2048.vn

Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ
Đề thi

Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: 2512+−412

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính:

−47−2−3

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính:

−108+154

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:

314−113

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính:

38+−146

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:54545757−171717191919

 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính: 58+−34+156

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính: 172--37+53

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính: 12-34+-56-712

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính:  -3-23+-109-253-56

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:    5−7−−5−7+43

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:

   73+−56+−23

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:    43−−116−29+53

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:8−94+27−−6−37+54−3+24−97

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A=13−34−−35+172−29−136+115

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B=399.96−396.93−393.90−...−37.4−34

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số hữu -710 dưới các dạng sau:

a) Tổng của 2 số hữu tỉ âm.

b) Hiệu của 2 số hữu tỉ dương.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x+15=37

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x:x−34=12

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 1112−25+x=23

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x+23=35−−16

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x−172−−37+53=−13

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x+-37=521

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 92−23−x+74=−54

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x2−1x=112

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x−25.x+27>0

27. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 2x−12.3x−13<0

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x+32x−23<0

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 4<x<215

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 0 < x < 2

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: −92<x≤−4

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: −119<x<0

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết rằng: 1x−y6=13

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết rằng: x2+3y=54

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi x,y∈ℚ thì: x+y≥x+y

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính: −121+−114

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính: −19−512

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính: −1420+0,6

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính:4,5−−75.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm ba cách viết số hữu tỉ -415 dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):

−112+−56−43

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):

−2411+−1913+211+−2013

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 165−x=45−310;

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 120−x−85=110.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm ba cách viết số hữu tỉ -1125 dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm ba cách viết số hữu tỉ -1125 dưới dạng hiệu của hai số hữu tỉ dương

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

A=13−35+57−79+911−1113+1315+1113−911+79−57+35−13

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B=19.10−18.9−17.8−...12.3−11.2

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack