Bài tập cuối Tuần 18 Toán lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 18 Toán lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 584 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“2 m 5 cm = ………. dm”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

20,05

0,025

2,05

0,25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

“2 m 5 cm = ………. dm”.

Ta có:

2 m 5 cm = 2 × 10 dm + 510  dm = 20 dm + 0,5 dm = 20,5 dm

Vậy số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 20,5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:  (ảnh 1)

118

178

218

138

Xem đáp án

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:  (ảnh 2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 5,35 km : 5 là:

1,07 km

1,03 km

1,7 km

1,3 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 5,35 km : 5 = 1,07 km

Vậy kết quả của phép tính 5,35 km : 5 là: 1,07 km

  A. 1,07 km              B. 1,03 km               C. 1,7 km                    D. 1,3 km

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. > B. < C. = (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án


Đáp án đúng là: B

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. > B. < C. = (ảnh 2)

So sánh 5,67 và 6 có

Phần nguyên: 5 < 6

Vậy 5,67 < 6

Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm: Bốn mươi hai đơn vị, mười bảy phần trăm được viết là:

4,517

405,107

5,47

45,17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm: Bốn mươi hai đơn vị, mười bảy phần trăm được viết là: 42,17

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 5,4 × 2,6 × (2,56 + 3,14) là:

80,028

80,28

82,08

82,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

5,4 × 2,6 × (2,56 + 3,14)

= 5,4 × 2,6 × 5,7

= 14,04 × 5,7

= 80,028

Vậy giá trị của biểu thức 5,4 × 2,6 × (2,56 + 3,14) là: 80,028

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đều 6,5 lít mật ong vào 5 chai.

Chia đều 6,5 lít mật ong vào 5 chai.  Vậy mỗi chai đựng được ……… lít mật ong.   (ảnh 1)

Vậy mỗi chai đựng được ……… lít mật ong.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

1,5

1,4

1,2

1,3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vậy mỗi chai đựng được ……… lít mật ong.

Mỗi chai đựng số lít mật ong là:

6,5 : 5 = 1,3 (l)

Đáp án: 1,3 lít

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 1,3

8. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các đại lượng bằng nhau để giúp chú mèo tìm được thức ăn của mình nhé

Em hãy nối các đại lượng bằng nhau để giúp chú mèo tìm được thức ăn của mình nhé (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy nối các đại lượng bằng nhau để giúp chú mèo tìm được thức ăn của mình nhé (ảnh 2)

Giải thích

4 m 6 dm = 4 m + 0,6 m = 4,6 m

4 cm 6 mm = 4 cm + 6 mm = 0,04 m + 0,006 m = 0,046 m

4 hm 6 m = 4 hm + 6 m = 4 hm + 0,06 hm = 4,06 hm

4 dm 6 mm = 4 dm + 6 mm = 0,4 m + 0,006 m = 0,406 m

4 m 6 mm = 4 m + 6 mm = 4 m + 0,006 m = 4,006 m

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 21,56 × 4,74 + 21,56 × 5,26 + 10

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

b) (6,54 + 2,97) : 3 + 1,09

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Xem đáp án

a) 21,56 × 4,74 + 21,56 × 5,26 + 10

= 21,56 × (4,74 + 5,26) + 10

= 21,56 × 10 + 10

= 10 × (21,56 + 1)

= 10 × 22,56

= 225,6

b) (6,54 + 2,97) : 3 + 1,09

= 9,51 : 3 + 1,09

= 3,17 + 1,09

= 4,26

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Lan vẽ một hình vuông cạnh 5 dm. Sau đó, Lan vẽ thêm 34 hình tròn có đường kính bằng độ dài cạnh của hình vuông rồi tô màu (như hình vẽ). Tính diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ.

Lan vẽ một hình vuông cạnh 5 dm. Sau đó, Lan vẽ thêm 3/4  hình tròn (ảnh 1)

Xem đáp án

Lan vẽ một hình vuông cạnh 5 dm. Sau đó, Lan vẽ thêm 3/4  hình tròn (ảnh 2)

Diện tích hình vuông là:

5 × 5 = 25 (dm2)

Bán kính hình tròn là:

5 : 2 = 2,5 (dm)

Diện tích hình tròn là:

3,14 × 2,5 × 2,5 = 19,625 (dm2)

Diện tích hình tròn tô màu là:

19,625×34=14,71875 (dm2)

Diện tích phần không tô màu là:

25 – 14,71875 = 10,28125 (dm2)

Đáp số: 10,28125 dm2

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống

Viết số thích hợp vào ô trống  Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 4 cm và một hình tròn nằm bên (ảnh 1)

Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 4 cm và một hình tròn nằm bên trong của hình vuông (như hình vẽ bên)

Diện tích của phần không tô màu là ………………………

Xem đáp án

Diện tích hình vuông là:

4 × 4 = 16 (cm2)

Bán kính hình tròn là:

4 : 2 = 2 (cm)

Diện tích hình tròn là:

3,14 × 2 × 2 = 12,56 (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

34×16−12,56=2,58 (cm2)

Đáp số: 2,58 cm2

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm I đường kính BC (như hình vẽ)

Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm I đường kính BC (như hình vẽ) (ảnh 1)

Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm.

a) Tính diện tích phần đã tô màuư

...........................................................................................................................................

b) Tính diện tích phần không tô màu

                   

Xem đáp án

Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm.

a)

Diện tích phần đã tô màu là:

6×82=24cm2

Đáp số: 24 cm2

b)

Bán kính hình tròn là:

10 : 2 = 5 (cm)

Diện tích hình tròn là:

3,14 × 5 × 5 = 78,5 (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

78,5 – 24 = 54,5 (cm2)

Đáp số: 54,5 cm2