Bài tập cuối Tuần 14 Toán lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 14 Toán lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 581 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn?

Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn? (ảnh 2)

 

Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn? (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đường tròn là:

Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 cm là:

7,85 cm

15,7 cm

19,625 cm

39,25 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 cm là: 3,14 × 2,5 × 2 = 15,7 (cm)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính của hình tròn có diện tích 78,5 dm2 là:

2,5 dm

7,5 dm

4 dm

5 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi bán kính là r.

Ta có: r × r = 78,5 : 3,14 = 25 (dm2)

Vậy r = 5 dm

Vậy bán kính của hình tròn có diện tích 78,5 dm2 là: 5 dm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên được ghép bởi những hình gì?

Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông

Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật

Hình bình hành, hình tròn, hình chữ nhật

Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông

Xem đáp án


Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên được ghép bởi những hình: hình thang, hình tròn, hình chữ nhật

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của hình tròn có diện tích 12,56 cm2 là:

6,28 cm

12,56 cm

4,71 cm

9,42 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi bán kính là r.

Ta có: r × r = 12,56 : 3,14 = 4 (cm2)

Vậy r = 2 cm

Chu vi của hình tròn là: 3,14 × 2 × 2 = 12,56 (cm)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình vẽ dưới đây là:

Diện tích của hình vẽ dưới đây là:   A. 34,65 cm2 B. 25,15 cm2    C. 32,15 cm2 D. 32,95 cm2 (ảnh 1)

34,65 cm2

25,15 cm2

32,15 cm2

32,95 cm2

Xem đáp án

Diện tích của hình vẽ dưới đây là:   A. 34,65 cm2 B. 25,15 cm2    C. 32,15 cm2 D. 32,95 cm2 (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần được tô màu trong hình vẽ bên là:

Diện tích phần được tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

19,625 cm2

78,5 cm2

58,875 cm2

39,25 cm2

Xem đáp án

Diện tích phần được tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ bên là:

Diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

1,9125 dm2

2,565 dm2

0,9675 dm2

3,56 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 2)

Chiều dài hình chữ nhật là:

1,5 × 2 = 3 (dm)

Diện tích hình chữ nhật là:

1,5 × 3 = 4,5 (dm2)

Diện tích nửa hình tròn là:

(3,14 × 1,5 × 1,5) : 2 = 3,5325 (dm2)

Diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ bên là:

4,5 – 3,5325 = 0,9675 (dm2)

Đáp số: 0,9675 dm2

9. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Bán kính hình tròn

2,1 m

…………

…………

…………

Đường kính hình tròn

…………

5 dm

…………

…………

Chu vi hình tròn

…………

…………

18,84 cm

…………

Diện tích hình tròn

…………

…………

…………

38,465 mm

Xem đáp án

Bán kính hình tròn

2,1 m

2,5 dm

3 cm

3,5 mm

Đường kính hình tròn

4,2 m

5 dm

6 cm

7 mm

Chu vi hình tròn

13,188 m

15,7 dm

18,84 cm

21,98 mm

Diện tích hình tròn

13,8474 m2

19,625 dm2

28,26 cm2

38,465 mm2

 

Giải thích

Thay số vào công thức tính:

+ Đường kính đường tròn: d = 2 × r

+ Chu vi hình tròn: C = 3,14 × d = 3,14 × 2 × r

+ Diện tích hình tròn: S = 3,14 × r × r

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống a)  Chu vi của hình vẽ bên là: ………… Diện tích của hình vẽ bên là: ………… (ảnh 1)

a)

Chu vi của hình vẽ bên là: …………

Diện tích của hình vẽ bên là: …………

b)Điền số thích hợp vào ô trống a)  Chu vi của hình vẽ bên là: ………… Diện tích của hình vẽ bên là: ………… (ảnh 2)

Diện tích phần tô màu trong hình vẽ bên là: …………

Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là: …………

Xem đáp án

a)

Chu vi hình vẽ bên là: 3,14 × 2 × 2 = 12,56 (dm)

Diện tích hình vẽ bên là: 3,14 × 2 × 2 = 12,56 (dm2)

b)

Bán kính hình tròn là:

3,6 : 2 = 1,8 (cm)

Diện tích phần tô màu là:

3,14 × 1,8 × 1,8 = 10,1736 (cm2)

Diện tích hình vuông là:

3,6 × 3,6 = 12,96 (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

12,96 – 10,1736 = 2,7864 (cm2)

Đáp số: 2,7864 cm2

11. Tự luận
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:  Em hãy vẽ các hình theo mẫu đã cho (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho các hình vẽ sau:  Em hãy vẽ các hình theo mẫu đã cho (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

An vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 2,5 cm. Sau đó An vẽ thêm một nửa hình tròn bán hình 2,5 cm rồi tô màu nửa hình tròn đó (như hình vẽ)

An vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 2,5 cm. Sau đó An vẽ thêm (ảnh 1)

a) Diện tích phần tô màu là: ………… cm2

b) Diện tích phần không tô màu là: ………… cm2

 

Xem đáp án

a)

Diện tích phần tô màu là:

(3,14 × 2,5 × 2,5) : 2 = 9,8125 (cm2)

Đáp số: 9,8125 cm2

b)

Diện tích hình chữ nhật là:

5 × 2,5 = 12,5 (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

12,5 – 9,8125 = 2,6875 (cm2)

Đáp số: 2,6875 cm2