Bài tập cuối Tuần 6 Toán lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 6 Toán lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 575 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:

36,2

36,02

36,200

36,002

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là: 36,02

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:

64

67

66

65

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số hàng phần mười là: 2

Do 2 < 5 nên ta giữ nguyên chữ số hàng đơn vị.

Ta chuyển các chữ số phần thập phân thành chữ số 0.

Vậy làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là: 65.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:   A. 2,41 B. 2,041 C. 2,4 D. 2,04 (ảnh 1)

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

2,41

2,041

2,4

2,04

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:   A. 2,41 B. 2,041 C. 2,4 D. 2,04 (ảnh 2)

 


Ta có: 2 kg 410 g = 2 kg + 4101  000  kg = 2 kg + 0,41 kg = 2,41 kg

Vậy số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 2,41

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1,25; 3,56; 0,98; 2,014

3,56; 2,014; 1,25; 0,98

0,98; 1,25; 2,014; 3,56

2,014; 0,98; 3,56; 1,25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh các số 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 có:

Phần nguyên: 0 < 1 < 2 < 3

Vậy: 0,98 < 1,25 < 2,014 < 3,56

Vậy sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,98; 1,25; 2,014; 3,56

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?

Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất? (ảnh 1)

Con thỏ

Con vịt

Con chó

Con mèo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh cân nặng các con vật: 4,412; 2,56; 3; 2,15 có:

Phần nguyên: 2 < 3 < 4

Vậy số lớn nhất là: 4,412. Vậy con vật nặng nhất là: con chó.

Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất? (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

“5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:

mm

m

cm

dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

“5 m 4 mm = 50,04 ………..”.

Ta có: 5 m 4 mm = 5 × 10 dm + 4100  dm = 50 dm + 0,04 dm = 50,04 dm

Vậy đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là: dm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:

23,37

23,4

23,375

23,474

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 23,374 có chữ số hàng phần trăm là: 7.

Do 7 > 5 nên ta cộng thêm 1 vào hàng phần mười: 3 + 1 = 4

Các chữ số bên phải chữ số hàng phần mười ta chuyển thành chữ số 0.

Vậy làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là: 23,4

8. Tự luận
1 điểm

Từ bốn thẻ

Từ bốn thẻ     .Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?  A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 (ảnh 1).Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?

 

  A. 6                              B. 5                             C. 3                             D. 4

Xem đáp án

Từ bốn thẻ     .Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?  A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số thập phân gồm

Số thập phân

Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm

…….…...…….…...

Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm

…….…...…….…...

Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm

…….…...…….…...

Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn

…….…...…….…...

Xem đáp án

Số thập phân gồm

Số thập phân

Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm

320,59

Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm

61,45

Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm

27,05

Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn

8 000,004

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

a) 4 m 9 cm = …….…...……. m

f) 510 g = …….…...……. kg

b) 3 km 564 m = …….…...… km

g) 164 kg = …….…...…….  tấn

c) 1 kg 297 g = …….…...… kg

h) 4 km 32 m = …….…...… km

d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ

i) 1 450 ml = …….…...… l

e) 5 l 102 ml = …….…...… l

j) 310 mm = …….…...… m

Xem đáp án

a) 4 m 9 cm = 4,09 m

f) 510 g = 0,51 kg

b) 3 km 564 m = 3,564 km

g) 164 kg = 0,164 tấn

c) 1 kg 297 g = 1,297 kg

h) 4 km 32 m = 4,032 km

d) 2 tấn 416 kg = 24,16 tạ

i) 1 450 ml = 1,45 l

e) 5 l 102 ml = 5,102 l

j) 310 mm = 0,31 m

11. Tự luận
1 điểm

Số?

4,05 m = …… m …… dm …… cm

3,357 km = …… km …… hm …… dam

1,98 kg = …… kg …… g = …… g

2,047 l = …… l …… ml

1,6 tấn  = …… tấn …… tạ

26,012 kg = …… yến …… kg …… g

2,56 l = …… l …… ml

101,256 l = …… l …… ml

Xem đáp án

Số? 4,05 m = …… m …… dm …… cm  3,357 km = …… km …… hm …… dam 1,98 kg  (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Số?

Số thập phân

Làm tròn số thập phân đến

Số tự nhiên gần nhất

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

5,497

…….…...…

…….…...…

…….…...…

0,909

…….…...…

…….…...…

…….…...…

24,672

…….…...…

…….…...…

…….…...…

16,035

…….…...…

…….…...…

…….…...…

9,6047

…….…...…

…….…...…

…….…...…

3,56

…….…...…

…….…...…

…….…...…

Xem đáp án

Số thập phân

Làm tròn số thập phân đến

Số tự nhiên gần nhất

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

5,497

5

5,5

5,5

0,909

1

0,9

0,91

24,672

25

24,7

24,67

16,035

16

16

16,04

9,6047

10

9,6

9,6

3,56

4

3,6

3,56

13. Tự luận
1 điểm

Cho cân nặng của các con vật sau:

Cho cân nặng của các con vật sau:            a) Con …….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...… có cân nặng nhẹ nhất? (ảnh 1)

a) Con ….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...…có cân nặng nhẹ nhất?

b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?

…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…

…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…

Xem đáp án

a) Con lợncó cân nặng lớn nhất. Con chimcó cân nặng nhẹ.

b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé là:

Lợn; chó; vịt; mèo; gà; chuột, chim.

Giải thích

a)

+) So sánh các số 6,47; 9,85; 1,98; 0,206; 2,7; 2,567; 0,157 có:

Chữ số phần nguyên: 9 > 6 > 2 > 1 > 0

+) So sánh các số: 2,7; 2,567 có:

Chữ số phần mười: 7 > 5

Vậy: 2,7 > 2,567

+) So sánh các số: 0,206; 0,157 có:

Chữ số phần mười: 2 > 1

Vậy: 0,206 > 0,157

Vậy con vật nặng nhất là: con lợn

Con vật nhẹ nhất là: con chim

b) Theo câu a ta có: 9,85 > 6,47 > 2,7 > 2,567 > 1,98 > 0,206 > 0,157

Vậy tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé là: Lợn; chó; vịt; mèo; gà; chuột, chim.

14. Tự luận
1 điểm

Nối các số đo tương ứng bằng nhau

Nối các số đo tương ứng bằng nhau (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các số đo tương ứng bằng nhau (ảnh 2)

Giải thích

0,506 m = 0,506 × 1 000 mm = 506 mm

5,6 m = 5,6 × 10 dm = 56 dm

2,6 dm = 2,6 × 100 mm = 260 mm

0,45 km = 0,45 × 1 000 m = 450 m

15. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2

….…...…

b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2

….…...…

c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C

….…...…

d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B

….…...…

e) Hình C có diện tích lớn nhất

….…...…

f) Hình A có diện tích nhỏ nhất

….…...…

Xem đáp án

a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2

S

b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2

S

c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C

S

d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B

Đ

e) Hình C có diện tích lớn nhất

Đ

f) Hình A có diện tích nhỏ nhất

S

Giải thích

a) Diện tích hình A là: 41 × 41 = 1 681 mm2 = 16,81 cm2

b) Chu vi hình B là: (62 + 25) × 2 = 174 mm = 17,4 cm

c) Diện tích hình A: 16,81 cm2

Diện tích hình C: 17,9 cm2

So sánh: 16,81 < 17,9

Vậy diện tích hình A nhỏ hơn hình C

d) Diện tích hình B là:

62 × 25 = 1 550 mm2 = 15,5 cm2

So sánh: 17,9 > 15,5

Vậy diện tích hình C lớn hơn hình B

e) So sánh diện tích hình A, B, C có:

15,5 < 16,81 < 17,9

Vậy hình C có diện tích lớn nhất

f) Từ câu e ta có: hình B có diện tích nhỏ nhất