Bài tập chuyên đề Toán 6 Dạng 1: Thu thập và phân loại dữ liệu có đáp án
Đề thi

Bài tập chuyên đề Toán 6 Dạng 1: Thu thập và phân loại dữ liệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6108 lượt thi
88 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giáo viên chủ nhiệm lớp yêu cầu lớp trưởng điều tra về loại nhạc cụ: Organ, Ghita, Kèn, Trống, Sáo mà các học sinh trong lớp yêu thích nhất.

a)     Lớp trưởng lớp cần thu thập những dữ liệu nào?

 
Xem đáp án

a) Khi tiến hành thống kê lớp trưởng lớp  cần thu thập thông tin về loại nhạc cụ yêu thích nhất của các học sinh trong lớp.

2. Tự luận
1 điểm

b) Nêu những đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê?

Xem đáp án

b) Đối tượng thống kê là loại nhạc cụ: Organ, Ghita, Kèn, Trống, Sáo.

Tiêu chí thống kê là số học sinh yêu thích từng loại nhạc cụ đó.

3. Tự luận
1 điểm

c) Từ bảng của dưới đây, dãy số liệu lớp trưởng lớp  liệt kê có hợp lý không? Vì sao?

Nhạc cụ

Kiểm đếm

Số bạn yêu thích

Organ               

Ghita

Kèn

Trống

Sáo

Xem đáp án

c) Số thành viên trong câu lạc bộ theo thống kê của lớp trưởng là: (học sinh)

Theo quy định, mỗi lớp ở bậc THCS có không quá  HS. Thực tế, do điều kiện khó khăn, một lớp có số học sinh nhiều  hơn  HS nhưng không có lớp nào có  học sinh,  là giá trị không hợp lí.

4. Tự luận
1 điểm

Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của  khách hàng trong tối thứ bảy và thu được kết quả như sau:

Loại kem

Kiểm đếm

Dâu

Khoai môn

Sầu riêng

Sô cô la

Vani

Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy cho biết:

a) Mai đang điều tra về vấn đề gì?

Xem đáp án

a)  Mai đang điều tra về các loại kem được yêu thích của mỗi khách hàng trong tối thứ bảy.

5. Tự luận
1 điểm

b) Hãy chỉ ra các dữ liệu mà bạn ấy thu thập được trong bảng.

Xem đáp án

b) Các dữ liệu mà Mai thu thập được:

Loại kem

Số khách hàng thích

Dâu

Khoai môn

Sầu riêng

Sô cô la

Vani

6. Tự luận
1 điểm
c) Loại kem nào được mọi người yêu thích nhất?
Xem đáp án

c) Kem dâu được mọi người yêu thích nhất.

7. Tự luận
1 điểm

Thay dấu "?" trong bảng sau bằng số liệu thống kê số ca mắc covid-19 tại các địa phương tính đến ngày tháng  năm ?

Địa phương

Số ca mắc mới covid -19

Hà Nội

?

Thành phố Hồ Chí Minh

?

Bắc Giang

?

Bắc Ninh

?

Hải Dương

?

Đà Nẵng

?

Xem đáp án

Địa phương

Số ca mắc mới covid -19

Hà Nội

Thành phố Hồ Chí Minh

Bắc Giang

Bắc Ninh

Hải Dương

 

Đà Nẵng

 

8. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị không hợp lí (nếu có) trong các dãy dữ liệu sau:

a) Tên một số truyện cổ tích: Sọ dừa, Ông lão đánh cá và con cá vàng, Thạch Sanh, Thầy bói xem voi.

Xem đáp án

Giá trị không hợp lí trong các dãy dữ liệu sau là

a) Thầy bói xem voi không phải truyện cổ tích.

9. Tự luận
1 điểm

b) Một số loại hoa: Hồng, Phong lan, Cẩm Chướng, Bạch Đàn, Liễu rủ, Cúc quỳ, Mười giờ.

Xem đáp án

b)  Bạch Đàn không phải là hoa.

10. Tự luận
1 điểm

Cho 2 dãy dữ liệu như sau: 

1) Điều tra tuổi của 10 bé đăng ký tiêm chủng tại phường trong buổi sáng người ta thu được bảng sau: 

Media VietJack

2) Tên loại chè yêu thích của các thành viên trong gia đình: chè Chuối, chè Đậu Xanh, nước ngọt, chè Khoai Môn, chè Xâm bổ lượng, chè Đậu ván.

a) Trong các loại dữ liệu trên, dãy nào là dãy số liệu?

Xem đáp án

a) Trong các loại dữ liệu trên, dãy dữ liệu thứ nhất là dãy số liệu.

11. Tự luận
1 điểm

b) Tìm dữ liệu không hợp lý (nếu có) trong mỗi dãy dữ liệu trên.

Xem đáp án

b) Dữ liệu không hợp lý

Dãy dữ liệu thứ nhất: dữ liệu  không hợp lý vì số tuổi của bé phải là số nguyên dương.

Dãy dữ liệu thứ hai: dữ liệu nước ngọt là không hợp lý vì nước ngọt là đồ uống không phải là chè.

12. Tự luận
1 điểm

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu, dữ liệu nào không phải là số liệu?

a) Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (Đơn vị tính là km2 ).

Xem đáp án

a) Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước ( Đơn vị tính là km2 ) là số nên dữ liệu về diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước là số liệu.

13. Tự luận
1 điểm
b) Tên các loại động vật sống tại vườn quốc gia Cát Tiên (Đồng Nai).
Xem đáp án

b) Dữ liệu thu thập được là tên của các loại động vật nên không phải là số liệu.

14. Tự luận
1 điểm
c) Số công nhân của các tổ trong một phân xưởng.
Xem đáp án

c) Số công nhân của các tổ trong một phân xưởng số nên dữ liệu số công nhân của các tổ trong một phân xưởng là số liệu.

15. Tự luận
1 điểm

Bảng sau cho biết số anh chị em ruột trong gia đình của  học sinh lớp .

Số anh chị em ruột

Số học sinh

Tìm điểm không hợp lý trong bảng thống kê trên.

Xem đáp án

Tổng số học sinh trong bảng thống kê trên là 34 học sinh là không hợp lý vì lớp 6C  có 32 học sinh.

16. Tự luận
1 điểm

Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm của một địa phương được ghi lại trong bảng sau:

Media VietJack

a) Dữ liệu trên có phải là dãy số liệu không?

 

Xem đáp án

a) Dữ liệu trên là dãy số liệu vì dữ liệu là số.

 

17. Tự luận
1 điểm
b) Cho biết nhiệt độ cao nhất và thấp nhất trong năm?
Xem đáp án

b) Nhiệt độ cao nhất trong năm là 32 độ và thấp nhất trong năm là 17 độ.

18. Tự luận
1 điểm

…..“Từ ngã ba Tuần, sông Hương theo hướng nam bắc qua điện Hòn Chén; vấp Ngọc Trản, nó chuyển hướng sang tây bắc, vòng qua thềm đất bãi Nguyệt Biều, Lương Quán rồi đột ngột vẽ một hình cung thật tròn về phía đông bắc, ôm lấy chân đồi thiên Mụ, xuôi dần về Huế. Từ Tuần về đây, sông Hương vẫn đi trong dư vang của Trường Sơn, vượt qua một lòng vực sâu dưới chân núi Ngọc Trản sắc nước trở nên xanh thẳm, và từ đó nó trôi đi giữa hai dãy đồi sừng sững như thành quách, với những điểm cao đột ngột như Vọng Cảnh, Tam Thai, Lựu Bảo ”…….

        ( Trích Ai đã đặt tên cho dòng sông -Hoàng Phủ Ngọc Tường )

Hãy liệt kê các địa danh xuất hiện trong đoạn văn trên.

Xem đáp án

Các địa danh xuất hiện trong đoạn văn trên là: Hòn Chén; vấp Ngọc Trản,  Nguyệt Biều, Lương Quán Thiên Mụ, Huế, Trường Sơn, Vọng Cảnh, Tam Thai, Lựu Bảo.

19. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng điều tra về số lượng các con vật nuôi ở nhà các bạn tổ  trong lớp

 

Em hãy cho biết:

Media VietJack

a) Có bao nhiêu học sinh không nuôi con vật nào?

Xem đáp án

a) Có 1 học sinh không nuôi con vật nào.

20. Tự luận
1 điểm
b) Có bao nhiêu loại con vật nuôi?
Xem đáp án

b) Có 4 loại con vật nuôi.

21. Tự luận
1 điểm
c) Tổ 1 lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
Xem đáp án

c) Tổ 1 lớp 6A có 5 học sinh.

22. Tự luận
1 điểm

Điểm kiểm tra môn Toán ( Hệ số ) của học sinh lớp  được ghi lại trong bảng sau:

Media VietJack

 

 Em hãy cho biết:

a) Lớp  có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
a) Lớp 6A có tất cả 48 học sinh.
23. Tự luận
1 điểm

b) Số học sinh có điểm giỏi (từ 9 trở lên) là bao nhiêu?

Xem đáp án
b) Số học sinh có điểm giỏi (từ 9   trở lên) là 10 học sinh.
24. Tự luận
1 điểm

Hình bên là các loại củ và quả mẹ Minh mua lúc sáng đi chợ.

a) Hãy cho biết mẹ Minh mua tất cả bao nhiêu củ, quả?

Media VietJack

Xem đáp án
a) Mẹ Minh mua tất cả  loại củ, quả.
25. Tự luận
1 điểm
b) Mẹ Minh mua mấy loại củ, quả, mỗi loại có số lượng bao nhiêu?
Xem đáp án

b) Mẹ Minh mua 2  loại củ. Có 2 củ cà rốt, 9 củ khoai tây.

Mẹ Minh mua 5 loại quả.  Có 2 quả cà chua, 1 quả bí đỏ, 3 quả dưa leo, 1 quả ớt chuông, 1 quả táo.
26. Tự luận
1 điểm

Thời gian hoàn thành một sản phẩm ( Tính bằng phút) của một số công nhân trong 1 tổ được tổ trưởng ghi lại trong bảng sau:

Media VietJack

a)    Hãy cho biết tổ 1 có bao nhiêu công nhân.

Xem đáp án

a) Tổ 1 có 10 công nhân.

27. Tự luận
1 điểm
b) Thời gian hoàn thành một sản phẩm ( Tính bằng phút) nhiều nhất và ít nhất là bao nhiêu?
Xem đáp án

b) Thời gian hoàn thành một sản phẩm nhiều nhất 21 là phút và ít nhất là 16 phút.

28. Tự luận
1 điểm

Điều tra về môn học được yêu thích nhất của các bạn lớp , bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu ban đầu như sau:

K

L

T

K

L

V

V

V

N

T

T

L

T

T

T

K

V

N

T

K

V

V

L

T

L

K

K

V

L

T

Viết tắt: V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ

a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên.

Xem đáp án

c) Bảng trên gọi là bảng dữ liệu ban đầu.

29. Tự luận
1 điểm
b) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
Xem đáp án

b) Lớp 6A có 30 học sinh.

30. Tự luận
1 điểm
c) Hãy lập bảng dữ liệu thống kê tương ứng và cho biết môn học nào được các bạn lớp 6A yêu thích nhất.
Xem đáp án

c) Bảng dữ liệu thống kê

Media VietJack

Môn Toán được các bạn lớp 6A yêu thích nhất.
31. Tự luận
1 điểm

Kết quả điều tra về loại quả ưa thích nhất đối với một số bạn trong lớp, mỗi bạn trả lời một lần, được ghi lại trong bảng sau:

Cam

Ổi

Chuối

Xoài

Cam

Khế

Cam

Ổi

Khế

Xoài

Xoài

Ổi

Chuối

Xoài

Khế

Xoài

Cam

Khế

Cam

Xoài

Ổi

Khế

Xoài

Chuối

Cam

a) Có bao nhiêu bạn tham gia trả lời?

Xem đáp án

a) Có 25 bạn tham gia trả lời.

32. Tự luận
1 điểm
b) Hãy lập bảng thống kê và cho biết loại quả nào được các bạn yêu thích nhất.
Xem đáp án

b) Bảng thống kê

Media VietJack

Quả Xoài được các bạn yêu thích nhất.

33. Tự luận
1 điểm

Số lượng học sinh học giỏi tiếng Anh trong một khối của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:

Media VietJack

a) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.

Xem đáp án

a) Đối tượng thống kê: Học sinh học giỏi tiếng Anh trong một khối.

Tiêu chí thống kê: Số học sinh.

34. Tự luận
1 điểm
b) Khối nào có số học sinh học giỏi tiếng Anh ít nhất?
Xem đáp án

b) Khối 6 có số học sinh học giỏi tiếng Anh ít nhất.

35. Tự luận
1 điểm
c) Tính tổng số học sinh giỏi tiếng Anh toàn trường.
Xem đáp án

c) Tổng số học sinh giỏi tiếng Anh toàn trường:  17+25+27+22=91(học sinh)

36. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số liệu về cân nặng theo đơn vị kilôgam của các học sinh lớp 6B như sau:

Media VietJack

a) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.

Xem đáp án

a) Đối tượng thống kê: cân nặng (theo đơn vị kilôgam).

Tiêu chí thống kê: Số học sinh có cùng một cân nặng.

37. Tự luận
1 điểm
b) Em hãy lập bảng thống kê.
Xem đáp án

b) Bảng thống kê

Media VietJack

 
 
38. Tự luận
1 điểm
c) Dựa vào bảng trên hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng 40 kg? Bạn nặng nhất là bao nhiêu kilogam? Bạn có cân nặng thấp nhất là bao nhiêu kilogam?
Xem đáp án

c) Có 6 bạn nặng kg. Bạn nặng kí nhất là kilogam. Bạn ít kí nhất là kilogam.

39. Tự luận
1 điểm

Thời gian giải một bài toán tính theo phút của 15 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

Media VietJack

a) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
Xem đáp án

a) Đối tượng thống kê: Thời gian giải một bài toán (tính theo phút).

Tiêu chí thống kê: Số học sinh có cùng một thời gian giải bài toán.

40. Tự luận
1 điểm
b) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn thời gian giải toán của học sinh.
Xem đáp án

b) Bảng thống kê

Media VietJack

 

41. Tự luận
1 điểm
c) Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn giải bài toán trong thời gian 3 phút và có bao nhiêu bạn giải bài toán từ 7 phút trở lên?
Xem đáp án

c) Có 3 bạn giải bài toán trong thời gian 3 phút.

Có 4 bạn giải bài toán từ 7 phút trở lên.

42. Tự luận
1 điểm

Khi điều tra về số m3  nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm, người điều tra ghi lại bảng sau:

Media VietJack

a) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.

Xem đáp án

a) Đối tượng thống kê: số m3  nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm.

Tiêu chí thống kê: Số hộ gia đình dùng cùng số m3 nước.

43. Tự luận
1 điểm
b) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn thời gian giải toán của học sinh.
Xem đáp án

b) Bảng thống kê

Media VietJack

44. Tự luận
1 điểm

c) Có bao nhiêu gia đình tiết kiệm nước sạch ( Dưới 15m3 / tháng).

Xem đáp án

c) Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch ( Dưới m3 / tháng).

45. Tự luận
1 điểm
Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các phương tiện khác nhau để đi đến trường
Media VietJack

a) Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe đạp?

Xem đáp án

a) Số học sinh đến trường bằng xe đạp là:

3. 5 = 15( học sinh)

46. Tự luận
1 điểm

b) Lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

b) Tổng số có 14 hình Media VietJack nên lớp 6A có tất cả

 14 . 3 = 42(học sinh)

47. Tự luận
1 điểm

c) Lập bảng thống kê biểu diễn số lượng học sinh sử dụng các phương tiện đến trường?

Xem đáp án

c) Số học sinh đi bộ đến trường là

4. 3 = 12( học sinh)

Số học sinh đi xe máy (ba mẹ chở) đến trường là

5. 3 = 15 (học sinh)

Số học sinh đi bộ đến trường là

 3. 1 = 3 (học sinh)

Ta có bảng thống kê sau:

Phương tiện

Đi bộ

Xe đạp

Xe máy

Phương tiện khác

Số lượng học sinh

12

12

15

3

48. Tự luận
1 điểm

d) Tính tỉ số phần trăm học sinh đi bộ đến trường?

Xem đáp án

d) Tỉ số phần trăm học sinh đi bộ đến trường là 1242.100%=28,6%

49. Tự luận
1 điểm

Ba bạn An, Ân, Ấn chơi bắn bi. Mỗi bạn được bắn 15 lần, mỗi lần bắn trúng bi của đối phương được một tích (ü), và kết quả như sau:

Media VietJack

a) Mỗi bạn bắn trúng bi của đối phương bao nhiêu lần?

Xem đáp án

a) Mỗi tích (ü) là một lần bắn trúng bi của đối phương nên

An bắn trúng bi của đối phương 9 lần

Ân bắn trúng bi của đối phương 13 lần

Ấn bắn trúng bi của đối phương 7 lần

50. Tự luận
1 điểm

b) Em hãy lâp bảng thống kê mỗi lần bắn trúng bi của ba bạn?

Xem đáp án

b) Bảng thống kê

Bạn

Số lần bắn bi trúng

An

9

Ân

13

Ấn

7

51. Tự luận
1 điểm

c) Bạn nào bắn trúng bi vào đối phương nhiều nhất? ít nhất?

Xem đáp án

c) Bạn Ân bắn trúng bi của đối phương nhiều nhất.

Bạn Ấn bắn trúng bi của đối phương ít nhất.

52. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết lượng sách giáo khoa lớp 6 – bộ kết nối tri thức với cuộc sống, bán được tại một hiệu sách của ba mẹ bạn Nam vào ngày Chủ nhật vừa qua.

Media VietJack

a) Sách nào bán được nhiều nhất? ít nhất?

Xem đáp án

a) Nhìn vào biểu đồ tranh, Toán có nhiều biểu tượng Media VietJack nhất nên sách Toán bán được nhiều nhất, và sách Lịch sử và địa lý bán được ít nhất.

53. Tự luận
1 điểm

b) Tổng số sách giáo khoa lớp 6 mà hiệu sách bán được trong ngày chủ nhật vừa qua là bao nhiêu cuốn?

Xem đáp án

b)

Số sách Toán bán được là

7. 6 = 42 (sách)

Số sách Ngữ văn bán được là

4. 6 = 24 (sách)

Số sách Tin học bán được là

3. 6 = 18 (sách)

Số sách Lịch sử và địa lý bán được là

2. 6 = 12 (sách)

Số sách Khoa học tự nhiên bán được là

4. 6 = 24 (sách)

Tổng số sách giáo khoa lớp 6 mà hiệu sách bán được trong ngày chủ nhật vừa qua là

42+24+18+12+24=120(sách)

Cách 2:

Tổng số sách giáo khoa lớp 6 mà hiệu sách bán được trong ngày chủ nhật vừa qua là

7+4+3+2+4.6=120(sách)

54. Tự luận
1 điểm

c) Lập bảng thống kê số sách lớp 6 bán được của hiệu sách ?

Xem đáp án

c) Bảng thống kê

Toán

42

Ngữ văn

24

Tin học

18

Lịch sử và địa lý

12

Khoa học tự nhiên

24

55. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần được thống kê bảng sau:

Ngày

Thứ hai

Thứ ba

Thứ năm

Thứ sáu

Số học sinh

32

16

20

44

a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?

Xem đáp án

a) Tìm ƯCLN của 32,16,20,44

ÖCLN(32,16,20,44)=4

Media VietJack

56. Tự luận
1 điểm

b) Ngày nào có số học sinh đến thư viện nhiều nhất?, ít nhất?

Xem đáp án

b) Vào thứ sáu học sinh đến thư viện trường mượn sách đọc nhiều nhất, thứ ba học sinh mượn sách ít nhất.

57. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết thông tin về số học sinh trung bình trong một lớp học của cả nước trong 5 năm học

Media VietJack

a) Từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2019 -2020, số học sinh trung bình trong một lớp ở nước ta có xu hướng tăng hay giảm?

Xem đáp án

a) Từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2019 -2020, số học sinh trung bình trong một lớp ở nước ta có xu hướng tăng.

58. Tự luận
1 điểm

b) Dựa vào biểu đồ, hãy lập bảng thống kê số học sinh trung bình trong một lớp của cả nước trong các năm học?

Xem đáp án

 b) Bảng thống kê số học sinh trung bình trong một lớp của cả nước trong các năm học

Năm học

2015 – 2016

2016 – 2017

2017 – 2018

2018 – 2019

2019 -2020

Số học sinh trung bình trong một lớp

33,5

34,5

35

35,9

36,6

59. Tự luận
1 điểm

c) Năm học 2016-2017 số học học sinh trung bình trong một lớp ở nước ta là bao nhiêu?

Xem đáp án

c) Năm học 2016-2017 số học học sinh trung bình trong một lớp ở nước ta là 34,5 %

60. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A dự định tổ chức một trò chơi dân gian khi đi dã ngoại. Lớp trưởng đã yêu cầu mỗi bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu, mỗi bạn chỉ chọn một trò chơi. Sau khi thu phiếu, tổng hợp kết quả lớp trưởng thu được bảng sau:

a) Hãy cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh

Xem đáp án

a) Lớp 6A có số học sinh là

5+12+6+9+8=40(học sinh)

61. Tự luận
1 điểm

b) Trò chơi nào được các bạn lựa chọn nhiều nhất? và ít lựa chọn nhất?

Xem đáp án

b) Trò chơi nhảy bao bố được các bạn lựa chọn nhiều nhất, trò chơi cướp cờ các bạn ít chọn lựa nhất.

62. Tự luận
1 điểm

c) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn số liệu trên

Xem đáp án

Media VietJack

63. Tự luận
1 điểm

d) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu trên

Trò chơi

Số bạn chọn

Cướp cờ

5

Nhảy bao bố

12

Đua thuyền

6

Bịt mắt bắt dê

9

Kéo co

8

Xem đáp án

d) Biểu đồ cột

Media VietJack

64. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa hàng trong 4 năm gần đây:

Media VietJack

(Mỗi Media VietJack  ứng với 100 đôi)

a) Hãy lập bảng thống kê số đôi giày thể thao bán được của cửa hàng trong 4 năm?

Xem đáp án

a)

Năm

Số lượng giày bán được

2016

400

2017

700

2018

300

2019

600

65. Tự luận
1 điểm

b) Trong 4 năm, cửa hàng bán được bao nhiêu đôi giày thể thao?

Xem đáp án

b) Trong 4 năm, cửa hàng bán được số đôi giày thể thao là 4+7+3+6.100=2000 (đôi giày)

66. Tự luận
1 điểm

c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê ở câu a? Năm nào nhu cầu mua giày thể thao cao nhất?

Xem đáp án

c) Biểu đồ cột

Media VietJack

67. Tự luận
1 điểm

Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty cho thấy có 35 nhân viên đi xe buýt, 5 nhân viên đi xe đạp, 20 nhân viên đi xe máy, 7 nhân viên đi ô tô cá nhân, không có nhân viên nào sử dụng các phương tiện khác.

a) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm.

Xem đáp án

a) Bảng thống kê

Phương tiện đi làm

Số lượng nhân viên sử dụng

Xe buýt

35

Xe đạp

5

Xe máy

20

Ô tô cá nhân

7

68. Tự luận
1 điểm

b) Công ty này có tất cả bao nhiêu nhân viên?

Xem đáp án

b) Số lượng nhân viên của công ty

35+5+20+7=67 (nhân viên)

69. Tự luận
1 điểm

c) Phương tiện nào được nhân viên công ty sử dụng nhiều nhất?

Xem đáp án

c) Phương tiện được nhân viên công ty sử dụng nhiều nhất là xe buýt.

70. Tự luận
1 điểm

d) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm?

Xem đáp án

d) Biểu đồ tranh

Mỗi Media VietJack tương ứng với 5 nhân viên sử dụng phương tiện đi làm

Phương tiện đi làm

Số lượng nhân viên sử dụng

Xe buýt

Xe đạp

Xe máy

Ô tô cá nhân

71. Tự luận
1 điểm

e) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm?

Xem đáp án

e) Biểu đồ cột

Media VietJack

72. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ cột sau đây biểu diễn số lượng vé bán được với các mức giá khác nhau của một buổi hòa nhạc

Media VietJack

a) Tổng số vé bán được là bao nhiêu?

Xem đáp án

a) Tổng số vé bán được là

750+450+350+150+100=1800 (vé)

73. Tự luận
1 điểm

b) Tổng số tiền bán vé thu được là bao nhiêu?

Xem đáp án

b) Tổng số tiền bán vé thu được là: 750.100+450.150+350.200+150.500+100.1000=(nghìn đồng)

74. Tự luận
1 điểm

c) Lập bảng thống kê biểu diễn số lượng vé bán được?

Xem đáp án

c) Bảng thống kê

Giá vé (đồng)

Số vé bán được

100 nghìn

750

150 nghìn

450

200 nghìn

350

500 nghìn

150

1 triệu

100

75. Tự luận
1 điểm

d) Nếu nhà hát có 2500 ghế, thì số vé bán được chiếm bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

d) Nếu nhà hát có 2500 ghế, thì số vé bán được chiếm số phần trăm là 18002500.100%=72%

76. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E

Media VietJack

a) Số học sinh giỏi Toán của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?

Xem đáp án

a) Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E nhiều nhất: có 20 bạn. Số học sinh giỏi Toán của lớp 6A ít nhất: 9 bạn

77. Tự luận
1 điểm

b) Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?

Xem đáp án

b) Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp 6D nhiều nhất: có 17 bạn. Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp 6A ít nhất: 7 bạn.

78. Tự luận
1 điểm

c) Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp?

Xem đáp án

c) Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E chiếm số phần trăm trong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp là 209+10+15+16+20.100%=28,6%

79. Tự luận
1 điểm

d) Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp 6A chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp?

Xem đáp án

d) Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp 6A chiếm số phần trăm trong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp là 77+13+14+17+12.100%=11,11%

80. Tự luận
1 điểm

e) Bạn Nam nói lớp 6D có sĩ số là 34 học sinh. Theo em, bạn Nam nói đúng không? Vì sao?

Xem đáp án

e) Bạn Nam nói lớp 6D có sĩ số là 34 học sinh có thể chưa đúng vì: trong lớp có thể có học sinh không giỏi môn Toán, môn Ngữ văn và có thể có học sinh giỏi cả 2 môn Toán và Ngữ văn.

81. Tự luận
1 điểm

Thư viện trường THCS đã ghi lại số lượng truyện tranh và sách tham khảo mà các bạn học sinh đã mượn vào các ngày trong tuần

 

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Truyện tranh

25

35

20

40

30

Sách tham khảo

15

20

30

25

20

a) Vẽ biểu đồ cột kép biểu diễn số lượng sách mà thư viện cho học sinh mượn?

Xem đáp án

a)

Media VietJack

82. Tự luận
1 điểm

b) Tổng số truyện tranh mà các em học sinh đã mượn là bao nhiêu?

Xem đáp án

b) Tổng số truyện tranh mà các em học sinh đã mượn là 25+35+20+40+30=150 (quyển)

83. Tự luận
1 điểm

c) Loại sách nào được các em học sinh mượn nhiều hơn?

Xem đáp án

c) Tổng số sách tham khảo mà các em học sinh đã mượn là 15+20+30+25+20=120(quyển)

84. Tự luận
1 điểm

d) Vào thời gian nào, sách tham khảo được mượn nhiều hơn truyện tranh?

Xem đáp án

d) Thứ tư là thời gian mà sách tham khảo mượn nhiều hơn truyện tranh.

85. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây biểu diễn số huy chương vàng và tổng số huy chương của các quốc gia tham dự Seagame lần thứ 30.

Media VietJack

a) Kể 3 tên quốc gia có số huy chương vàng nhiều nhất?

Xem đáp án

a) Tên 3 quốc gia có số huy chương vàng nhiều nhất là: Philippines, Việt Nam,Thái Lan.

86. Tự luận
1 điểm

b) Sắp xếp các quốc gia theo thứ tự giảm dần về tổng số huy chương đạt được?

Xem đáp án

b) Sắp xếp các quốc gia theo thứ tự giảm dần về tổng số huy chương đạt được là: Philippines, Thái Lan, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore, Myanmar, Campuchia, Lào, Brunei, Timor – Leste.

87. Tự luận
1 điểm

c) Việc xếp hạng chung cuộc căn cứ trên số huy chương vàng, nếu hai quốc gia có số huy chương vàng bằng nhau thì quốc gia nào đạt được nhiều huy chương bạc hơn sẽ được xếp trên, trường hợp số huy chương bạc vẫn bằng nhau thì việc xếp hạng sẽ dựa trên số huy chương đồng đạt được. Theo em, Việt Nam xếp thứ mấy chung cuộc?

Xem đáp án

c) Việt Nam có số huy chương vàng chung cuộc đứng thứ hai sau Philippines nên chung cuộc Việt Nam đứng thứ hai.

88. Tự luận
1 điểm

d) Nếu xếp hạng theo tổng số huy chương đạt được thì Việt Nam đứng thứ mấy?

Xem đáp án

d) Nếu xếp hạng theo tổng số huy chương đạt được thì Việt Nam đứng thứ ba.