Bài tập cuối Tuần 11 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 11 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 161 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc đúng các tiếng, đoạn thơ sau:

bác sĩ, bắc thang, giấc ngủ, học toán, con ốc, cần trục, lực sĩ, ca hát, rửa mặt, đấu vật, cơn sốt, cái vợt, rau ngót.

Mẹ ơi cô giáo nhắc

Mẹ bọc vở cho con

Cô giáo còn bảo con

Mẹ dạy con học bài

Xem đáp án

- Phát âm rõ các âm vần tiếng khó.

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.

- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.

2. Tự luận
1 điểm

Đọc và nối

Tất

Nhặt

Cất

 

Bắt

 

 

 

 

 

ăt

 

ất

 

Xem đáp án

- ăt: nhặt, bắt

- ất: tất, cất.

3. Tự luận
1 điểm

 Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:

(bạn tốt, quả ớt )

a. Hoa và Minh là ……………………………………………………………………

b. Bố em rất thích ăn …………………………………………………………………

Xem đáp án

a. Hoa và Minh là bạn tốt.

b. Bố em rất thích ăn quả ớt

4. Tự luận
1 điểm

Điền oc – ôc – uc – ưc?

b…. vỏ                con m….         máy x…….          l…….  sĩ

Xem đáp án

bóc vỏ                con mực         máy xúc          lực  sĩ

5. Tự luận
1 điểm

 Nối

 

Bản nhạc

 

 

 

rực rỡ

 

 

Cúc nở

 

 

chín đỏ  

 

Trái ớt

 

 

êm dịu

 

Xem đáp án

- Bản nhạc êm dịu

- Cúc nở rực rỡ

- Trái ớt chín đỏ

6. Tự luận
1 điểm

Viết các từ, câu sau:

- học: .............................................................................................................................

- hát: ..............................................................................................................................

- bạn tốt: ..........................................................................................................................

- Dì mua quả ớt: ..............................................................................................................

- D: ..................................................................................................................................

 

 

Xem đáp án

- Chép đúng các tiếng, câu.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.