Bài tập cuối Tuần 9 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 9 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 158 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc đúng các tiếng, câu sau:

con tôm, chôm chôm, thơm tho, que kem, ghế đệm, con chim, tủm tỉm, cái tai, nhảy dây, chồi non, con voi, đồ chơi.

Cả nhà làm bữa cơm trưa. Mẹ rán nem. Bà thổi xôi. Chị và bé rửa đũa, thìa dĩa và nồi cho mẹ.

Xem đáp án

- Phát âm rõ các âm vần tiếng khó.

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.

- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.

2. Tự luận
1 điểm

 Đúng ghi Đ, sai ghi S

kim

 

kem

 

ngày

 

nghài

 

cúm

 

gim

 

Xem đáp án

kim

Đ

kem

Đ

ngày

Đ

nghài

S

cúm

Đ

gim

S

3. Tự luận
1 điểm

Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:

(mũm mĩm, nhảy dây)

a. Hà và chị chơi ……………………………………………………………………….

b. Em bé ………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a. Hà và chị chơi nhảy dây 

b. Em bé mũm mĩm 

4. Tự luận
1 điểm

Điền em – êm – im – um?

Th…… nhà                cái k……          bị c……..                t…… thư

Xem đáp án

Thềm nhà               cái kim         bị cúm           tem thư

5. Tự luận
1 điểm

Nối

 

Nem rán

 

 

 

lom khom

 

 

Bà đi

 

 

quả vải

 

Bé ăn

 

 

thơm ngon

Xem đáp án

- Nem rán thơm ngon

- Bà đi lom khom

- Bé ăn quả vải

6. Tự luận
1 điểm

Viết các chữ, câu sau:

- mây: ..............................................................................................................................

- cơm: ..............................................................................................................................

- kim: ..............................................................................................................................

- Nhím tìm thấy quả chín: ........................................................................................................................................

- Nh: ................................................................................................................................

Xem đáp án

- Chép đúng các chữ.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.