. Trả lời:

Anh Phong hái được 35 quả cam