Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ
48 câu hỏi
Tính: 2512+−412
Tính:
−47−2−3
Tính:
−108+154
Tính:
314−113
Tính:
38+−146
Tính:54545757−171717191919
Tính: 58+−34+156
Tính: 172--37+53
Tính: 12-34+-56-712
Tính: -3-23+-109-253-56
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể: 5−7−−5−7+43
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:
73+−56+−23
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể: 43−−116−29+53
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:8−94+27−−6−37+54−3+24−97
Tính nhanh: A=13−34−−35+172−29−136+115
Tính nhanh: B=399.96−396.93−393.90−...−37.4−34
Viết số hữu -710 dưới các dạng sau:
a) Tổng của 2 số hữu tỉ âm.
b) Hiệu của 2 số hữu tỉ dương.
Tìm x: x+15=37
Tìm x:x−34=12
Tìm x: 1112−25+x=23
Tìm x:
x+23=35−−16
Tìm x:
x−172−−37+53=−13
Tìm x biết x+-37=521
Tìm x: 92−23−x+74=−54
Tìm x: x2−1x=112
Tìm x: x−25.x+27>0
Tìm x: 2x−12.3x−13<0
Tìm x: x+32x−23<0
Tìm số nguyên x, biết: 4<x<215
Tìm số nguyên x, biết: 0 < x < 2
Tìm số nguyên x, biết: −92<x≤−4
Tìm số nguyên x, biết: −119<x<0
Tìm các số nguyên x, y biết rằng: 1x−y6=13
Tìm các số nguyên x, y biết rằng: x2+3y=54
Chứng minh rằng với mọi x,y∈ℚ thì: x+y≥x+y
Tính: −121+−114
Tính: −19−512
Tính: −1420+0,6
Tính:4,5−−75.
Tìm ba cách viết số hữu tỉ -415 dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.
Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):
−112+−56−43
Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):
−2411+−1913+211+−2013
Tìm x, biết 165−x=45−310;
Tìm x, biết: 120−x−85=110.
Tìm ba cách viết số hữu tỉ -1125 dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.
Tìm ba cách viết số hữu tỉ -1125 dưới dạng hiệu của hai số hữu tỉ dương
Tính nhanh:
A=13−35+57−79+911−1113+1315+1113−911+79−57+35−13
Tính nhanh: B=19.10−18.9−17.8−...12.3−11.2








