Bài tập cuối Tuần 5 Toán lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 5 Toán lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 571 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:

2,5

20,05

20,5

500,2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là: 20,05

2. Trắc nghiệm
1 điểm

15,784 < 15,……84

Số thích hợp điền vào ô trống là:

5

6

7

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

15,784 < 15,...84

Số thích hợp điền vào ô trống lớn hơn 7.

Vậy số đó là: 9

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 75 viết dưới dạng số thập phân là:

7,5

1,04

1,4

7,05

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 75=1410=1,4

Vậy phân số 75 viết dưới dạng số thập phân là: 1,4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

5,78 ……. 5,7800

 

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

>

<

=

Xem đáp án


Đáp án đúng là: C

Chữ số 0 ở bên phải của phần thập phân có thể bỏ. Vậy: 5,78 = 5,780

Vậy dấu cần điền là: =

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?

1,05

2,6

1,67

5,9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+) So sánh các số thập phân 1,05; 2,6; 1,67; 5,9:

 So sánh phần nguyên: 1 < 2 < 5

+) So sánh các số thập phân 1,05; 1,67:

Phần mười: 0 < 6

Vậy 1,05 < 1,67

Vậy số thập phân nhỏ nhất là: 1,05

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:  A. 0,054 B. 0,54 C. 5,4 D. 0,0054 (ảnh 1)

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

0,054

0,54

5,4

0,0054

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:  A. 0,054 B. 0,54 C. 5,4 D. 0,0054 (ảnh 2)

Ta có: 54 cm = 54100=0,54 m.

Vậy số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 0,54

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,46; 1,98; 3,04; 5,7

5,7; 3,04; 0,46; 1,98

1,98; 0,46; 3,04;5,7

5,7; 3,04; 1,98; 0,46

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 có:

Phần nguyên: 0 < 1 < 3 < 5

Vậy: 0,46 < 1,98 < 3,04 < 5,7

Vậy sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,46; 1,98; 3,04; 5,7

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:  A. Rổ A nặng hơn  B. Rổ B nặng hơn (ảnh 1)

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:

Rổ A nặng hơn

Rổ B nặng hơn

Xem đáp án

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:  A. Rổ A nặng hơn  B. Rổ B nặng hơn (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)  (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 4,56 ………. 6,5

d) 3,6 ……….  4,1

g) 7,98 ……….  7,089

b) 2,05 ……….  2

e) 6,78 ……….  6,7800

h) 15,067 ………. 16,57

c) 1,95 ……….  1,908

f) 5,7 ……….  5,07

i) 45,56 ……….  45

Xem đáp án

a) 4,56 < 6,5

d) 3,6 < 4,1

g) 7,98 > 7,089

b) 2,05 > 2

e) 6,78 = 6,7800

h) 15,067 < 16,57

c) 1,95 > 1,908

f) 5,7 > 5,07

i) 45,56 > 45

11. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.

         ……….     ……….     ……….     ……….     ……….

b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.

         ……….     ……….     ……….    ……….     ……….

Xem đáp án

a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.

+) So sánh các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 có:

Phần nguyên: 0 < 1 < 2 < 5

+) So sánh các số 1,075; 1,1 có:

Phần mười: 0 < 1

Vậy: 1,075 < 1,1

Vậy: 0,15 < 1,075 < 1,1 < 2,35 < 5,14

Các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,15; 1,075; 1,1; 2,35; 5,14

b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.

+) So sánh các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 có:

Phần nguyên: 9 > 7 > 4 > 3 > 0

Vậy: 9,41 > 7,84 > 4,05 > 3,64 > 0,567

Các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

9,41; 7,84; 4,05; 3,64; 0,567

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 cm = ………. m

e) 5 tấn 3 kg = ………. tấn

b) 12 g = ………. kg

f) 104 yến = ………. tấn

c) 234 ml = ………. l

g) 23 mm = ………. m

d) 2 km 123 m = ………. km

h) 309 kg = ………. tạ

Xem đáp án

a) 3 cm = 0,03 m

e) 5 tấn 3 kg = 5,003 tấn

b) 12 g = 0,012 kg

f) 104 yến = 1,04 tấn

c) 234 ml = 0,234 l

g) 23 mm = 0,023 m

d) 2 km 123 m = 2,123 km

h) 309 kg = 3,09 tạ

13. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp

a) 1,54 < ……….. < 1,55

Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: ……….……….……….……….……

b) 2,57 = ……….. = 2,570

Bốn số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……

c) 0,567 > ……….. > 0, 56

Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……….

Xem đáp án

a) 1,54 < ……….. < 1,55

Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 1,541; 1,542; 1,543

b) 2,57 = ……….. = 2,570

Bốn số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 2,5700; 2,57000; 2,570000

c) 0,567 > ……….. > 0,56

Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 0,561; 0,562; 0,563