Bài tập cuối Tuần 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
bà | bé | cá | bế | cà | bế | |||
bà bà | bế bé | be bé | bề bề | |||||
bà bế bé | ||||||||
- Phát âm rõ các tiếng, câu khó.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Đánh dấu (x) dưới sự vật có âm a


Điền b hay a?


Tô màu vào bông hoa chứa âm e

- Học sinh tô màu vào bông hoa có tiếng: be, bè.
Nối A với B
A
|
|
B
|
Be
|
ba | |
Ba
|
bé |
- Be bé
- Ba ba
Viết các tiếng sau:
- bà: .................................................................................................................................
- cá: .................................................................................................................................
- bè: .................................................................................................................................
- bè cá: ............................................................................................................................
- Chép đúng các chữ.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.
