Bài tập cuối Tuần 15 Toán lớp 5 (có đáp án)
13 câu hỏi
Số thập phân gồm 5 đơn vị, 4 phần trăm là:
50,04
50,400
5,04
5,400
Đáp án đúng là: C
Số thập phân gồm 5 đơn vị, 4 phần trăm là: 5,04
Chữ số 2 trong số 7,92 thuộc:
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng trăm
Đáp án đúng là: C
Số 7,92 có:
Chữ số 7: hàng đơn vị
Chữ số 9: hàng phần mười
Chữ số 2: hàng phần trăm
Vậy chữ số 2 trong số 7,92 thuộc: hàng phần trăm
Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân lớn nhất là:
5,01
4,95
3,54
4,35
Đáp án đúng là: A
+) So sánh các số 5,01; 4,95; 3,54; 4,35 có:
Chữ số hàng đơn vị: 3 < 4 < 5
+) So sánh các số 4,95; 4,35 có:
Chữ số hàng phần mười: 3 < 9
Vậy: 3,54 < 4,35 < 4,95 < 5,01
Vậy số thập phân lớn nhất là: 5,01
Diện tích của hình tròn có chu vi bằng 18,84 là:
18,84
28,26
21,26
31,84
Đáp án đúng là: B
Bán kính hình tròn là:
18,84 : (3,14 × 2) = 3 (cm)
Diện tích hình tròn là:
3,14 × 3 × 3 = 28,26 (cm2)
Đáp số: 28,26 cm2
Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 8. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
1
2
3
4

“Nếu gấp bán kính của một hình tròn lên 3 lần thì diện tích của hình tròn đó tăng lên ………… lần”. Số thích hợp điền vào ô trống là:
6
7
8
9
Đáp án đúng là: D
“Nếu gấp bán kính của một hình tròn lên 3 lần thì diện tích của hình tròn đó tăng lên 9 lần”. Số thích hợp điền vào ô trống là: 9
Làm tròn số thập phân 14,56 đến hàng phần mười được:
14,6
14,66
13,56
15,56
Đáp án đúng là: A
Số thập phân 14,56 làm tròn đến hàng phần mười:
Chữ số hàng phần trăm là: 6. Do 6 > 5 nên ta cộng thêm 1 vào chữ số hàng phần mười. Chuyển chữ số bên phải chữ số hàng phần mười thành chữ số 0.
Ta được: 14,6
Cho các thẻ số:
. Có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số ở phần thập phân mà bé hơn 1.
5
7
6
8

Em hãy tô màu vào số thập phân không thích hợp với cách đọc số thập phân đó


Số?
a) 8 g = ………… kg | d) 57 kg = ………… tấn |
b) 125 mm = ………… m | e) 416 cm = ………… m |
c) 245 ml = …………l | f) 0,124 yến = ………… tạ |
a) 8 g = 0,008 kg | d) 57 kg = 0,057 tấn |
b) 125 mm = 0,125 m | e) 416 cm = 4,16 m |
c) 245 ml = 0,245l | f) 0,124 yến = 0,0124 tạ |
Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Chữ số 5 trong số 24,05 thuộc hàng phần trăm.
b) Chữ số 2 trong số 1,249 thuộc hàng phần mười.
d) Chữ số 1 trong số 21,405 thuộc hàng đơn vị.
Tính diện tích mảnh đất có hình dạng như hình vẽ dưới đây.

Biết: EF = 10 m; FB = 15 m; AF = 9 m; BG = 12 m; DC = 20 m

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho hình vẽ bên:
Biết: AD = 7 cm, AE = DF = FG = GC = 3 cm
a) EB = ……… cm
b) Diện tích hình thang EBCF là ……… cm2
c) Diện tích hình thang AEGD là ……… cm2
d) Diện tích hình tam giác ECG là………cm2

