Bài tập cuối Tuần 9 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
con tôm, chôm chôm, thơm tho, que kem, ghế đệm, con chim, tủm tỉm, cái tai, nhảy dây, chồi non, con voi, đồ chơi. |
Cả nhà làm bữa cơm trưa. Mẹ rán nem. Bà thổi xôi. Chị và bé rửa đũa, thìa dĩa và nồi cho mẹ. |
- Phát âm rõ các âm vần tiếng khó.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Đúng ghi Đ, sai ghi S
kim |
| kem |
| ngày |
|
nghài |
| cúm |
| gim |
|
kim | Đ | kem | Đ | ngày | Đ |
nghài | S | cúm | Đ | gim | S |
Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:
(mũm mĩm, nhảy dây)
a. Hà và chị chơi ……………………………………………………………………….
b. Em bé ………………………………………………………………………….
a. Hà và chị chơi nhảy dây
b. Em bé mũm mĩm
Điền em – êm – im – um?
Th…… nhà cái k…… bị c…….. t…… thư
Thềm nhà cái kim bị cúm tem thư
Nối
Nem rán
|
|
lom khom
|
Bà đi
|
quả vải | |
Bé ăn
|
thơm ngon |
- Nem rán thơm ngon
- Bà đi lom khom
- Bé ăn quả vải
Viết các chữ, câu sau:
- mây: ..............................................................................................................................
- cơm: ..............................................................................................................................
- kim: ..............................................................................................................................
- Nhím tìm thấy quả chín: ........................................................................................................................................
- Nh: ................................................................................................................................
- Chép đúng các chữ.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.
