Bài tập cuối chương I có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối chương I có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1072 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

B. 3 < 1.

C. 4 – 5 = 1.

D. Bạn học giỏi quá!

Xem đáp án

“Bạn học giỏi quá!” là một câu cảm thán không xác định đúng sai nên không phải là mệnh đề.

Chọn D

2. Tự luận
1 điểm

Cho định lí: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau.

B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích của chúng bằng nhau.

Xem đáp án

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích của chúng bằng nhau. Do đó D đúng, A sai.

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để chúng bằng nhau. Do đó C sai.

Hai tam giác có diện tích bằng nhau nhưng chưa chắc đã bằng nhau nên không thể là điều kiện cần và đủ để chúng bằng nhau. Do đó B sai.

Chọn D

3. Tự luận
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ∀x∈ℝ,x2>1⇒x>−1.

B. ∀x∈ℝ,x2>1⇒x>1.

C. ∀x∈ℝ,x>−1⇒x2>1.

D. ∀x∈ℝ,x>1⇒x2>1.

Xem đáp án

Ta có: x2>1⇔(x-1)(x+1)>0⇔x<−1x>1. Do đó mệnh đề A và mệnh đề B sai.

Với x = 0 > - 1, x2 = 0 < 1. Suy ra tồn tại một số thực x lớn hơn -1 nhưng x2 < 1. Do đó mệnh đề C sai.

Vậy mệnh đề D đúng.

Chọn D.

4. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {a, b, c}. Tập A có tất cả bao nhiêu tập con?

A. 4.

B. 6.

C. 8.

D. 10.

Xem đáp án

Có 3 tập hợp con của A có một phần tử là: {a}, {b}, {c}.

Có 3 tập hợp con của A có hai phần tử là: {a,b}, {a, c}, {b, c}.

Có 1 tập hợp con của A có ba phần từ là: {a, b, c}.

Và tập ∅ cũng là tập con của tập A

Vậy tập A có tất cả 8 tập con.

Chọn C

5. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A, B được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên.

Cho các tập hợp A, B được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên.  (ảnh 1)

Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

A. A∩B.

B. A\B.

C. A∪B.

D. B\A.

Xem đáp án

Phần tô màu xám vừa thuộc tập A cũng vừa thuộc tập B nên phần này biểu diễn cho tập hợp A∩B.

Chọn A

6. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các tập hợp sau bằng sơ đồ Ven:

a) A = {0; 1; 2; 3};

b) B = {Lan; Huệ; Trang}.

Xem đáp án

a) Sơ đồ Ven biểu diễn cho tập A là:

Biểu diễn các tập hợp sau bằng sơ đồ Ven:  a) A = {0; 1; 2; 3}; (ảnh 1)

b) Sơ đồ Ven biểu diễn cho tập B là:

Biểu diễn các tập hợp sau bằng sơ đồ Ven:  a) A = {0; 1; 2; 3}; (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào?

Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào? (ảnh 1)

Xem đáp án

Phần không bị gạch trên trục số biểu diễn tập: −∞;−2∪5;+∞.

8. Tự luận
1 điểm

Cho A=x∈ℕ|x<7; B = {1; 2; 3; 6; 7; 8}. Xác định các tập hợp sau: A∪B;A∩B;A\B.

Xem đáp án

Tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 7 nên A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}.

Khi đó:

A∪B=0;  1;  2;  3;  4;  5;  6;  7;  8;

A∩B=1;  2;  3;  6;

A\B=0;  4;  5

9. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [-2; 3] và B=1;+∞. Xác định các tập hợp sau: A∩B;B\A;CℝB.

Xem đáp án

Ta có:

Cho hai tập hợp A = [-2; 3] và B = (1; dương vô dùng). Xác định các tập hợp sau: (ảnh 1)

Do đó:

+ Giao của hai tập hợp A và B là: A ∩ B = [– 2; 3] ∩ (1; + ∞) = (1; 3].

+ Hiệu của B và A là: B \ A = (1; + ∞) \ [– 2; 3] = (3; + ∞).

+ Phần bù của B trong ℝ là: CB = ℝ \ B = ℝ \ (1; + ∞) = (– ∞; 1].

 

10. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.

a) −∞;1∩0;+∞

b) 4;7∪−1;5

c) 4;7\−3;5

Xem đáp án

a) −∞;1∩0;+∞=0;1

Biểu diễn trên trục số, ta được:

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số. (ảnh 1)

b) 4;7∪−1;5=−1;7

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số. (ảnh 2)

c)4;7\−3;5=5;7

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số. (ảnh 3)

11. Tự luận
1 điểm

Một cuộc khảo sát về khách du lịch thăm vịnh Hạ Long cho thấy trong 1 410 khách du lịch được phỏng vấn có 789 khách du lịch đến thăm động Thiên Cung, 690 khách du lịch đến thăm đảo Titop. Toàn bộ khách được phỏng vẫn đã đến ít nhất một trong hai địa điểm trên. Hỏi có bao nhiêu khách du lịch vừa đến thăm động Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop ở Vịnh Hạ Long?

Xem đáp án

Số khách du lịch vừa đến thăm động Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop là:

789 + 690 – 1 410 = 69 (khách)

Vậy có 69 khách du lịch vừa đến thăm động Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop.