Bài tập cuối Tuần 10 Toán lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 10 Toán lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 569 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai số thập phân 3,5 1,3 là:

3,35

31,35

4,55

4,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

×  3,5    1,3¯    1   05    3   5    ¯    4,55

Vậy tích của hai số thập phân 3,5 1,3 là: 4,55

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia 56,08 : 8 là:

7,01

7,1

8,01

8,1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

        56,0856¯    87,01           0   0                 0¯                 08                    8¯                    0

Vậy thương của phép chia 56,08 : 8 là: 7,01

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai số là 6,46. Thừa số thứ nhất là 1,9

2,56

3,4

7,36

4,02

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số cần tìm là thương của 6,46 và 1,9.

Ta có:

    6,4,65   7¯    1,93,4           7  6           7  6¯                0

Vậy số cần tìm là: 3,4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

9,72 : ………… = 2,7

Số thích hợp điền vào ô trống là:

2,9

7,02

3,6

4,69

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9,72 : ....  = 2,7

Số cần tìm là thương của 9,72 và 2,7.

Ta có:

     9,7,28   1¯    2,73,6     1   6   2     1   6   2¯               0

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 3,6

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 35,9 × 28 : 4 là:

155,6

264,45

251,3

208,64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 35,9 × 28 : 4 = 1 005,2 : 4 = 251,3

Vậy giá trị của biểu thức 35,9 × 28 : 4 là: 251,3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gấp 31,56 lên 5 lần được:

155,6

157,8

203,4

159,9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

×31,56           5¯   157,8

Vậy gấp 31,56 lên 5 lần được: 157,8

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:       A. 21,3 và 2,367  B. 10,11 và 1,123   (ảnh 1)

21,3 và 2,367

10,11 và 1,123

25 và 2,78

27 và 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

7,5 × 3,6 = 27

27 : 9 = 3

Vậy các số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 27 và 3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bạn Mai, Lan, Hoa có chiều cao lần lượt là: 1,48 m; 1,5 m; 1,4 m. Vậy trung bình cộng chiều cao của ba bạn là:

1,46 m

1,45 m

1,44 m

1,46 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trung bình cộng chiều cao của ba bạn là:

(1,48 + 1,5 + 1,4) : 3 = 1,46 (m)

Đáp số: 1,46 m

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tínhĐặt tính rồi tính (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

a) 3,56 × 2,1 + 2,1 × 1,44 + 2,1

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

b) 0,05 × 1 250 × 200 × 0,08

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

Xem đáp án

a) 3,56 × 2,1 + 2,1 × 1,44 + 2,1

= 2,1 × (3,56 + 1,44 + 1)

= 2,1 × (5 + 1)

= 2,1 × 6

= 12,6

b) 0,05 × 1 250 × 200 × 0,08

= (0,05 × 0,08) × (1 250 × 200)

= 0,004 × 250 000

= 1 000

11. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau

Em hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau (ảnh 2)

Giải thích

54,2 × 2 = 108,4

10,65 × 3,2 = 34,08

26,34 × 12 = 316,08

948,24 : 3 = 316,08

227,64 : 2,1 = 108,4

374,88 : 11 = 34,08

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 3,5 × ……….. = 24,5

e) 172,8 : ……….. = 34,56

b) ……….. × 3,2 = 30,528

f) 19,72 : ……….. = 2,9

c) ……….. × 15 = 73,35

g) ……….. : 3,2 = 2,05

d) 1,06 × ……….. = 2,4

h) 16,66 : ……….. = 3,4

Xem đáp án

a) 3,5 × 7 = 24,5

e) 172,8 : 5 = 34,56

b) 9,54 × 3,2 = 30,528

f) 19,72 : 6,8 = 2,9

c) 4,89 × 15 = 73,35

g) 6,56 : 3,2 = 2,05

d) 1,06 × 2,26 = 2,4

h) 16,66 : 4,9 = 3,4

Giải thích

a) 3,5 × .....  = 24,5

Số cần tìm là thương của 24,5 và 3,5.

Ta có: 24,5 : 3,5 = 7

b) ..... × 3,2 = 30,528

Số cần tìm là thương của 30,528 và 3,2

Ta có: 30,528 : 3,2 = 9,54

c) ..... × 15 = 73,35

Số cần tìm là thương của 73,35 và 15

Ta có: 73,35 : 15 = 4,89

d) 1,06 × .....  = 2,4

Số cần tìm là thương của 2,4 và 1,06

Ta có: 2,4 : 1,06 = 2,26

e) 172,8 : ..... = 34,56

Số cần tìm là thương của 172,8 và 34,56

Ta có: 172,8 : 34,56 = 5

f) 19,72 : .....  = 2,9

Số cần tìm là thương của 19,72 và 2,9

Ta có: 19,72 : 2,9 = 6,8

g) ..... : 3,2 = 2,05

Số cần tìm là tích của 2,05 và 3,2

Ta có: 6,56

h) 16,66 : ..... = 3,4

Số cần tìm là thương của 16,66 và 3,4

Ta có: 16,66 : 3,4 = 4,9

13. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

m

6,5

15,336

34,8

16,59

44,55

n

2

7,1

12

3,5

1,5

m × n

………..

………..

………..

………..

………..

m : n

………..

………..

………..

………..

………..

m × 2 + n

………..

………..

………..

………..

………..

 

Xem đáp án

m

6,5

15,336

34,8

16,59

44,55

n

2

7,1

12

3,5

1,5

m × n

13

108,8856

417,6

58,065

66,825

m : n

3,25

2,16

2,9

4,74

29,7

m × 2 + n

15

37,772

81,6

36,68

90,6

14. Tự luận
1 điểm

Một người đi bộ trong 90 phút được 6,3 km. Hỏi trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Đổi: 90 phút = 1,5 giờ

Trung bình mỗi giờ người đó đi được số ki-lô-mét là:

6,3 : 1,5 = 4,2 (km)

Đáp số: 4,2 km

15. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số thập phân. Biết tổng của hai số thập phân là 6,1 và số lớn hơn số bé 0,9.

Xem đáp án

Số lớn là:

(6,1 + 0,9) : 2 = 3,5

Số bé là:

6,1 – 3,5 = 2,6

Đáp số: Số lớn: 3,5

Số bé: 2,6