Bài tập cuối Tuần 15 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 15 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 158 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 Đọc đúng các tiếng, đoạn thơ sau:

nải chuối, cánh buồm, ngọn đuốc, trắng muốt, đi muộn, khuân viên, luống rau, quả chuông, tươi cười, con khướu.

Những cánh buồm đỏ thắm

Trôi trên nền xanh biển

Trông như một tấm tranh

Của ai vừa mới vẽ

Xem đáp án

- Phát âm rõ các âm vần tiếng khó.

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.

- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.

2. Tự luận
1 điểm

Đọc và nối:

 

buộc

 

chuông

 

chuột

 

buồng

 

thuộc

 

 

 

 

 

uôc

 

uông

 

uôt

 

Xem đáp án

- uôc: buộc, thuộc.

- uông: chuông, buồng

- uôt: chuột

3. Tự luận
1 điểm

Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:

(rộng lớn, chao liệng )

a. Bầu trời thật ………………………..

b. Những cánh chim ……………………….. trên bầu trời.

Xem đáp án

a. Bầu trời thật rộng lớn 

b. Những cánh chim chao liệng trên bầu trời.

4. Tự luận
1 điểm

Điền iêu - yêu

buổi ch…………….. mến      liêu x………     thương…………

Xem đáp án

buổi chiều         yêu mến      liêu xiêu     thương yêu

5. Tự luận
1 điểm

Nối:

 

rau muống

 

 

 

tươi cười

 

 

em bé

 

 

sưởi nắng bên thềm   

 

chú mèo

 

 

xanh mơn mởn   

Xem đáp án

- rau muống xanh mơn mởn

- em bé tươi cười

- chú mèo sưởi nắng bên thềm

6. Tự luận
1 điểm

Viết các từ, câu sau:

- nải chuối .......................................................................................................................

- cánh buồm ...................................................................................................................

- tươi cười ..........................................................................................................

- Bà cho bé quả bưởi ...............................................................................................

- B: .........................................................................................................................

 

Xem đáp án

- Chép đúng các từ, câu.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.