Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ có đáp án
20 câu hỏi
Kết quả của phép tính 23 + 45là
22/15
6/8
6/15
8/15
Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính -213 + -1126 là
Là số nguyên âm
Là số nguyên dương
Là số hữu tỉ âm.
Là số hữu tỉ dương.
Số -3/14 là hiệu của hai số hữu tỉ nào dưới đây?
23 - 57
114 - 17
12 - 57
314 - 514
Cho x + 12 = 34 Giá trị của x bằng
1/4
-1/4
2/5
5/4
Kết luận nào đúng về giá trị của biểu thức A =13 - -54 - 14 + 38
A < 0
A < 1
A > 2
A < 2
Cho x - 23 = 35 Giá trị của x bằng:
11/15
13/15
17/15
19/15
Tính giá trị của biểu thức A = 15 - 37 + 59 - 211 + 713 - 916 - 713 + 211 - 59 + 37 - 15
-9/16
9/16
-7/13
7/13
Số -7/15 là tổng của hai số hữu tỉ âm:
-115 + -15
-15 + -415
-215 + -15
-115 + -35
Kết quả của phép tính 47 - 59 là
1/63
2/63
4/63
5/63
Kết luận đúng về giá trị của biểu thức B = 12.3 + 13.4 + 14.5 +15.6 + 16.7 là
B < 0
B < 1/2
B > 1
B > 2
Tính giá trị biểu thức M =23-14+2-2-52+14-52-13
13
32
12
23
Tính giá trị biểu thức D = 0,75 +25+19-125+54-19+1
2
0
4
19
Gía trị nào của x thỏa mãn 37-x =14--35
x=-59140
x=59140
x=-9140
x=-49140
Giá trị nào của x thỏa mãn -x+17 =3-112
x=-1914
x=1914
x=-3314
x=3314
Tìm x biết 1112-25+x =23
13
-320
12
-320
Tìm x biết 1-87-x =45+-110
13
5970
7370
10170
Gọi x0 là số thỏa mãn của x.(2018-12018-2019-12019) =13+16-12. Chọn đáp án đúng.
x0 > 0
x0< 0
x0= 0
x0= 1
Gọi x0 là số thỏa mãn của (2020+12020-2021-12021) (x-12)=13-215-15. Chọn đáp án đúng.
x0>12
x0<12
x0=12
x0=0
Gía trị của biểu thức : 11.2+12.3+13.4+14.5+...+12018.2019 là
20182019
20192018
1
12019
Gía trị của biểu thức : 11.3+13.5+15.7+17.9+...+12021.2023 là
10112023
20222023
12023
20212023



