Bài tập cuối Tuần 3 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
đỡ | bờ | đó | để | dẻ | đò | |||
đố bé | bò bê | cô bé | cá cờ | |||||
bà đố bé | bò bê có cỏ | |||||||
- Phát âm rõ các tiếng, câu khó.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Đánh dấu (x) dưới sự vật có âm ô


Điền d hay đ?


Tô màu vào bông hoa chứa âm ô

- Học sinh tô màu vào bông hoa có tiếng: dỗ.
Nối
Bố
|
|
cá cờ
|
Bờ đê
|
đỡ bé | |
Bé có
|
có cỏ |
- Bố đỡ bé
- Bờ đê có cỏ
- Bé có cá cờ
Viết các tiếng sau:
- da: .................................................................................................................................
- đổ: .................................................................................................................................
- đê: .................................................................................................................................
- bờ đê: ............................................................................................................................
- Chép đúng các chữ.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.
