Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ
Đề thi

Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 757 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: 2512+−412

Xem đáp án

2512+−412=25+−412=2112=74

2. Tự luận
1 điểm

Tính:

−47−2−3

Xem đáp án

−47−2−3=−47+23=−1221+1421=221

3. Tự luận
1 điểm

Tính:

−108+154

Xem đáp án

−108+154=−54+154=−5+154=104=52

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

314−113

Xem đáp án

314−113=134−43=3912−1612=2312

5. Tự luận
1 điểm

Tính:

38+−146

Xem đáp án

38+−146=924+−5624=9+−5624=−4724

6. Tự luận
1 điểm

Tính:54545757−171717191919

 

Xem đáp án

54545757−171717191919=54.10157.101−17.1010119.10101=5457−1719=1819−1719=119

7. Tự luận
1 điểm

Tính: 58+−34+156

Xem đáp án

58+−34+156=1524+−1824+6024=15+−18+6024=5724=198

8. Tự luận
1 điểm

Tính: 172--37+53

Xem đáp án

172−−37+53=172−−921+3521=172−2621=35742−5242=30542

9. Tự luận
1 điểm

Tính: 12-34+-56-712

Xem đáp án

12−34+−56−712=12−34+56−712=6−9+10−712=0

10. Tự luận
1 điểm

Tính:  -3-23+-109-253-56

Xem đáp án

−3−23+−109−253−56=−3−23−109−253−56=−54−12−20−150−1518=−25118

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:    5−7−−5−7+43

Xem đáp án

    5−7−−5−7+43=−57−57+43=−107+43=−30+2821=−221

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:

   73+−56+−23

Xem đáp án

   73+−56+−23=73+−56+−23=73+−23+−56=53+−56=10+−56=56

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:    43−−116−29+53

Xem đáp án

   43−−116−29+53=43+116+29+53=43+116+29+53=24+33+4+3018=9118

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất có thể:8−94+27−−6−37+54−3+24−97

Xem đáp án

8−94+27−−6−37+54−3+24−97=8−94+27+6+37−54−3−24+97=8+6−3+−94−54−24+27+37+97=11−4+2=9

15. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A=13−34−−35+172−29−136+115

Xem đáp án

A=13−34−−35+172−29−136+115=13−34+35+172−29−136+115=13+35+115+−34−29−136+172=515+915+115+−2736−836−136+172=1−1+172=172

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B=399.96−396.93−393.90−...−37.4−34

Xem đáp án

B=399.96−396.93−393.90−...−37.4−34=399.96−396.93+396.93+...+37.4+34.1=399.96−31.4+34.7+...+390.93+393.96=399.96−1−14+14−17+...+190−193+193−196=196−199−1−196=196−199−1+196=148−1−199=−4748−199=−15671584

17. Tự luận
1 điểm

Viết số hữu -710 dưới các dạng sau:

a) Tổng của 2 số hữu tỉ âm.

b) Hiệu của 2 số hữu tỉ dương.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x+15=37

Xem đáp án

x+15=37x=37−15x=15−735x=835

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x:x−34=12

Xem đáp án

x−34=12x=34+12x=3+24x=54

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 1112−25+x=23

Xem đáp án

1112−25+x=2325+x=1112−2325+x=1112−81225+x=14

        x=14−25        x=−320

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x+23=35−−16

Xem đáp án

x+23=35−−16x+23=35+16x+23=2330        x=2330−23        x=23−2030        x=110

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x−172−−37+53=−13

Xem đáp án

x−172−−37+53=−13x−172+37−53=−13x−35742+1842−7042=−13                            x−30542=−13x = -13+30542x=-1442+30542x=29142=9714

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x+-37=521

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 92−23−x+74=−54

Xem đáp án

92−23−x+74=−54

23−x+74 =92−−54

23−x+74 =92+54

23−x+74 =234

x+74 =23−234

x+74=8−6912

x+74=−6112

x=−6112−74

x=−6112−2112

x=−8212

x=−416.

Vậy x=−416.

25. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x2−1x=112

Xem đáp án

x2−1x=112x2−22x=11212x2−2=2x   6x2−2=x6x2−x−12=06x2+8x−9x−12=02x3x+4−33x+4=03x+42x−3=0

TH1: 3x + 4 = 0

3x=−4   x=−43

TH2: 2x - 3 = 0

2x=3   x=32Vậy x∈−43;  32

26. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x−25.x+27>0

27. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 2x−12.3x−13<0

Xem đáp án

2x−12.3x−13<0

TH1: 2x−12>03x−13<0⇔2x>123x<13⇔x>14x<19⇒không tìm được x

TH2: 2x−12<03x−13>0⇔2x<123x>13⇔x<14x>19⇔19<x<14

Vậy: 19<x<14

28. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x+32x−23<0

Xem đáp án

x+32x−23<0 Đk: x≠23

Ta có: x−23<x+32 nên

x−23<0x+32>0⇔x<23x>−32⇔−32<x<23

Vậy: −32<x<23

29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 4<x<215

Xem đáp án

Ta có: 4<x<215

Vì 215=4,2 nên 4 < x < 4,2 

Vậy không có số nguyên x nào thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 0 < x < 2

Xem đáp án

Ta có: 0 < x < 2

Vì x nguyên nên x = 1

Vậy x = 1.

31. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: −92<x≤−4

Xem đáp án

Vì −92<x≤−4 và x nguyênNên x = -4

32. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: −119<x<0

Xem đáp án

Vì −119<x<0Nên  x=-1 (do x nguyên)

33. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết rằng: 1x−y6=13

Xem đáp án

1x−y6=136−xy6x=1336−xy=6x6−xy=2xxy+2x=6xy+2=6

Vì x, y là các số nguyên mà 6=6.1=−6.−1=2.3=−2.−3

Ta có:

Vậy  x;  y=−6;−3;  −3;−4;  −2;−5;  −1;−8;  1;4;  2;1;  3;0;  6;−1.

34. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết rằng: x2+3y=54

Xem đáp án

x2+3y=54xy+62y=544xy+6=10y2xy+12=5y2xy−5y=−12y2x−5=−12

Vì x,y nguyên nên 2x-5 nguyên

mà −12=1.−12=12.−1=2.−6=6.−2=3.−4=4.−3

nên

(các ước khác của 12 không thỏa mãn 2x - 5 nguyên)

Vậy x;y=−1;4;  2;12;  3;−12;  4;−4

35. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi x,y∈ℚ thì: x+y≥x+y

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Tính: −121+−114

Xem đáp án

−121+−114=−242+−342=−542

37. Tự luận
1 điểm

Tính: −19−512

Xem đáp án

−19−512=-1936

38. Tự luận
1 điểm

Tính: −1420+0,6

Xem đáp án

−1420+0,6=-110

39. Tự luận
1 điểm

Tính:4,5−−75.

Xem đáp án

4,5−−75=5910

40. Tự luận
1 điểm

Tìm ba cách viết số hữu tỉ -415 dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.

Xem đáp án

Ba cách viết như sau:

−415=−115+-15;−415=−130+−730;−415=−215+-215

41. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):

−112+−56−43

Xem đáp án

Ta thực hiện −112+−56−43=−224+−2024+−3224=−5424=−94

42. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):

−2411+−1913+211+−2013

Xem đáp án

Ta thực hiện −2411+211+−1913+−2013=(−2)+(−3)=−5

43. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 165−x=45−310;

Xem đáp án

Ta thực hiện −x=45−310−165=−2710=>x=2710

44. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 120−x−85=110.

Xem đáp án

x−85=120−110=>x−85=−120=>x=−120+85=>x=3120

45. Tự luận
1 điểm

Tìm ba cách viết số hữu tỉ -1125 dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.

Xem đáp án

−1125=−15+−625;−1125=−325+−825;−1125=−225+−925

46. Tự luận
1 điểm

Tìm ba cách viết số hữu tỉ -1125 dưới dạng hiệu của hai số hữu tỉ dương

Xem đáp án

−1125=425−35;−1125=125−1225;−1125=32−9750

47. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

A=13−35+57−79+911−1113+1315+1113−911+79−57+35−13

Xem đáp án

A=13−13+35−35+57−57+79−79+911−911+1113−1113+1315=>A=1315.

48. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B=19.10−18.9−17.8−...12.3−11.2

Xem đáp án

Ta có:

 B=19.10−11.2+12.3+...+17.8+18.9= 19.10-1-12+12-13+...+17-18+18-19= 190-1-19=190-89=190-8090=−7990

Vậy B = -7990