Bài tập cuối tuần Toán 4 học kì 1 - Tuần 15 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán 4 học kì 1 - Tuần 15 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 477 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phép chia có số bị chia là 48 000, số chia là 60 thì thương của phép chia đó là:

8;

80;

800;

8 000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: 48 000 : 60 = 800.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả lớn hơn 10 km là:

5 000 m + 4 990 m;

16 km – 5 320 m;

100 km : 10;

3 203 m × 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Đổi 16 km = 16 000 m

16 km – 5 320 m = 16 000 m – 5 320 m = 10 680 m = 10 km 680 m > 10 km.

Phép tính có kết quả lớn hơn 10 km là: 16 km – 5 320 m.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 7740 : 36 là:

214 (dư 36);

215;

2141;

213 (dư 72).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kết quả của phép tính 7740 : 36 là: 215.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 4815cm2, chiều rộng 45cm. Chiều dài của tấm bìa là:

117cm;

107cm;

105cm;

115cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Chiều dài của tấm bìa là:

4815 : 45 = 107 (cm)

Đáp số: 107 cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư trong phép chia 365 000 : 700 là:

300;

3;

30;

303.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: 365 000 : 700 = 521 dư 300.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 8 396, số lớn hơn số bé 4 502 đơn vị. Số bé là:

1479;

1794;

1947;

1749.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Số bé là:

(8 396 – 4 502) : 2 = 1 947

Đáp số: 1 947.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 38 m và diện tích là 2 356 m2. Chiều dài của thửa ruộng là:

64 m;

63 m;

72 m;

62 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Chiều dài của thửa ruộng là:

2 356 : 38 = 62 (m)

Đáp số: 62 m

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội xe gồm 2 tổ xe. Tổ I gồm 4 xe, mỗi xe chở được 36 tạ hàng. Tổ II gồm 5 xe, mỗi xe chở được 27 tạ hàng. Trung bình mỗi xe chở được số tạ hàng là:

31 tạ;

74 tạ;

35 tạ;

76 tạ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Tổ 1 chở được là:

36 × 4 = 144 (tạ)

Tổ 2 chở được là:

27 × 5 = 135 (tạ)

Đội xe đó có tất cả số chiếc xe là;

4 + 5 = 9 (chiếc)

Trung bình mỗi xe chở được là:

(144 + 135) : 9 = 31 (tạ)

Đáp số: 31 tạ.

9. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a) 8 050 : 50;

Xem đáp án

a) 8 050 : 50 = 805 : 5 = 161;

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

b) 96 000 : 400;

Xem đáp án

b) 96000: 400 = 960: 4= 240;

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

c) 24 000 : 600;

Xem đáp án

c) 24 000 : 600 = 240 : 6 = 40;

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

d) 72 900 : 900.

Xem đáp án

d) 72 900 : 900 = 729 : 9 = 81.

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 2 145 : 33 ;

Xem đáp án

a)      2145       165           0                         3365

14. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

b) 1 715 : 90 ;

Xem đáp án

b)      1715       815           5                         9019

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

c) 11 969 : 34 ;

Xem đáp án

c)      11969     176          69            1              34352

16. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

d) 18 989: 52 .

Xem đáp án

d)      18989     338        269            9              52365

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 15 083 – 3 168 : 24 ;

Xem đáp án

a) 15 083 – 3 168 : 24

=15 083 – 132

= 14 951;

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:  b) 10 535 : 43 × 12 .

Xem đáp án

b) 10 535 : 43 ×12

= 245 × 12

= 2 940.

19. Tự luận
1 điểm

Hai khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng nhau. Khu A có diện tích 13104m2 và chiều rộng là 56m. Khu B có chiều rộng là 124m. Tính diện tích khu đất B.

Xem đáp án

Vì chiều dài khu đất A bằng chiều dài khu đất B nên chiều dài chung của 2 khu đất là:

13104 : 56 = 234 (m)

Diện tích khu B là:

234 ×124 = 29016 (m2)

Đáp số: 29016 m2.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) 24 : x + 26 : x = 5;

Xem đáp án

a) 24 : x + 26 : x = 5

(24 + 26) : x = 5                                                                           

50 : x = 5                                                                                    

x = 50 : 5                                                                                    

x = 10;

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

 b) 93 : x – 12 : x = 9.

Xem đáp án

b) 93 : x – 12 : x = 9

(93 – 12) : x = 9

81 : x = 9  

x = 81 : 9

x = 9.