Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ
48 câu hỏi
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:
Tính nhanh:
Tính nhanh:
Viết số hữu dưới các dạng sau:
a) Tổng của 2 số hữu tỉ âm.
b) Hiệu của 2 số hữu tỉ dương.
Tìm x:
Tìm x:
Tìm x:
Tìm x:
Tìm x:
Tìm x biết
Tìm x:
Vậy
Tìm x:
TH1: 3x + 4 = 0
TH2: 2x - 3 = 0
Tìm x:
Tìm x:
TH1: không tìm được x
TH2:
Vậy:
Tìm x:
Ta có: nên
Vậy:
Tìm số nguyên x, biết:
Ta có:
Vì nên 4 < x < 4,2
Vậy không có số nguyên x nào thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tìm số nguyên x, biết: 0 < x < 2
Ta có: 0 < x < 2
Vì x nguyên nên x = 1
Vậy x = 1.
Tìm số nguyên x, biết:
Tìm số nguyên x, biết:
Tìm các số nguyên x, y biết rằng:
Vì x, y là các số nguyên mà
Ta có:
Vậy
Tìm các số nguyên x, y biết rằng:
Vì x,y nguyên nên 2x-5 nguyên
mà
nên
(các ước khác của 12 không thỏa mãn 2x - 5 nguyên)
Vậy
Chứng minh rằng với mọi x,y thì:
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Tìm ba cách viết số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.
Ba cách viết như sau:
Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):
Ta thực hiện
Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):
Ta thực hiện
Tìm x, biết
Ta thực hiện
Tìm x, biết:
Tìm ba cách viết số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.
Tìm ba cách viết số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai số hữu tỉ dương
Tính nhanh:
Tính nhanh:
Ta có:
Vậy B =








