Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 21 có đáp án
9 câu hỏi
>; <; = ?

>
<
=
Đáp án đúng là: B
Em thấy: 13 ít hơn 15
Vậy em chọn dấu: “<”
>; <; = ?

>
<
=
Đáp án đúng là: A
Em thấy: 54 nhiều hơn 37
Vậy em chọn dấu “>”
Số?
45
53
27
Đáp án đúng là: C
Đáp án A có: 23 < 45; 45 > 42. Vậy đáp án A sai.
Đáp án B: 23 < 53; 53 > 42. Vậy đáp án B sai
Đáp án C: 23 < 27; 27 < 42. Vậy đáp án C đúng.
Vậy số cần chọn là: 27
Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

76
65
12
49
Đáp án đúng là: A
76, 65, 12, 49
So sánh các số có hai chữ số theo chiều từ trái sang phải.
Số hàng chục: 1 < 4 < 6 < 7
Vậy số lớn nhất là: 76
Các số 8; 59; 27; 34 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8; 27; 59; 34
59; 34; 27; 8
8; 34; 27; 59
8; 27; 34; 59
Đáp án đúng là: D
Em thấy: số có một chữ số nhỏ nhất. Vậy 8 nhỏ nhất.
So sánh: 59, 27, 34.
Các số trên có hai chữ số, nên em so snahs theo chiều từ trái snag phải.
Số hàng chục: 2 < 3 < 5
Vậy 27 < 34 < 59
Các số 8; 59; 27; 34 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 8; 27; 34; 59
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
89
90
98
99
Đáp án đúng là: C
So sánh: 89; 90; 98; 99
Số hàng chục: 8 < 9. Vậy 89 nhỏ nhất.
So sánh: 90; 98; 99.
Số hàng đơn vị: 0 < 8 < 9
Vậy em có: 89 < 90 < 98 < 99.
Vậy số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98
So sánh (theo mẫu):

>; <; = ?


Quan sát bức tranh và làm theo yêu cầu:
Số ?
b. Hãy sắp xếp các số tìm được ở phần a theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………
c. Trong các số tìm được ở phần a:
Số lớn nhất là: …
Số tròn chục là: …
Số bé nhất là: …
Số lớn hơn 29 là: …

b. Sắp xếp các số tìm được ở phần a theo thứ tự từ bé đến lớn:
12 < 13 < 20 < 30 < 33
c.
Số lớn nhất là: 33
Số tròn chục là: 20, 30
Số bé nhất là: 12
Số lớn hơn 29 là: 30, 33

