Bài tập cuối Tuần 32 Toán lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 32 Toán lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 568 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số liền sau của số 239 là:   

238

240

241

237

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền sau của số 239 là: 239 + 1 = 240

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số không đưa được thành phân số thập phân là:

\[\frac{2}{5}\]

\[\frac{4}{{125}}\]

\[\frac{7}{8}\]

\[\frac{{11}}{{16}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{4}{{10}}\]

\[\frac{4}{{125}} = \frac{{4 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{32}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{875}}{{1\,\,000}}\]

Vậy phân số không đưa được thành phân số thập phân là: \[\frac{{11}}{{16}}\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

256 (98,57 + 53,17)

Giá trị của biểu thức trên là:

104,26

102,26

105,26

103,26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

256 – (98,57 + 53,17)

= 256 – 151,74

= 104,26

Vậy giá trị của biểu thức trên là: 104,26

4. Trắc nghiệm
1 điểm

20% của 500 là:  

150

100

200

250

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

20% của 500 là: 500 × 20 : 100 = 100

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5A có 40 học sinh trong đó có 25 học sinh nam. Vậy tỉ số số học sinh nữ so với tổng số học sinh lớp 5A là:

\[\frac{{25}}{{40}}\]

\[\frac{{15}}{{40}}\]

\[\frac{{15}}{{25}}\]

\[\frac{{25}}{{15}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số học sinh nữ là:

40 – 25 = 15 (học sinh)

Tỉ số số học sinh nữ so với tổng số học sinh lớp 5A là:

15 : 40 = \[\frac{{15}}{{40}}\]

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính: 90870- 43615

Kết quả của phép tính trên là:

47 235

47 265

47 255

47 245

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

−90  87043  615¯    47  255

Vậy kết quả của phép tính trên là: 47 255

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu vườn có diện tích là 100 m2, trong đó có 35 m2 trồng rau. Tính tỉ số của diện tích trồng rau và diện tích của khu vườn.  

\[\frac{{65}}{{100}}\]

\[\frac{{35}}{{65}}\]

\[\frac{{65}}{{35}}\]

\[\frac{{35}}{{100}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tỉ số của diện tích trồng rau và diện tích của khu vườn là:

35 : 100 = \[\frac{{35}}{{100}}\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 5 687 × 0,1 là:  

568,7

56,87

56 871

568,71

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

·      Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một chữ số

Vậy: Kết quả của phép tính 5 687 × 0,1 là: 568,7

9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính.Đặt tính rồi tính.: 355,56+367,96                (ảnh 1)

Xem đáp án

+ 355,56367,96¯    723,52              −567,197 206,68    ¯     360,517

×   15,45      0,6¯     9, 270                  409,4345¯            11,535,6   64   4   57   5¯      6  90      6  90¯             0

10. Tự luận
1 điểm

Tính

a) ..514  +  167

b) 53  −  12

c)  75  ×  1549

d) 4280  :  716

Xem đáp án

514  +  167=514+3214=5+3214=3714

53  −  12=106−36=10−36=76

75  ×  1549=7×5×35×7×7=37

4280  :  716=4280×167=7×6×2×88×2×5×7=65

11. Tự luận
1 điểm

Một trường tiểu học có tất cả 945 học sinh. Biết số học sinh nữ bằng 45 số học sinh nam. Tính số học sinh nữ của trường tiểu học đó.

Xem đáp án

Tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

Giá trị một phần là:

945 : 9 = 105

Số học sinh nữ là:

105 × 4 = 420 (học sinh)

Đáp số: 420 học sinh

12. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng đang có chương trình giảm giá 15% toàn bộ sản phẩm. Cô Mai đến mua một cái áo có giá niêm yết là 250 000 đồng. Vậy khi đi thanh toán, cô Mai phải trả cho người bán hàng số tiền là:

Xem đáp án

Cô Mai được giảm giá só tiền là:

250 000 × 15 : 100 = 37 500 (đồng)

Cô Mai phải trả số tiền là:

250 000 – 37 500 = 212 500 (đồng)

Đáp số: 212 500 đồng

13. Tự luận
1 điểm

Nối.

Nối. a+(b+c) với b+a+c,.... (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối. a+(b+c) với b+a+c,.... (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 54  ×  89  +  89  ×  78  −  89

b)23  :  56  −  16  :  32  −  1  :  32

Xem đáp án

a) 54  ×  89  +  89  ×  78  −  89

=89×54+78−1

=89×108+78−88

=89×98

= 1

b) \[\frac{2}{3}\,\,:\,\,\frac{5}{6}\,\, - \,\,\frac{1}{6}\,\,:\,\,\frac{3}{2}\,\, - \,\,1\,\,:\,\,\frac{3}{2}\]

\[ = \frac{2}{3} \times \frac{6}{5} - \frac{1}{6} \times \frac{2}{3} - 1 \times \frac{2}{3}\]

\[ = \frac{2}{3} \times \left( {\frac{6}{5} - \frac{1}{6} - 1} \right)\]

\[ = \frac{2}{3} \times \left( {\frac{{36}}{{30}} - \frac{5}{{30}} - \frac{{30}}{{30}}} \right)\]

=23  × 130 =23×2×15=145