Bài tập cuối Tuần 20 Toán lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 20 Toán lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 566 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Tỉ số phần trăm của 40200 là:   

25%

50%

40%

20%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tỉ số phần trăm của 40 và 200 là:

\(\frac{{40}}{{200}} = \frac{{40:2}}{{200:2}} = \frac{{20}}{{100}} = 20\% \)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 82% – 25% = …?...%

58%

57%

56%

59%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

82% – 25% = 57%

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 57

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 15 cm và 6 dm bằng bao nhiêu?

Đáp án cho câu hỏi của bạn thỏ là:

250%

25%

2,5%

0,25%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 Đổi: 6 dm = 60 cm

Tỉ số phần trăm của 15 cm và 6 dm là:

(15 : 60) × 100 : 100 = 0,25 × 100 : 100 = 25 : 100 = 25%

Vậy đáp án cho câu hỏi của bạn thỏ là: 25%

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 45% × 5 là:  

225%

215%

205%

235%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 45% × 5 = 225%

Vậy kết quả của phép tính 45% × 5 là: 225%

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 0,182,5 là:  

0,072%

0,72%

7,2%

72%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tỉ số phần trăm của 0,18 và 2,5 là: 0,18 : 2,5 × 100% = 7,2%

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5A có 50 học sinh trong đó có 15 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp 5A?  

0,03%

30%

3%

0,3%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số học sinh nữ chiếm số phần trăm số học sinh cả lớp 5A là:

15 : 50 × 100% = 30%

Đáp số: 30%

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trang trại nuôi tất cả 300 con gà trong đó số gà trống bằng 87 số gà mái. Vậy trang trại nuôi …?… con gà mái.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

165

135

160

140

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổng số phần bằng nhau là:

8 + 7 = 15 (phần)

Mỗi phần ứng với số gà là:

300 : 15 = 20 (con)

Số con gà mái là:

20 × 7 = 140 (con)

Đáp số: 140 con gà mái

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Nam có số bi nhiều hơn bạn Tuấn là 15 viên bi. Số bi của Tuấn bằng \[\frac{7}{{10}}\] số bi của Nam. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi?  

35 viên bi

45 viên bi

50 viên bi

30 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hiệu số phần bằng nhau là:

10 – 7 = 3 (phần)

Mỗi phần ứng với số viên bi là:

15 : 3 = 5 (viên bi)

Bạn Nam có số viên bi là:

5 × 10 = 50 (viên bi)

Đáp số: 50 viên bi

9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Tính

Tính 105% – 49% = …….%,, 48,5% × 4 = …….%, 457% + 68% = …….%,.... (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính 105% – 49% = …….%,, 48,5% × 4 = …….%, 457% + 68% = …….%,.... (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Hiệu hai số

5

15

14

45

33

Tỉ số của hai số

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{6}{{11}}\]

\[\frac{7}{5}\]

\[\frac{8}{3}\]

\[\frac{4}{3}\]

Số lớn

15

 

 

 

 

Số bé

10

 

 

 

 

Xem đáp án

Hiệu hai số

5

15

14

45

33

Tỉ số của hai số

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{6}{{11}}\]

\[\frac{7}{5}\]

\[\frac{8}{3}\]

\[\frac{4}{3}\]

Số lớn

15

33

49

72

132

Số bé

10

18

35

27

99

Giải thích:

Hiệu hai số: 15; Tỉ số của hai số: \[\frac{6}{{11}}\]

Hiệu số phần bằng nhau: 11 – 6 = 5 (phần)

Số lớn là: (15 : 5) × 11 = 33

Số bé là: (15 : 5) × 6 = 18

Hiệu hai số: 14; Tỉ số của hai số: \[\frac{7}{5}\]

Hiệu số phần bằng nhau: 7 – 5 = 2 (phần)

Số lớn là: (14 : 2) × 7 = 49

Số bé là: (14 : 2) × 5 = 35

Hiệu hai số: 45; Tỉ số của hai số: \[\frac{8}{3}\]

Hiệu số phần bằng nhau: 8 – 3 = 5 (phần)

Số lớn là: (45 : 5) × 8 = 72

Số bé là: (45 : 5) × 3 = 27

Hiệu hai số: 33; Tỉ số của hai số: \[\frac{4}{3}\]

Hiệu số phần bằng nhau: 4 – 3 = 1 (phần)

Số lớn là: (33 : 1) × 4 = 132

Số bé là: (33 : 5) × 3 = 99

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Tổng hai số

27

90

96

145

48

Tỉ số của hai số

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{7}{3}\]

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{9}{{20}}\]

\[\frac{7}{9}\]

Số bé

12

 

 

 

 

Số lớn

15

 

 

 

 

Xem đáp án

Tổng hai số

27

90

96

145

48

Tỉ số của hai số

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{7}{3}\]

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{9}{{20}}\]

\[\frac{7}{9}\]

Số bé

12

63

32

45

21

Số lớn

15

27

64

100

27

 

Giải thích:

Tổng hai số: 90; Tỉ số của hai số: \[\frac{7}{3}\]

Tổng số phần bằng nhau: 7 + 3 = 10 (phần)

Số lớn là: (90 : 10) × 7 = 63

Số bé là: (90 : 10) × 3 = 27

Tổng hai số: 96; Tỉ số của hai số: \[\frac{1}{2}\]

Tổng số phần bằng nhau: 1 + 2 = 3 (phần)

Số lớn là: (96 : 3) × 2 = 64

Số bé là: (96 : 3) × 1 = 32

Tổng hai số: 145; Tỉ số của hai số: \[\frac{9}{{20}}\]

Tổng số phần bằng nhau: 9 + 20 = 29 (phần)

Số lớn là: (145 : 29) × 20 = 100

Số bé là: (145 : 29) × 9 = 45

Tổng hai số: 48; Tỉ số của hai số: \[\frac{7}{9}\]

Tổng số phần bằng nhau: 7 + 9 = 16 (phần)

Số lớn là: (48 : 16) × 9 = 27

Số bé là: (48 : 16) × 7 = 21

12. Tự luận
1 điểm

Tìm tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu)

Tìm tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu) 15 và 25, 14 và 25 ,..... (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu) 15 và 25, 14 và 25 ,..... (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Nối.

Nối. Tỉ số phần trăm của 20 kg và 1 tạ, Tỉ số phần trăm của 4 dm và 25 cm.,,,, (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Nối. Tỉ số phần trăm của 20 kg và 1 tạ, Tỉ số phần trăm của 4 dm và 25 cm.,,,, (ảnh 2)

Giải thích:

Tỉ số phần trăm của 20 kg và 1 tạ

Đổi: 1 tạ = 100 kg

Tỉ số phần trăm của 20 kg và 1 tạ là: 20 : 100 × 100% = 20%

Tỉ số phần trăm của 4 dm và 25 cm

Đổi: 4 dm = 40 cm

Tỉ số phần trăm của 4 dm và 25 cm là: 40 : 25 × 100% = 160%

Tỉ số phần trăm của 2 cm2 và 1 dm2

Đổi: 1 dm2 = 100 cm2

Tỉ số phần trăm của 2 cm2 và 1 dm2 là: 2 : 100 × 100% = 2%

Tỉ số phần trăm của 15 phút và 1 giờ

Đổi: 1 giờ = 60 phút

Tỉ số phần trăm của 15 phút và 1 giờ là: 15 : 60 × 100% = 25%

14. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết số học sinh mỗi lớp khối 5 của một trường Tiểu học.

a) Mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? Có tất cả bao nhiêu học sinh khối lớp 5? (ảnh 1)

a) Mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? Có tất cả bao nhiêu học sinh khối lớp 5?

Lớp 5A có....... học sinh.                            Lớp 5B có.........học sinh.

● Lớp 5C có.....học sinh.                               ● Lớp 5D có..........học sinh.

Có tất cả số học sinh lớp 5 là:.....

b) Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh mỗi lớp và tổng số học sinh khối lớp 5.

(Làm tròn số thập phân đến phần mười)

Xem đáp án

a)

Lớp 5A có 40 học sinh

Lớp 5B có 45 học sinh

Lớp 5C có 42 học sinh

Lớp 5D có 43 học sinh

Có tất cả số học sinh lớp 5 là:

40 + 45 + 42 + 43 = 170 (học sinh)

b)

Tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 5A và tổng số học sinh khối lớp 5 là:

(40 : 170) × 100% = 23,5%

Tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 5B và tổng số học sinh khối lớp 5 là:

(45 : 170) × 100% = 26,5%

Tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 5C và tổng số học sinh khối lớp 5 là:

(42 : 170) × 100% = 24,7%

Tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 5D và tổng số học sinh khối lớp 5 là:

(43 : 170) × 100% = 25,3%

15. Tự luận
1 điểm

Theo kế hoạch, một xưởng phải sản xuất 600 sản phẩm trong 1 tuần. Đến hết ngày thứ 5, xưởng đã sản xuất được 450 sản phẩm và đến hết tuần, xưởng đã sản xuất được 630 sản phẩm.

a) Đến ngày thứ 5, xưởng đã sản xuất được bao nhiêu phần trăm kế hoạch của 1 tuần?

b) Đến hết tuần, xưởng đã thực hiện được bao nhiêu phần trăm và vượt mức kế hoạch cả tuần bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

a)

Đến ngày thứ 5, xưởng đã sản xuất được số phần trăm kế hoạch của 1 tuần là:

(450 : 600) × 100% = 75%

Đáp số: 75%

b)

Đến hết tuần, xưởng đã thực hiện được số phần trăm là:

(630 : 600) × 100% = 105%

Đến hết tuần, xưởng đã vượt mức kế hoạch cả tuần số phần trăm là:

105% – 100% = 5%

Đáp số: Thực hiện: 105%

Vượt kế hoạch: 5%