Bài tập Chục nghìn có đáp án
6 câu hỏi
a) Viết và đọc các số tròn nghìn trong bảng dưới đây.

b) Viết và đọc các số tròn nghìn từ 1000 đến 10000.
a)

b) Em viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10000:
1 000: Một nghìn
2 000: Hai nghìn
3 000: Ba nghìn
4 000: Bốn nghìn
5000: Năm nghìn
6 000: Sáu nghìn
7 000: Bảy nghìn
8 000: Tám nghìn
9 000: Chín nghìn
10 000: Mười nghìn
Có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
Mẫu:

a)


Lấy các thẻ
phù hợp với mỗi bảng sau.


Đếm các thẻ số và cho biết có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị.


Em có 1 nghìn, 4 trăm, 6 chục, 3 đơn vị.
Nói theo mẫu.
Mẫu: 7204

a) 6825
b) 2834
c) 901
a) 6 825 gồm 6 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 5 đơn vị.
b) 2 834 gồm 2 nghìn, 8 trăm, 3 chục và 4 đơn vị.
c) 901 gồm 9 trăm và 1 đơn vị.
Hình ảnh nào có số khối lập phương phù hợp với mỗi bảng?

- Hình III có số khối lập phương phù hợp với bảng A.
- Hình IV có số khối lập phương phù hợp với bảng B.
- Hình II có số khối lập phương phù hợp với bảng C.
- Hình I có số khối lập phương phù hợp với bảng D.




