Bài tập cuối Tuần 16 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 16 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 156 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc đúng các tiếng, đoạn thơ sau:

thước kẻ, mượt mà, con bướm, quả mướp, miến lươn, trường học, hoa quả, múa xòe, tỏa nắng, khỏe mạnh, hoa phượng.

Ngôi trường yêu thương

Có cây che mát

Có cờ Tổ quốc

Bay trong gió ngàn.

Xem đáp án

- Phát âm rõ các âm vần tiếng khó.

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.

- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.

2. Tự luận
1 điểm

Đọc và nối:

Media VietJack

Xem đáp án

- Tranh 1: trường học

- Tranh 2: quả mướp

- Tranh 3: chích chòe

- Tranh 4: hoa loa kèn

3. Tự luận
1 điểm

Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:

(trường học,dược sĩ )

a. Em rất yêu quý………………... của mình

b. Chị gái em là …………………….

Xem đáp án

a. Em rất yêu quý trường học của mình

b. Chị gái em là dược sĩ

4. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ ngữ để tạo thành câu:

Hoa, nở, cây phượng, rực rỡ.

Xem đáp án

Hoa, nở, cây phượng, rực rỡ.

à Cây phượng nở hoa rực rỡ.

5. Tự luận
1 điểm

Nối:

 

Trong vườn, hoa

 

 

 

bay lượn

 

 

Cả nhà Hoa

 

 

đều thương yêu nhau   

 

Đàn chim

 

 

đua nhau khoe sắc   

Xem đáp án

- Trong vườn, hoa đua nhau khoe sắc

- Cả nhà Hoa đều yêu thương nhau

- Đàn chim bay lượn

6. Tự luận
1 điểm

Viết các từ , tiếng sau:

- vượn ............................................................................................................................

- vượn.............................................................................................................................

- múa xòe .......................................................................................................................

- mùa xòe .......................................................................................................................

- Hoa đào khoe sắc: ........................................................................................................

- H....................................................................................................................................

Xem đáp án

- Chép đúng các từ, tiếng.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.