Bài tập cuối tuần Toán 4 - Tuần 2 có đáp án
29 câu hỏi
Số gồm 5 triệu, 50 nghìn và 50 đơn vị được viết là:
505 050;
5 050 050;
5 005 050;
5 050 500.
Đáp án đúng là B
Số gồm 5 triệu, 50 nghìn và 50 đơn vị được viết là 5 050 050.
Số 8 trong số 983 452 610 có giá trị là:
80 000 000;
8 000 000;
800 000;
80 000.
Đáp án đúng là A
Số 8 trong số 983 452 610 có giá trị là 80 000 000.
Số 390 724 được đọc là:
Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai bốn;
Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai tư;
Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai mươi bốn;
Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai mươi tư.
Đáp án đúng là D
Số 390 724 được đọc là: Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai mươi tư.
Trong số 403 256. Lớp nghìn gồm các số:
4; 0; 3;
2; 5; 6;
4; 2; 5;
4; 0; 2.
Đáp án đúng là A
Lớp nghìn của số 403 256 gồm các số: 4; 0; 3.
Số bé nhất trong các số 79 685; 79 658; 76 985; 75 698 là:
79 685;
79 658;
76 985;
75 698.
Đáp án đúng là D
Ta có: 75 698 < 76 985 < 79 658 < 79 685
Số bé nhất trong các số 79 685; 79 658; 76 985; 75 698 là: 75 698.
Trong số 309 458. Số 0 thuộc hàng:
Hàng trăm nghìn;
Hàng chục nghìn;
Hàng triệu;
Hàng nghìn.
Đáp án đúng là B
Số 0 của số 309 458 thuộc hàng chục nghìn.
Với m = 4 thì giá trị của biểu thức 3285 + 625 × m là:
2500;
15 640;
5785;
5775.
Đáp án đúng là C
Thay m = 4 vào biểu thức 3285 + 625 × m, ta được:
3285 + 625 × 4
= 3285 + 2500
= 5785
Số có năm chữ số bé nhất được viết từ các số 2; 8; 6; 0; 1 là:
12 680;
10 268;
01 268;
86 210.
Đáp án đúng là B
Số có năm chữ số bé nhất được viết từ các số 2; 8; 6; 0; 1 thì:
+ Chữ số hàng cao nhất là chữ số bé nhất khác 0 nên chữ số hàng chục nghìn là 1.
+ Chữ số hàng nghìn là chữ số bé nhất khác với chữ số hàng chục nghìn nên chữ số hàng nghìn là 0.
+ Chữ số hàng trăm là chữ số bé nhất khác với chữ số hàng chục nghìn và hàng nghìn nên chữ số hàng trăm là 2.
+ Chữ số hàng chục là chữ số bé nhất khác với chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn và hàng trăm nên chữ số hàng chục là 6.
+ Chữ số hàng đơn vị là 8.
Vậy số có năm chữ số bé nhất được viết từ các số 2; 8; 6; 0; 1 là: 10 268.
Viết các số sau:
a) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn viết là: ..………………..;
a) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn viết là 131 405 000.
b) Tám mươi triệu không trăm linh chín nghìn bảy trăm linh năm viết là: ……….;
b) Tám mươi triệu không trăm linh chín nghìn bảy trăm linh năm viết là 80 009 705.
c) Ba trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi tám viết là: …………………..;
c) Ba trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi tám viết là 343 578.
d) Chín mươi nghìn năm trăm bảy mươi sáu viết là: ……………………………....
d) Chín mươi nghìn năm trăm bảy mươi sáu viết là 90 576.
Ghi giá trị của chữ số 8 trong mỗi số ở bảng sau:
Số | 48 245 | 378 252 | 2 837 906 | 12 908 230 |
Giá trị của số 8 |
|
|
|
|
Số | 48 245 | 378 252 | 2 837 906 | 12 908 230 |
Giá trị của số 8 | 8 000 | 8 000 | 800 000 | 8 000 |
Viết các số, biết số đó gồm:
a) 6 chục triệu, 5 nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị;
a) Số gồm: 6 chục triệu, 5 nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị là: 60 005 402.
b) 3 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm, 3 chục;
b) Số gồm: 3 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm, 3 chục là: 307 000 530.
c) 7 triệu, 6 trăm nghìn, 4 đơn vị.
c) Số gồm: 7 triệu, 6 trăm nghìn, 4 đơn vị là: 7 600 00.
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a)100 000 < 99 999
a) S vì 100 000 > 99 999;
b) 709 353 > 709 356
b) S vì 709 353 < 709 356;
c) 713 459 < 713 608
c) Đ;
d) 499 878 > 505 006
d) S vì 499 878 > 505 006.
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là …………..;
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999;
b) Số nhỏ nhất có bảy chữ số là:…………;
b) Số nhỏ nhất có bảy chữ số là: 1000 000;
c) Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là ……………;
c) Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là 999 990;
d) Số chẵn lớn nhất có bảy chữ số là ………………....
d) Số chẵn lớn nhất có bảy chữ số là 9 999 998.
a) Sắp xếp các số 305 178; 305 187; 315 078; 315 087; 315 708 theo thứ tự từ bé đến lớn;
a) Ta có: 305 178 < 305 187 < 315 078 < 315 87 < 315 708
Vậy các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là 305 178; 305 187; 315 078; 315 87; 315 708.
b) Sắp xếp các số 321 064; 312 046; 321 046; 312 604; 321 406; 312 640 theo thứ tự từ lớn đến bé.
b) Ta có: 312 046 < 312 604 < 312 640 < 321 046 < 321 064 < 321 406
Vậy các số sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là 321 406; 321 064; 321 046; 312 640; 312 604; 312 046.
Cho các chữ số 3; 0; 7; 8.
a) Viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số trên;
a) Các số có bốn chữ số khác nhau là 3078; 3087; 3708; 3780; 3807; 3870; 7038; 7083; 7803; 7830; 7380; 7308; 8307; 8370; 8073; 8037; 8703; 8730.
b) Sắp xếp các số vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn;
b) Ta có: 3078 < 3087 < 3708 < 3780 < 3807 < 3870 < 7038 < 7083 < 7308 < 7380 < 7803 < 7830 < 8037 < 8073 < 8307 < 8370 < 8703 < 8730.
Các số sắp xếp từ bé đến lớn là: 3078; 3087; 3708; 3780; 3807; 3870; 7038; 7083; 7308; 7380; 7803; 7830; 8037; 8073; 8307; 8370; 8703; 8730.
c) Tính hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau tạo thành từ bốn chữ số trên.
c) Số lớn nhất là 8730.
Số bé nhất là 3078.
Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất là:
8730 – 3078 = 5652
Đáp số: 5652.



