Bài tập chức năng giao tiếp (Có đáp án)
Đề thi

Bài tập chức năng giao tiếp (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12144 lượt thi
149 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completeseach of the following exchanges.

John and Mary are talking about what to do after class.

John: “______”

Mary: “Yes, I’d love to.”

Do you often have time for a drink after class?

Would you like to have a drink after class?

Do you often go out for a drink after class?

Would you like tea or coffee after class?

Xem đáp án

Tạm dịch: John và Mary đang nói về kế hoạch sau giờ học.

John: __________?

Mary: Vâng, tôi rất thích.

A. Bạn có thường dành thời gian đi uống nước sau giờ học không?

B. Sau giờ học bạn đi uống nước với mình nhé ?

C. Sau giờ học bạn có thường ra ngoài uống nước không ?

D. Sau giờ học bạn muốn uống trà hay cà phê ?

Đáp án: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul and Daisy are discussing life in the future.

Paul: “I believe space travel will become more affordable for many people in the future.”

Daisy: “______”

It doesn’t matter at all.

There’s no doubt about that.

It is very kind of you to say so.

I am sorry to hear that.

Xem đáp án

Tạm dịch : Paul và Daisy đang thảo luận về cuộc sống trong tương lai

Paul: Tôi tin rằng du lịch không gian sẽ trở nên hợp lý hơn với nhiều người trong tương lai.

Daisy: __________.

A. Không thành vấn đề.                                     B. Không nghi ngờ gì nữa (Mình cũng nghĩ như thế)

C. Bạn thật tốt khi nói như thế.                          D. Mình rất tiếc khi nghe điều đó.

Đáp án: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ken and Tom are high-school students. They are discussing where their study group will meet

Ken: “Where is our study group going to meet next weekend?” – Tom: “___________.”

Studying in a group is great fun.

We are too busy on weekdays.

Why don’t you look at the atlas?

The library would be best.

Xem đáp án

Tạm dịch: Ken và Tom là học sinh trung học. Họ đang thảo luận nơi mà nhóm học tập của họ sẽ gặp nhau.

Ken: "Nhóm học tập của chúng ta sẽ gặp nhau vào cuối tuần tới ở đâu?" - Tom: "___________."

A. Học tập trong một nhóm rất vui.                             B. Chúng ta quá bận vào ngày thường.

C. Tại sao bạn không nhìn vào bản đồ?                       D. Thư viện là tốt nhất.

Đáp án: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: “Do you think that we should use public transportation to protect our environment?” –

Jerry: “__________.”

Yes, it’s an absurd idea.

There’s no doubt about it.

Of course not. You bet.

Well, that’s very surprising!

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "Bạn có nghĩ rằng chúng ta nên sử dụng giao thông công cộng để bảo vệ môi trường của chúng tôi?" - Jerry: "__________"

A. Có, đó là một ý tưởng ngớ ngẩn.                           B. Không có nghi ngờ về điều đó.

C. Tất nhiên là không. Chắc đó.                                 D. Ừm, điều đó rất đáng ngạc nhiên!

Đáp án: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“How do you like your steak done?” _ “_______.”

I don’t like it

Very little

Well done

Very much

Xem đáp án

Tạm dịch: “Ngài muốn bít tết chín như thế nào?”

A. Tôi không thích nó.                    B. Rất ít.                       C. Chín kỹ.                   D. Rất nhiều.

=> đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

"Oops! I’m sorry for stepping on your foot" – “______.”

Never mind

You don't mind

You're welcome

That's fine

Xem đáp án

Tạm dịch: “Ôi! Tôi xin lỗi đã giẫm lên chân bạn.

A. Không sao.                                                              B. Bạn không để tâm.

C. Không có gì (dùng để đáp lại lời cám ơn)              D. Nó ổn.

=> đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bill: “ Let’s stop for a drink.”

- Bruce: “_____”

Long time no see.

Nice to meet you.

Sorry, we’ve got little time.

You’ve welcome.

Xem đáp án

Tạm dịch: Bill: “ Dừng lại đi uống một chút nào.”  - Bruce: “____”

A. Lâu không gặp.                                                       B. Rất vui vì được gặp bạn.

C. Xin lỗi nhưng chúng ta có rất ít thời gian               D. Không có gì đâu mà.

Đáp án: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack: “I’m going to take a five-day trip to Rome.”

No, of course not.

Have a good time.

The same to you

Yes, let’s

Xem đáp án

Tạm dịch: Jack: “ Mình sẽ đi du lịch 5 ngày ở Rome”         - Jill: “____”

A. Không, tất nhiên là không rồi.                                B. Chúc vui vẻ.

C. Cậu cũng thế nhé.                                                   D. Nào, chúng ta hãy cùng đi.

Đáp án: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Maria: "It was very kind of you to help me out, John." – John: “_______.”

You can say that again.

I’m glad you like it.

That was the least I could do.

Thanks a million

Xem đáp án

Tạm dịch: Maria: "Bạn thật tốt bụng khi đã giúp tôi, John." - John: "_______."

A.  Bạn có thể nói điều đó một lần nữa. ( =Tôi đồng ý với bạn.)

B.  Tôi vui vì bạn thích nó.

C.  Đó là điều ít nhất tôi có thể làm.

D.  Cảm ơn một triệu lần

Đáp án: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Irene: "Do you fancy going to a movie this evening?" - Frank: "__________."

I'm sorry. I don't know that.

Not at all. Go ahead.

Not so bad. And you?

That would be nice.

Xem đáp án

Tạm dịch: Irene: "Bạn có thích đi xem phim vào tối nay không?" - Frank: "__________."

A. Tôi xin lỗi. Tôi không biết điều đó.

C. Không quá tệ. Còn bạn?

B. Không có gì cả. Tiếp tục.

D. Nó có vẻ sẽ rất tuyệt.

Đáp án: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack: "Would you like to join our volunteer group this summer?" - Jill: “_______.”

I wouldn't. Thank you.

Yes, I'd love to. Thanks.

Do you think I would?

Yes, you're a good friend

Xem đáp án

Tạm dịch: Jack: "Bạn có muốn tham gia nhóm tình nguyện của chúng tôi trong mùa hè này không?"

- Jill: “_______.

A. Tôi sẽ không. Cảm ơn bạn.                                   B. Có, tôi rất muốn. Cảm ơn.

C. Bạn có nghĩ rằng tôi sẽ?                                        D. Đúng vậy, bạn là một người bạn tốt

Đáp án:B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Jimmy: "You must have found reading my essay very tiring". - Kate: “__________.”

Not in the least

At all costs

Just in case

You are welcome

Xem đáp án

Tạm dịch: Jimmy: "Bạn hẳn cảm thấy đọc bài tiểu luận của tôi rất mệt mỏi".

                - Kate: “__________.”

A. Không một chút nào.                                             B. Bằng mọi giá

C. Chỉ phòng khi.                                                       D. Không có gì. (đáp lại lời cám ơn)

Đáp án:A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

“ Would you mind lending me you bike?” – “ ……”

Yes. Here it is

Not at all

Great

Yes, let’s

Xem đáp án

Tạm dịch: -“ Bạn có phiền khi cho mình mượn xe đạp của bạn không?” – “ ….”

A. Có. Nó đây                        B. Không tẹo nào                    C. Tuyệt vời                D. Có, nào bắt đầu.

Đáp án: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Havy: “Thanks for your help, Judy.” Judy: “……..”

With all my heart

Never remind me

It’s my pleasure

Wish you

Xem đáp án

Tạm dịch: Havy: “ Cảm ơn vì sự giúp đỡ của cậu, Judy.”     Judy: “ ….”

A. Bằng tất cả trái tim mình.                                  B. Đó là niềm hân hạnh của mình. ( Đáp lại lời cảm ơn)

C. Đừng bao giờ nhắc mình.                                   D. Chúc cho cậu.

Đáp án: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

- Janet: “How did you get here?” - Susan: “_____.”

I came here last night.

The train was so crowded.

Is it far from here?

I came here by train.

Xem đáp án

Tạm dịch: - Janet: "Bạn đã đến đây bằng cách nào?" - Susan: "_____."

A. Tôi đến đây đêm qua.                                         B. Con tàu rất đông.

C. Từ đây cách nó xa không?                                 D.Tôi đến đây bằng tàu hỏa.

Đáp án: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Janet: “Do you feel like going to the cinema this evening?” - Susan: “_____.”

I don't agree. I’m afraid.

I feel very bored.

That would be great.

You’re welcome.

Xem đáp án

Tạm dịch: - Janet: "Bạn có muốn đi xem phim vào tối nay không?" - Susan: "_____."

A. Tôi không đồng ý. Tôi sợ.                                  B. Tôi cảm thấy rất chán.

C. Điều đó hẳn sẽ rất tuyệt vời.                              D. Không có gì. (đáp lại lời cám ơn)

Đáp án: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Arm and Mary are studying in their classroom.

Ann: “Can I borrow you dictionary?”

Mary: “______ ”

I’m afraid I can’t.

Here you are!

I think so.

It doesn’t matter

Xem đáp án

Tạm dịch: Ann và Mary đang học trong phòng học

Ann: Tớ có thể mượn từ điển của cậu không?

Mary: ____.

A. Tớ e là tớ không thể.         B. Của cậu đây!            C. Tớ nghĩ vậy.                    D. Nó không quan trọng

Đáp án:B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack and Joe are discussing how to make salad for dinner.

Jack: “______”

Joe: How about putting some grapes in it, instead?

We could fry some onions with it too.

I’d rather just have some bread, thanks.

Let’s put some pieces of apple in the salad.

Good idea! I’ll go and make one.

Xem đáp án

Tạm dịch: Jack và Joe đang thảo luận cách làm salad cho bữa tối.

Jack: _____.

Joe: Thay vào đó thì bỏ chút nho vào đó thì sao?

A. Chúng ta cũng có thể chiên chút hành với nó.       B. Tớ chỉ cần chút bánh mì, cám ơn.

C. Hãy bỏ vài miếng táo vào salad.                             D. Ý kiến hay! Tớ sẽ đi làm một chút.

Đáp án: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sue is phoning Mr. Black but his secretary tells her that he is on vacation.

Ann: May I leave a message for Mr. Black, please?

Secretary: ___________.

I'm afraid he is not here.

He is taking a message now.

Yes, I'll make sure he gets it.

No, you can’t tell him.

Xem đáp án

Tạm dịch: Ann: Tôi có thể để lại lời nhắn cho ông Black không?

Thư kí: ______.

A. Tôi e ông ấy không có ở đây                                  B. Ông ấy đang nhận một lời nhắn

C. Có, tôi sẽ đảm bảo ông ấy nhận được nó                D. Không, cô không thể nói cho ông ấy

Đáp án: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter and Mary are friends. They have just finished lunch in a restaurant.

Mary: The food is great. I'll get the bill.

Peter: _________.

Yes, speak to you soon.

No, this is on me.

It's nothing.

Don't mention it.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary: Thức ăn ở đây thật tuyệt. Tôi sẽ đi thanh toán.

Peter: _______.

A. Ừ, nói chuyện với bạn sau                                      B. Không, cái này để tôi

C. Không có gì đâu                                                      D. Đừng đề cập tới nó

Đáp án: B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Will you have time for some sightseeing?

No, I’m afraid not. I’ve got to run to the airport right after the meeting.

Yes, I go to the gym and I do a bit of jogging, but only to keep fit. How about you?

Yes, it’s fantastic. Great location & a comfortable bed – that’s all you need, isn’t it?

No, I’ve been here before on business. It’s a great city.

Xem đáp án

Tạm dịch: Bạn có thời gian để đi tham quan không?

A. Không, tôi e là không. Tôi phải chạy đến sân bay ngay sau cuộc họp.

B. Có, tôi đi đến phòng tập thể dục và chút chạy bộ một, nhưng chỉ để giữ dáng. Còn bạn thì sao?

C. Vâng, thật tuyệt vời. Vị trí tuyệt vời và giường thoải mái - đó là tất cả những gì bạn cần, phải không? D. Không, tôi đã từng ở đây trước đi công tác. Đó là một thành phố tuyệt vời.

Đáp án: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m just here to read for fun. I can’t believe I’ve gone this long without reading The Catcher in the Rye.

Oh, so long. And don’t take it seriously.

I love that book. Some people think it’s overrated, but completely disagree.

It really was! I knew you looked familiar.

Ah, the American Pageant. That film taught me everything I needed to know about American History.

Xem đáp án

Tạm dịch: Tôi chỉ ở đây để đọc cho vui. Tôi không thể tin rằng tôi đã đi lâu thế mà không cần đọc The Catcher in the Rye.

A. Ồ, quá lâu. Và đừng nghiêm trọng quá.

B. Tôi thích cuốn sách đó. Một số người nghĩ rằng nó được đánh giá quá cao, nhưng tôi hoàn toàn không đồng ý.

C. Thực sự! Tôi biết bạn trông quen thuộc.

D. Ah, American Pageant. Bộ phim đó đã dạy tôi mọi thứ tôi cần biết về Lịch sử Hoa Kỳ.

Đáp án: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane is talking to Billy about the meeting.

Jane: “Is everybody happy with the decision?”

Billy: “__________________”

That sounds like fun.

Yes, it is certainly.

No, have you?

Not, really

Xem đáp án

Tạm dịch: Jane đang nói chuyện với Billy về cuộc họp.

Jane: "Mọi người đều vui vẻ với quyết định này chứ?”

Billy: "__________________”

A. Nghe có vẻ thú vị                                                    B. Có, nó chắc chắn là vậy

C. Không, bạn có không?                                            D. Không thực sự.

Đáp án: D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy is asking for permission to play the guitar at Pete’s home.

Lucy: “Is it all right if I play the guitar in here while you’re studying?”

Pete: “_________________”

Oh, I wish you wouldn’t.

Well, I’d rather not.

Well, actually, I’d prefer it if you didn’t.

Well, if only you didn’t.

Xem đáp án

Tạm dịch: Lucy đang xin phép chơi guitar tại nhà của Pete.

Lucy: "Có ổn không nếu tôi chơi guitar ở đây trong khi bạn đang học?"

Pete: "_________________"

A. Ôi, tôi ước bạn sẽ không.                                                 B. Ừm, tôi không muốn

C. Ừm, thực ra tôi thấy tốt hơn nếu bạn không chơi            D. Ừm, tôi ước bạn không chơi

Đáp án: C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Adela and Phuong are talking about her new friend.

Adela: “________?” – Phuong: He’s tall and thin with blue eyes.”

What does he look like

What is he like

How does he look like

How is he like

Xem đáp án

Tạm dịch: Adela và Phương đang nói về người bạn mới của cô.

Adela: "________?" - Phuong: “Cậu ấy cao và gầy với đôi mắt xanh."

A. Cậu ấy trông như thế nào

B. Tính cách cậu ấy như thế nào

C. Ta dùng “how does he look?” không dùng thêm “like”

D.  Cậu ấy như thế nào?

Đáp án: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Fiana and Fallon are talking about the weather.

Fiana: “Isn’t it going to rain tonight?” – Fallon: “_________.”

Yes, it isn’t.

I hope not

I don’t hope so

No, it is.

Xem đáp án

Tạm dịch: Fiana và Fallon đang nói về thời tiết.

Fiana: "Không phải tối nay trời sẽ mưa sao?" - Fallon: "_________."

A. Đúng, không phải vậy.                                            B. Tôi mong là không (= Tôi mong là không mưa) C. Tôi không hy vọng như vậyD. Không, đúng thế.

Đáp án: B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ensoleill and Sunny are talking about Ted’s accident last week.

Ensoleill: “A motor bike knocked Ted down”.

Sunny: “ ____________”

What it is now?

What a motor bike!

How terrific!

Poor Ted!

Xem đáp án

Tạm dịch: Ensoleill và Sunny đang nói về tai nạn của Ted tuần trước.

Ensoleill: "Một chiếc xe máy đã đâm phải Ted".

Nắng: " ____________"

A. Bây giờ nó là gì?

C. Thật tuyệt vời!

B. Thật là một chiếc xe máy tuyệt!

D. Tội nghiệp Ted!

Đáp án: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary and her friend, Ensoleill, are in a coffee shop.

Mary: “Would you like Matcha ice-cream or Caramen with jam?”

Ensoleill: ”______________”.

I like eating them all.

Yes, I’d love two.

It doesn’t matter.

Neither is fine. They are good.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary và bạn của cô, Ensoleill, đang ở trong một quán cà phê.

Mary: "Bạn thích kem Matcha hay Caramen với mứt?"

Ensoleill: ”______________”.

A. Tôi thích ăn tất cả                                                   B. Có, tôi muốn hai cái.

C. Gì cũng được.                                                         D. Cả hai đều không. Chúng rất ngon.

Đáp án: C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kenny asked for permission to smoke, but his colleague couldn’t put up with the smoke.

-  Kenny: “Do you mind if I smoke in here?”

-  Alex: “_________.”

I’d rather you didn’t

No, thank you

No, I couldn’t

Yes, you can.

Xem đáp án

Tạm dịch: Kenny xin phép hút thuốc, nhưng đồng nghiệp của anh không thể chịu được khói thuốc.

-  Kenny: “Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc ở đây không?”

-  Alex: "_________."

A. Tôi mong là bạn đừng hút.                        B. Không, cám ơn.

C. Không, tôi không thể.                                D. Có, bạn có thể.

Đáp án: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hana and Jenifer are talking about a book they have just read.

-  Hana: “The book is really interesting and educational.”

-Jenifer: “_________.”

That’s nice of you to say so.

I’d love it.

Don’t mention it

I couldn’t agree more.

Xem đáp án

Tạm dịch: Hana và Jenifer đang nói về một cuốn sách mà họ vừa đọc.

-  Hana: "Cuốn sách thật thú vị và có tính giáo dục." -Jenifer: "_________."

A. Thật tuyệt khi bạn nói như vậy.                B. Tôi thích nó.

C. Đừng đề cập đến nó                                   D. Tôi không thể đồng ý hơn.

Đáp án: D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Denis has just bought a new suit that he likes very much. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

-  Tom: “You look very smart in that suit, Denis!” – Denis: “_______.”

No, I don’t think so

Oh, you don’t like it, do you?

Thanks, I bought it at Mike’s

Thanks, my mum has bought it

Xem đáp án

Tạm dịch: Denis vừa mua một bộ đồ mới mà anh ấy rất thích. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong trao đổi sau.

- Tom: "Bạn trông rất bảnh bao trong bộ đồ đó, Denis!" - Denis: "_______."

A. Không, tôi không nghĩ thế                        B. Oh, bạn không thích nó, phải không?

C. Cảm ơn, tôi đã mua nó tại Mike's             D. Cảm ơn, mẹ tôi đã mua nó

Đáp án: C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

John is in Hanoi and wants to change some money. He asks a local passer-by the way to the bank. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

-  John: “Can you show me the way to the nearest bank, please?” - Passer-by: “_______.”

Not way, sorry.

Just round the corner over there.

Look it up in a dictionary!

There’s no traffic near here.

Xem đáp án

Tạm dịch: John đang ở Hà Nội và muốn đổi một chút tiền. Anh ta hỏi người qua đường cách tới ngân hàng.

Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong trao đổi sau.

-  John: "Bạn làm ơn có thể chỉ cho tôi đường đến ngân hàng gần nhất được không?"

-  Người qua đường: "_______."

A. Không cách nào, xin lỗi.                           B. Chỉ loanh quanh góc đó thôi.

C. Tìm trong một từ điển ấy!                         D. Không có giao thông ở gần đây.

Đáp án: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

“I passed the TOEFL test, Mom.” – “_______.”

All right

Well done

Good luck

Thank you

Xem đáp án

Tạm dịch: - "Mẹ, con đã vượt qua kỳ thi TOEFL." - "_______."

A. Được rồi                B. Làm tốt lắm                        C. Chúc may mắn                    D. Cảm ơn

Đáp án: B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Roger: “Wow! You look terrific in that new dress!” - Tina: “________”

Oh, what a pity!

I’m afraid so!

Thank you. I’m glad you think so.

Why dare you say so?

Xem đáp án

Tạm dịch: - Roger: "Wow! Bạn nhìn thật tuyệt vời trong chiếc váy mới đó! "- Tina:" ________ "

A. Ôi, thật tiếc!                                                          B. Tôi sợ như vậy!

C. Cảm ơn bạn. Tôi vui vì bạn nghĩ như vậy.            D. Tại sao bạn dám nói như vậy?

Đáp án: C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Collin is speaking to his student, Brian.

Mr. Collin: “You’ve been making very good progress. I’m proud of you!”

Brian: “_____”

No problem

Don’t worry about it!

Everything’s alright. Thank you.

I really appreciate you saying that.

Xem đáp án

Tạm dịch: Ông Collin đang nói chuyện với học sinh của mình, Brian.

Ông Collin: "Em đã tiến bộ rất tốt. Thầy tự hào về em!"

A. Không có vấn đề gì.                                              B. Đừng lo lắng về điều đó!

C. Mọi thứ đều ổn. Cảm ơn thầy.                               D. Em thực sự rất cảm kích khi nghe thầy nói vậy.

Đáp án: D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: “Could you fill it up, please?”

Ivan: “_____”

Sure. Shall I check the oil as well?

Not at all. I’ll fill the oil for you.

Certainly. My job is to fill in the application.

Where? Of course not.

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "Anh có thể đổ nó không, làm ơn?"

A. Chắc chắn rồi. Tôi có nên kiểm tra dầu không?              B. Không có gì. Tôi sẽ đổ đầy dầu cho bạn.

C. Chắc chắn rồi. Công việc của tôi là để điền vào đơn.      D. Ở đâu? Tất nhiên là không.

Đáp án: B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom: "Would you like a cup of tea?"                             - Linda: " __________. "

Yes, help youself

Yes, do it yourself

Yes, please

Yes, that's a good idea

Xem đáp án

Tạm dịch: - Tom: Bạn có muốn một tách trà không? – Linda: ________.

A. Có, hãy tự nhiên nhé                                                        B. Có, hãy tự làm đi

C. Có, cảm ơn                                                                       D. Có, đó là một ý kiến hay

Đáp án: C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

John: “What an attractive hair style you have got, Mary.”

- Mary: “____________”

I don't like your saying.

Thank you very much, i'm afraid.

Thank you for your compliment.

You are telling a lie.

Xem đáp án

Tạm dịch: - John: Kiểu tóc mới của bạn thật thu hút, Mary! - Mary: ___________.

A. Tôi không thích điều bạn nói.                                          B. Cảm ơn bạn nhiều. Tôi rất lo lắng.

C. Cảm ơn vì lời khen của bạn.                                             D. Bạn đang nói dối.

Đáp án: C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Liz and Laura is going shopping together. Liz: "Look! This sweater is beautiful." Laura: “______?”

Why not trying it on

Why not trying on it

Why not try it on

Why not try on it

Xem đáp án

Tạm dịch: Liz và Laura đang đi mua sắm cùng nhau.

Liz: "Nhìn này chiếc áo len này thật đẹp."

Laura: " ________."

Cụm “Why not try it on?”: Tại sao không thử mặc nó xem? (Dùng khi đi mua quần áo ở cửa hàng)

Đáp án: C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna is seeing Bill off at the airport.

Anna: "_______"

Bill: "I will."

I'll miss you much.

Give my best wishes to your parents.

Have a nice trip!

Wish you a happy journey.

Xem đáp án

Tạm dịch: Anna đang tiễn Bill ở sân bay

Anna: "_______"

Bill: "Tôi sẽ."

A. Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều                                                   B. Gửi lời chúc của tôi đến cha mẹ bạn nhé.

C. Có một chuyến đi tốt đẹp nhé!                                         D. Chúc bạn có một cuộc hành trình vui vẻ.

Đáp án: B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Wendy and Mark are university students. They are going on a field trip. Select the most suitable response to fill in the blank.

Mark: “Hi, Wendy. What do we have to bring for the trip?”

Wendy: “______”

Not much, your notebook and color pencils.

We’ll start off very early, you know.

All the course books, of course.

Well, don’t make a fuss.

Xem đáp án

Tạm dịch: Wendy và Mark là sinh viên đại học. Họ đang đi thực địa. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Mark: "Chào, Wendy. Chúng ta phải mang gì cho chuyến đi? "

Wendy: "______"

A. Không nhiều, sổ tay và bút chì màu của bạn. (Ở đây không thể dùng “much” vì phía sau đều là danh từ đếm được)

B. Chúng ta sẽ bắt đầu rất sớm, bạn biết đấy.

C. Tất cả các giáo trình, tất nhiên.

D. Ừm, đừng tạo phiền phức.

Đáp án: C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike is a university student. He comes to visit his professor, Mr. Brown, during office hours.

Select the most suitable response to fill in the blank.

Mike: “What should I do to prepare for the final test?”

Mr. Brown: “______”

Read the test questions carefully.

Go over all the review sections.

Come early on the test day.

Drink a little alcohol everyday.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mike là một sinh viên đại học. Cậu đến thăm giáo sư, ông Brown, trong giờ làm việc. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Mike: "Em nên làm gì để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ?"

Ông Brown: "______"

A. Đọc kỹ các câu hỏi kiểm tra.                                            B. Ôn lại tất cả các phần ôn tập.

C. Hãy đến sớm vào ngày kiểm tra.                                      D. Uống một chút rượu hàng ngày.

Đáp án: B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “Help yourselves to the beef and chicken, children!” – B: “______.”

Yes. Why not?

Yes, please

Oh. thank you!

Just feel at home

Xem đáp án

Tạm dịch: A: "Tự nhiên ăn thịt bò, thịt gà nhé các con!" - B: "______."

A. Có, Tại sao không?                                                           B. Vâng, xin vui lòng.

C. Oh. Xin cảm ơn!                                                               D. Cảm thấy tự nhiên như ở nhà nhé.

Đáp án: C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “Would you mind closing the window?” – B: “______.”

Yes, of course. Are you tired?

No, not at all. I'll do it now

Yes, I do. You can close it.

Don't worry. Go ahead!

Xem đáp án

Tạm dịch: A: "Bạn có phiền đóng cửa sổ lại không?" - B: "______."

A. Có, tất nhiên. Bạn mệt à?                                          B. Không, không hề. Tôi sẽ làm ngay bây giờ

C. Có. Bạn có thể đóng nó lại.                                       D. Đừng lo lắng. Tiếp tục đi!

Đáp án: B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The taxi driver and Ann are at the airport.

Taxi driver: “______?” – Ann: “:28 Croydon Road, Maryland.”

Have you got a job?

Where are you from?

Could you tell me your name?

What's your address, please?

Xem đáp án

Tạm dịch: Tài xế taxi và Ann đang ở sân bay.

Tài xế taxi: "_______?" - Ann: "28 Croydon Road, Maryland."

A. Bạn đã có một công việc rồi sao?  B. Bạn đến từ đâu?

C. Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn không?         D. Địa chỉ của bạn là gì?

Đáp án: D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

John is broke, and he is going to borrow some money from Laura.

-  John: “Have you got any money left?” – Laura: “Unfortunately, __________.”

none of all

nothing of all

not even a few

none whatsoever

Xem đáp án

Tạm dịch: John hết tiền, và anh sẽ mượn một số tiền từ Laura.

- John: "Cậu có còn tiền không?" - Laura: "Thật không may, __________."

A. ta dùng “none at all”

B. ta dùng “nothing at all”

C. money không đếm được nên không thể dùng few

D. không còn gì cả (None whatsoever = none at all = không có gì cả)

Đáp án: D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Anne: “ Fancy a bite to eat?”   - Barbara: “_____”

No thanks, I’ve just had some.

No thanks, I’ve just had something.

No thanks, I’m not neatly very thirsty.

No thanks, I’m trying to give up.

Xem đáp án

Tạm dịch: Anna: “ Cậu muốn đi ăn gì không?” - Barbara: “_____”

A: Không cảm ơn. Mình có một ít rồi.                                  B: Không cảm ơn. Mình ăn rồi.

C: Không cảm ơn. Mình không thực sự khát lắm.                   D: Không cảm ơn. Mình đang cố gắng bỏ.

Đáp án: C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Receptionist: “ Good morning.” - Chris: “ Good morning. I’ve come to ____ Mrs. Dabria.”

see

visit

do business with

hold a talk with

Xem đáp án

Tạm dịch: Lễ tân: “ Chào buổi sáng.”

Chris: “ Chào buổi sáng. Tôi đến để gặp bà Dabria”.

see (v): nhìn                                                                           visit (v): thăm, gặp

do business with: kinh doanh với                                          hold a talk with: nói chuyện

Đáp án: B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh: “My first English test was not as good as I expected.” - Thomas: “_______.”

Good Heavens!

Never mind. Better job next time!

That’s brilliant enough.

It’s okay. Don’t worry.

Xem đáp án

Tạm dịch: Minh: "Bài kiểm tra tiếng Anh đầu tiên không tốt như tớ mong đợi." - Thomas: "_______."

A. Trời ơi!                                                                             B. Đừng lo lắng. Lần sau sẽ tốt hơn!

C. Vậy là đủ xuất sắc rồi.                                                       D. Không sao đâu. Đừng lo lắng.

Đáp án: B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan: “_______.” - Peter: “No, thanks. I’m not hungry.”

Do you like eating cookies?

Would you like some cookies?

Do you have any cookies?

Are cookies your favorite snacks?

Xem đáp án

Tạm dịch: Susan: "_______." - Peter: "Không, cảm ơn. Tôi không đói."

A. Bạn có thích ăn bánh quy không?                        B. Bạn có muốn ăn một ít bánh quy không?

C. Bạn có bánh quy không?                                      D. Bánh quy là đồ ăn vặt yêu thích của bạn đúng không?

Đáp án: B

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges.

A: “ How do you do?” ~ B “_________”

How do you do?

I’m a bartender

Everything is OK!

I’m very fine, thanks!

Xem đáp án

Tạm dịch: A: "Xin chào?"( dùng trong văn cảnh trang trọng) ~ B: "_________"

A. Xin chào. B. Tôi làm nghề phục vụ ở quầy rượu.

C. Mọi thứ đều ổn.

D. Tôi rất tốt, cảm ơn!

Đáp án: A

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: “You stepped on my toes!”~ James: “________.”

Are you sure? It’s understandable.

I’m sorry but I meant it.

Really! I’m glad you like it.

I’m terribly sorry. I didn’t mean it.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary: "Bạn dẫm vào ngón chân mình rồi.” ~ James: "________"

A. Bạn có chắc không? Thật không thể hiểu được. B. Tôi xin lỗi nhưng ý tôi là vậy. C. Thật đấy! Tôi vui vì bạn thích nó. D. Mình xin lỗi. Mình không cố ý.

Đáp án: D

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Josh and Mike are talking about hobbies.

Josh: “ What is your hobby Mike?”

Mike: “___________”

Well, I like hiking.

Well, I want sugar

Sure, I’ll go with you.

Oh, I live here.

Xem đáp án

Tạm dịch: Josh và Mike đang nói chuyện về các sở thích.

Josh: “ Sở thích của cậu là gì Mike?”

Mike: “ _____”

A. À, mình thích đi bộ.

C. Chắc chắn, mình sẽ đi với cậu.

B. Tốt thôi, mình muốn chút đường.

D. Ồ, mình sống ở đây.

Đáp án: A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

John and Smith are talking about solar energy.

John: “ Solar energy is not only plentiful and unlimited but also clean and safe. Do you think so?”

Smith: “___”

Thanks for your kind words.

Thank you, I’m fine at the moment.

Thank you for your consideration.

Yeah. You’re absolutely right.

Xem đáp án

Giải thích:

John và Smith đang nói chuyện về nguồn năng lượng mặt trời.

John: “ Năng lượng mặt trời không chỉ đủ mà còn sạch và an toàn. Cậu có nghĩ thế không?”

Smith: “____”

A. Cảm ơn vì những lời nói của cậu. C. Cảm ơn vì sự cân nhắc của cậu. B. Cảm ơn, hiện giờ mình ổn.

D. Đúng. Cậu nói hoàn toàn chuẩn.

Đáp án: D

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim: “Let me wash the vegetable while you’re preparing the meat.”

- Linda: “______.”

OK. Thank you very much.

Good idea. I'll do it for you.

Yes, please. But I can manage.

No problem.

Xem đáp án

Tạm dịch: Tim: "Để tôi rửa rau trong khi bạn chuẩn bị thịt." - Linda: "______."

A. OK. Cảm ơn rất nhiều.                                             B. Ý tưởng hay. Tôi sẽ làm điều đó cho bạn.

C. Có, làm ơn. Nhưng tôi có thể làm được.                       D. Không có vấn đề gì.

Đáp án: A

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Sara: "How do you feel about his comment?"

- Mary: “______.”

Yes, it's a very good idea.

I don't think he knew what he was saying.

I'm afraid I disagree with you.

If you ask me, I feel tired.

Xem đáp án

Tạm dịch: Sara: "Bạn cảm thấy thế nào về bình luận của anh ta?" - Mary: "______."

A. Đúng, đó là một ý tưởng rất hay.                               B. Tôi không nghĩ anh ta biết anh ta đang nói gì.

C. Tôi sợ rằng tôi không đồng ý với bạn.                         D. Nếu bạn hỏi tôi, tôi cảm thấy mệt mỏi.

Đáp án: B

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa is asking Hai, who is sitting at a corner of the room, seeming too shy. Hoa: “Why aren’t you taking part in our activities? ___________________________”

Hai: “Yes, I can. Certainly.”

Could you please show me how to get the nearest post office?

Shall I take your hat off?

Can you help me with this decoration?

Can I help you?

Xem đáp án

Tạm dịch: Hoa đang hỏi Hải, người đang ngồi ở một góc phòng, trông khá nhút nhát.

Hoa: "Tại sao bạn không tham gia cùng chúng tôi? ___________________________ "

Hai: "Vâng, tôi có thể. Chắc chắn rồi. "

A. Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến bưu điện gần nhất không?        B. Tôi cởi mũ của bạn nhé?

C. Bạn có thể giúp tôi trang trí không?                                      D. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Đáp án: C

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is talking to a porter in the hotel lobby.

Porter: “Shall I help you with your suitcase?”

Mary: “____________________________”

What nonsense!

That’s very kind of you.

What a pity!

I can’t agree more.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary đang nói chuyện với người trực sảnh trong sảnh khách sạn.

- Nhân viên khuân hành lý: "Tôi giúp chị cất chiếc vali nhé?"        -Mary:“_________________________”

A. Điều vô nghĩa!                                                        B. Bạn thật tốt bụng.

C. Thật đáng tiếc!                                                       D. Tôi đồng ý.

Đáp án: B

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane and Suzie are talking after school.

Tom: “I’m awfully sorry I can’t go with you.”

Mary: “______? Haven’t you agreed?”

Why do you think

How come

What is it

Why don’t you

Xem đáp án

Tạm dịch: Jane và Suzie đang nói chuyện sau giờ học.

Tom: “ Thật sự xin lỗi vì mình không thể đi cùng cậu được.”

Mary: “ ________? Cậu đã đồng ý rồi mà?”

A. Cậu nghĩ tại sao                                                      B. Làm thế nào giờ

C. Cái gì đấy                                                              D. Sao cậu không

Đáp án: B

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter and Mike are talking during a class break.

Peter: “What are you doing this weekend?”

Mike: “______.”

I’m very busy now

I plan to visit my aunt

I think it will be interesting

I hope it isn’t raining

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter và Mike đang nói chuyện trong giờ nghỉ giải lao.

Peter: "Cậu định làm gì vào cuối tuần này?"

Mike: "______."

A. Mình đang rất bận rộn

C. Mình nghĩ nó sẽ thú vị B. Mình định đi thăm dì của mình.

D. Mình hi vọng trời không mưa.

Đáp án: B

61. Trắc nghiệm
1 điểm

John : “Don’t fail to send your parents my regard.” - Mary: “ ________.”

Thanks, I will

You’re welcome

Good idea, thanks

It’s my pleasure

Xem đáp án

Đáp án: AGiải thích:

Tạm dịch: John: "Đừng quên gửi lời chào của tôi đến bố mẹ bạn."

Mary: "________".

A. Cảm ơn, tôi sẽ.                                             B. Không có gì. (Đáp lại một câu cám ơn)

C. Ý tưởng hay, cảm ơn                                      D. Đó là niềm vinh hạnh của tôi

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom: “Do you have a minute please?”- Tony: “ ________.”

Sorry. I left my watch home

That’s just fantastic. Thanks

Yes, but you should be brief

Well it is not as good as I think

Xem đáp án

Tạm dịch: Tom: "Bạn có chút thời gian không?"

Tony: "________".

A. Xin lỗi. Tôi để đồng hồ ở nhà rồi.                     B. Điều đó thật tuyệt. Cảm ơn

C. Có, nhưng bạn nên ngắn gọn                           D. Ừm nó không tốt như tôi nghĩ

Đáp án : C

63. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “I’m very sorry for letting you wait for so long.” – B: “ _______”

Don’t apologize. I’ve just arrived here.

It doesn’t matter. Thank you.

You’ve welcome.

My pleasure. Don’t worry about it.

Xem đáp án

Tạm dịch: A: “ Tôi rất xin lỗi vì để anh đợi lâu.” – B: “_________”

A. Đừng xin lỗi. Tôi chỉ vừa mới đến mà.              B. Có gì đâu mà cảm ơn.

C. Không vấn đề gì. Cảm ơn.                               D. Đó là hân hạnh của tôi. Đừng lo lắng về nó.

Đáp án: A

64. Trắc nghiệm
1 điểm

“Would you like me to send this package for you?” – B: “______”

That would be nice. Any problems?

Yes, please, if you don’t mind.

I’m sorry, but here you are.

No, thanks. I’m really busy.

Xem đáp án

Tạm dịch: “ Bạn có muốn tôi gửi bưu kiện này cho bạn không?” – B: “ ______”

A. Sẽ tốt thôi. Có vấn đề gì không?                       B. Mình xin lỗi nhưng của bạn đây.

C. Có làm ơn, nếu bạn không ngai.                       D. Không cảm ơn. Mình rất bận.

Đáp án: C

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Bush: “________________.” - Clinton: “No, but thanks all the same.”

Another cup of coffee?

May I help you?

Would you like a slice of salad?

How about having dinner out?

Xem đáp án

Tạm dịch: Bush: “_____________________” – Clinton: “Không, nhưng dù sao cũng cảm ơn.”

A. Bà muốn một tách cà phê nữa không?               B. Tôi có thể giúp gì cho bà?

C. Bà có muốn một lát salad?                              D. Bà có muốn ra ngoài ăn tối không?

Đáp án: A

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom: “Would you please drive me to class today?” - Thuy: “________________.”

No, I don’t mind

You are welcome

Yes, I’d be glad to

Thank you for all

Xem đáp án

Tạm dịch: Tom: “Hôm nay cậu chở tớ đến trường với nhé?” – Thuy: “________.”

A. Không, tớ không bận tâm điều đó                     B. Đừng khách sáo

C. Ừ, mình rất vui khi được làm điều đó                D. Cảm ơn cậu vì tất cả

Đáp án: C

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai and Lan are talking about Mai’s new house.

-  Lan: “What a lovely house you have!”

-  Mai: “________________”

I’m glad you like it. Thanks

Thanks. It must be very expensive.

You’re welcome.

Certainly!

Xem đáp án

Tạm dịch: Mai và Lan đang nói về ngôi nhà mới của Mai.

- Lan: “Bạn có ngôi nhà thật đẹp”

- Mai: _____

A. Tôi vui vì bạn thích nó. Cảm ơn

C. Không có gì

B. Cảm ơn. Nó chắc hẳn rất đắt

D. Chắc chắn rồi!

Đáp án: A

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Lora is talking to Maria about her failure at applying for a job.

-  Lora: “__________”

-  Maria: “Never mind, better luck next time”

I have a lot on my mind.

I’ve broken your precious vase.

I couldn’t keep my mind on work.

I didn’t get the vacant position.

Xem đáp án

Tạm dịch: Lora đang nói chuyện với Maria về việc thất bại khi xin việc.

-  Lora: _____

-  Maria: “Đừng lo, lần sau sẽ may mắn hơn”

A. Tôi có rất nhiều ý tưởng

C. Tôi không thể để tâm tới công việc

B. Tôi đã làm vỡ cái bình hoa quý giá của bạn D. Tôi không có được vị trí tuyển dụng

Đáp án: D

69. Trắc nghiệm
1 điểm

John: “Oh, I forgot my girlfriend's birthday last week.” - Anne: “______.”

Not on your life.

So I guess you are in the doghouse again.

Sure, knock on wood.

You really should get a life.

Xem đáp án

Tạm dịch: - John: "Ôi, tôi quên sinh nhật bạn gái vào tuần trước." - Anne: "______."

A. Không cần đâu. (Not on your life: dùng để từ chối một điều gì đó)

A    Vậy tôi đoán bạn lại bị giận rồi. (be in the doghouse: nếu bạn đang “in the doghouse”, tức là ai đó đang khó chịu với bạn vì điều bạn đã làm)

A.  Chắc chắn rồi, Bề trên phù hộ. (knock on wood: dùng để diễn tả cách bạn đã may mắn trong quá khứ, tránh mang lại xui xẻo)

B.   Bạn thực sự nên làm gì thú vị đi. (get a life: sử dụng để nói với ai đó ngưng nhàm chán và làm điều gì đó thú vị hơn)

Đáp án: B

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Porter: “I didn’t do too well on my final exams.”    - Mary: “______.”

That's a shame!

Don’t mention it!

What a drag!

That will be the day

Xem đáp án

Tạm dịch: - Porter: "Tôi đã không làm tốt bài kiểm tra cuối kì." - Mary: "______."

A. Thật đáng tiếc!

B.  Đừng nhắc đến nó!

C.  Thật buồn chán!

D.  Không thể nào! (That will be the day: tỏ ý không tin là điều gì người ta mong xảy ra sẽ thực sự xảy ra.)

Đáp án: A

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Teacher: “ Janet, you’ve written a much better essay this time”.

Janet: “ ……………………………”

Writing? Why?

Thank you. It’s really encouraging

You’re welcome.

What did you sya? I’m so shy.

Xem đáp án

Tạm dịch: Giáo viên: "Janet, bạn đã viết một bài luận tốt hơn nhiều lần này".

Janet: “……………………………”

A. Viết? Tại sao?

C. Không có gì phải cảm ơn. B. Em cảm ơn cô. Điều này rất khích lệ em.

D. Cô nói gì vậy? Em rất ngại.

Đáp án: B

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Ken and Tom are high-school students. They are discussing where their study group will meet. Select the most suitable response to fill in the blank.

Ken: “ Where is our study group going to meet next weekend?”

Tom: “_____”

We are too busy on weekdays.

The library would be best.

Why don’t you look at the atlas.

Studying in a group is great fun.

Xem đáp án

Tạm dịch: Ken và Tom là học sinh trung học. Họ đang thảo luận nơi nhóm nghiên cứu của họ sẽ gặp nhau.

Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Ken: "Nhóm nghiên cứu của chúng ta sẽ gặp nhau vào cuối tuần tới ở đâu?" Tom: "_____"

A. Chúng taquá bận rộn vào các ngày trong tuần.              B. Thư viện sẽ là nơi tốt nhất.

C. Tại sao bạn không nhìn vào bản đồ?                            D. Học tập theo nhóm rất vui.

Đáp án: B

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: “I will never go mountaineering again.”

Mary: “I will never go mountaineering again.” – Linda: “Me ______.”

so

either

too

neither

Xem đáp án

Kiến thức: Những từ thể hiện sự đồng ý

Giải thích:

Thể hiện sự đồng ý với một câu phủ định ta dùng either/neither => đáp án A, C loại

Trong câu này, sử dụng “either” hay “neither” đều đúng. Cụ thể "Me either" được sử dụng rộng rãi ở Anh, còn "Me neither" được sử dụng ở Bắc Mỹ. Tuy nhiên, trong câu này “Me neither” có phần ngôn ngữ học hơn và được nhiều người biết hơn; vì thế, nếu phải chọn một trong hai đáp án, ta nên chọn đáp án D. Tạm dịch: Mary: "Tôi sẽ không bao giờ đi leo núi nữa." - Linda: "Tôi cũng vậy."

Đáp án: D

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: “Thanks a lot for your help.” – John: “______.”

My excitement

My delight

My happiness

My pleasure

Xem đáp án

Giải thích: Trong giao tiếp, ta dùng cụm “My pleasure” hoặc “It’s my pleasure” để đáp lại một lời cám ơn.

Tạm dịch: Mary: "Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn." - John: "Đó là vinh hạnh của tôi."

Đáp án: D

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike an Joe are talking about transport in the future.

                     - Mike: “Do you think there will be pilotless planes?”

                     - Joe: “_____”

I’m afraid I can’t.

What for? There are quite a few around.

Why not? There have been cars without drivers.

I’m glad you like it.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mike và Joe đang nói chuyện về giao thông trong tương lai.

-  Mike: “Cậu có nghĩ rằng sẽ có máy bay không người lái không?” Joe: “______” A. Mình e là mình không thể

B. Để làm gì? Có một vài cái xung quanh đây.

C. Tại sao không? Chúng ta đã có ô tô không người lái rồi mà. D. Mình vui vì cậu thích chúng.

Đáp án: C

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Julie and Ann are talking about their classmate.

-  Julie: “_______” - Ann: “Yeah, not bad, I suppose.”

Do you see him often?

What are you thinking?

How did you meet him?

He is quite good-looking, isn’t he?

Xem đáp án

Tạm dịch: Julie và Ann đang nói chuyện về bạn cùng lớp của họ.

-  Julie: “______” - Joe: “Không tệ.”

A. Cậu có thường xuyên gặp cậu ta không?

C. Cậu gặp cậu ta như thế nào vậy?

B. Cậu đang nghĩ gì thế?

D. Cậu ta nhìn cũng đẹp trai đúng không?

Đáp án: D

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Daniel: “Do you think it’s bad to keep all the candy to yourself?”

Jacob: “____________________”

You are absolutely right. I’m crazy about candy.

I’m so sorry. Sometimes I’m too aggressive.

I’m sorry. I should not be so selfish.

You’re right. I’m a bit jealous.

Xem đáp án

Tạm dịch: Daniel: "Bạn có nghĩ là xấu khi giữ tất cả số kẹo cho riêng mình?"

A. Bạn hoàn toàn đúng. Tôi thích kẹo điên lên được.

B. Tôi rất xin lỗi. Đôi khi tôi quá hung hăng.

C. Tôi xin lỗi. Tôi không nên quá ích kỷ như vậy.

D. Bạn nói đúng. Tôi hơi ghen tị.

Đáp án: C

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: “Let me bring something to your party, won’t you?”

Laura: “_______________________”

In my opinion, you’re right.

That really surprises me.

It’s enough, just to have you come.

Sorry, I’ve ready had plan for tonight.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary: "Để tôi mang một cái gì đó đến bữa tiệc của cậu nhé?"

A. Theo tôi, bạn nói đúng.                                   B. Điều đó làm tôi ngạc nhiên.

C. Bạn đến là vui rồi.                                         D. Xin lỗi, tôi đã có kế hoạch cho tối nay.

Đáp án: C

79. Trắc nghiệm
1 điểm

- "Excuse me. Where’s the parking lot?"       - “…………”

Why do you ask me? I don’t know.

Do you get lost? I do too.

You missed the turn. It’s back that way

You are going the wrong way. It’s not here.

Xem đáp án

Tạm dịch: "Xin lỗi, bãi đỗ xe ở đâu vậy?"

A. Tại sao bạn hỏi tôi? Tôi không biết.

C.  Bạn đã bỏ lỡ lượt. Trở lại bằng đường đó. 

B.  Bạn bị lạc? Tôi cũng vậy.

D. Bạn đang đi sai đường. Nó không có ở đây.

=> đáp án D

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is talking to a porter in the hotel lobby.

- Porter: "Shall I help you with your suitcase?”         - Mary: “…………”

Not a chance.

That’s very kind of you.

I can’t agree more.

What a pity!

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary đang nói chuyện với một người khuân vác ở sảnh khách sạn.

-  Porter: "Tôi có thể giúp khiêng chiếc vali của cô chứ?"

-  Mary: "............"

A. Không có cơ hội đâu.                                     B. Bạn thật tốt bụng.

C. Tôi không thể đồng ý nhiều hơn.                      D. Thật đáng tiếc!

=> đáp án B

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Which expression is used to start a conversation?

Well, it’s been nice meeting you

How’s everything at school?

Catch you later.

Sorry, I’ve got to go. Talk to you later.

Xem đáp án

Tạm dịch: Câu nào dùng để bắt đầu một cuộc nói chuyện?

A. Ừm, rất vui đã được gặp bạn.                           B. Mọi thứ ở trường thế nào rồi?

C. Hẹn gặp lại sau.                                            D. Xin lỗi, tôi phải đi rồi. Nói chuyện với bạn sau.

Đáp án: B

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa: “Are you going to buy a new computer or just continue using the old one?” - Mary:

-“______.”

Neither. I’m going to lease one.

That's impossible. I can’t afford a new one

Yes, I'd like one. Thank you.

Yes, I am.

Xem đáp án

Tạm dịch: Hoa: "Bạn sẽ mua một máy tính mới hay chỉ tiếp tục sử dụng máy tính cũ?" - Mary: "______."

A. Không. Tôi sẽ thuê một cái.                            B. Không thể. Tôi không thể mua nổi một cái mới

C. Có, tôi muốn một cái. Cảm ơn bạn.                   D. Có, tôi có.

Đáp án: A

83. Trắc nghiệm
1 điểm

A man is talking to Alex when he is on holiday in Paris,

The man: “You haven’t lived here long, have you?”

Alex: “__________.”

Yes, I have just moved here

No, only three months

Yes, just a few days

No, I live here for a long time

Xem đáp án

Tạm dịch: Một người đàn ông đang nói chuyện với Alex khi anh đang đi nghỉ ở Paris,

Người đàn ông: “Bạn chưa sống ở đây lâu, phải không?”

Alex: "__________."

A. Có, tôi vừa mới chuyển đến đây C. Có, chỉ một vài ngày

B. Không, chỉ có ba tháng

D. Không, tôi sống ở đây trong một thời gian dài

Đáp án: B

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan shared with her friend about her losing purse.

Susan: “I have lost my purse.”

Her friend: “___________.”

It’s careless

Oh, what a pity

That’s nothing

Oh, be careful

Xem đáp án

Tạm dịch: Susan chia sẻ với bạn của cô về chiếc ví bị mất của cô.

Susan: "Tớ đã bị mất ví."

Bạn của cô: "___________."

A. Nó thật bất cẩn

C. Không có gì

B. Ôi, thật đáng tiếc

D. Ôi, hãy cẩn thận

Đáp án: B

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Two friends are having a conversation in a restaurant.

Mary: “______.”

Jane: “All right. Suit yourself.”

What is your favorite starter?

I haven’t been to such a nice place with you for a while.

Can you help me choose the main course?

I don’t want to eat anything. I’m on diet.

Xem đáp án

Tạm dịch: Hai người bạn đang trò chuyện trong nhà hàng.

Mary: "______."

Jane: "Được rồi. Tùy bạn thôi."

A. Món khai vị yêu thích của bạn là gì?

B.  Tôi chưa từng đến một nơi đẹp như vậy với bạn trong một thời gian rồi.

C.  Bạn có thể giúp tôi chọn món chính không?

D.  Tôi không muốn ăn bất cứ thứ gì. Tôi đang ăn kiêng.

Đáp án: D

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Two friends are talking about the university entrance examination.

Peter: “ My parents gave me no choice but to study business.”

Danny: “________.”

Well, so be it.

Of course not.

Oh, by all means.

No, I can’t get it.

Xem đáp án

Tạm dịch: Hai người bạn đang nói về kỳ thi tuyển sinh đại học.Peter: "Cha mẹ tôi không cho tôi lựa chọn ngoài việc học kinh doanh."

Danny: "________".

A. Ừm, cứ như vậy đi.

C. Oh, bằng mọi cách.

B. Tất nhiên không.

D. Không, tôi không thể hiểu nó.

Đáp án: A

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry is talking to Judy over the phone.

Harry: “Thank you for helping me prepare for my birthday party, Judy.”

Judy: “_______.”

It’s my pleasure

That’s out of this world

Never mention me

Of course not

Xem đáp án

Đáp án: AGiải thích:

Tạm dịch: Harry đang nói chuyện với Judy qua điện thoại.

Harry: "Cảm ơn bạn đã giúp tôi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của tôi, Judy."

Judy: "_______."

A. Đó là niềm vinh hạnh của tôi C. Đừng bao giờ đề cập đến tôi

B. Điều đó thật tuyệt.

D. Tất nhiên không rồi

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom and Josh are discussing their summer vacation plan.

Tom: “ _______.”

Josh: “I don’t think that’s a good idea because it will be costly and strenuous.”

Is it wise to climb Mount Everest when we are in India this summer?

What if weclimb Mount Everest when we are in India this summer?

How come will we climb Mount Everest when we are in India this summer?

Why don’t we climb Mount Everest when we are in India this summer?

Xem đáp án

Tạm dịch: Tom và Josh đang thảo luận kế hoạch nghỉ hè của họ.

Tom: "_______."

Josh: "Tôi không nghĩ rằng đó là một ý tưởng hay bởi vì nó sẽ tốn kém và vất vả."

A. Có khôn ngoan không khi leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?

B. Nếu như chúng ta leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này thì sao?

C. Tại sao chúng ta sẽ leo Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ mùa hè này?

D. Tại sao chúng ta không leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?

Đáp án: D

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: “Do you like going to the cinema this evening, Susan?”   Susan: “________.”

I feel very bored.

That would be great

You’re welcome

I don’t agree, I’m afraid.

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "Cậu thích đi xem phim vào tối nay không Susan?"

Susan: "_____"

A. Tôi cảm thấy rất chán.

B. Sẽ rất tuyệt đấy.

C. Có gì đâu phải cảm ơn.

D.Tôi không đồng ý, e là vậy.

Đáp án: B

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: “Oops, I’m terribly sorry!?”

Susan: “________.”

You’re welcome

That’s OK

That’s right

You’re right

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: “ Ôi mình thực sự xin lỗi.”

Susan: “____”

A. Có gì đâu phải cảm ơn

B. Được rồi.

C. Đúng rồi.

D. Cậu đúng rồi đấy..

Đáp án: B

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: “Don’t fail to send your parents my regards.”

Susan: “_____.”

You’re welcome.

Thanks, I will.

Good ideas, thanks

It’s my pleasure.

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: “Đừng quên gửi lời chào của tôi đến bố mẹ bạn”

Susan: “_____.”

A. Không có gì.

B. Cảm ơn, tôi sẽ làm vậy.

C. Ý hay đấy, cảm ơn

D. Đó là niềm vinh hạnh của tôi.

Đáp án B

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom: “I’m sorry, I left my guitar home.”

Helen: “_____, I’ve got another one here.”

No way

Never mind

Well, you do? I’m sorry

Oh. What’s a pity for that.

Xem đáp án

Tạm dịch: Tom: “Tôi xin lỗi, tôi để quên cây đàn ghi-ta của tôi ở nhà rồi.”

Helen: “_____, tôi có một cái khác ở đây”

A. Không đời nào                                             B. Đừng bận tâm

C. Ừm, vậy sao? Tiếc thật                                   D. Oh thật là tội nghiệp.

Đáp án B

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Two high school students, Jane and John, are talking about their plan after graduation.

Jane: “_______.”

John: As far as I’m concerned, there’s no doubt about it.

Taking a gap year should be among the best choices for us, don’t you think?

Let's take a gap year and see how things go!

What do you think about taking a gap year before university?

How come you decided to take a gap year before university!

Xem đáp án

Tạm dịch: Hai học sinh trung học, Jane và John, đang nói về kế hoạch của họ sau khi tốt nghiệp.

Jane: "_______."

John: Theo tôi biết, không có nghi ngờ gì về điều đó.

A.  Nghỉ một năm là một trong những lựa chọn tốt nhất cho chúng ta, bạn có nghĩ vậy không?

B.  Chúng ta hãy nghỉ một năm và xem mọi thứ sẽ ra sao!

C.  Bạn nghĩ gì về nghỉ một năm trước đại học?

D.  Sao bạn lại quyết định nghỉ một năm trước đại học thế!

Đáp án: A

94. Trắc nghiệm
1 điểm

John was late for a meeting with Jane. He’s now apologizing to Jane for the incident.

John: “I’m so sorry I was late."

Jane: “_______.”

Little wonder you do!

Forget about it!

Don’t sweat over it!

No offense intended!

Xem đáp án

Tạm dịch: John đã trễ cuộc gặp với Jane. Anh ta xin lỗi Jane vì sự cố này.

John: "Tôi rất xin lỗi tôi đến trễ."

Jane: "_______."

B.   Không lạ gì khi bạn đến trễ! (no/little/small wonder: hèn gì, chẳng lạ gì)

C.  Quên nó đi!

D.  Không hề gì! (No sweat, Don’t sweat over it: không sao, không hề gì)

E.   Tôi không có gì ý đâu! (Được sử dụng khi bạn không có chủ ý làm ai đó buồn hay giận dữ bởi điều bạn đang nói, thực hiện.)

Đáp án: C

95. Trắc nghiệm
1 điểm

“What’s the matter? You don’t look very well.” – “I feel a little _____.”

out of the blue

out of order

under the weather

under a cloud

Xem đáp án

Giải thích: behind closed doors: riêng tư

out of the blue: bất ngờ                                       out of order: bị hỏng

under the weather: bị mệt, ốm                              under a cloud: bị nghi ngờ làm điều gì sai

Tạm dịch: “Có chuyện gì vậy? Trông anh không khỏe lắm. ” - "Tôi cảm thấy hơi mệt."

Đáp án: C

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane: “Would you mind if I use your computer for an hour?” – Tony: “______.”

Not at all. I’ve finished my job

Yes, you can use it

Of course not. I still need it now

Yes, it’s all right

Xem đáp án

Tạm dịch: Jane: "Bạn có phiền nếu tôi sử dụng máy tính của bạn trong một giờ?"

A. Không hề. Tôi đã hoàn thành công việc của mình

B. Có, bạn có thể sử dụng nó

C. Tất nhiên là không. Tôi vẫn cần nó ngay bây giờ

D. Vâng, tất cả đều ổn

Đáp án: B

97. Trắc nghiệm
1 điểm

John is talking to a cashier at the checkout counter of the supermarket.

Cashier: “All right. Keep your receipt. If something comes up, you can show it to us and you can get a

refund.”

John: “________”

Thanks. I’ll put it in a safe place

Thank you. I’ll keep it for you.

OK, I won’t use it,

You’re welcome. See you.

Xem đáp án

Tạm dịch: John đang nói chuyện với một người thu ngân tại quầy thu tiền của siêu thị.

Thu ngân: "Được rồi. Làm ơn giữ hóa đơn của anh lại. Nếu có chuyện gì đó xảy ra, anh có thể đưa chúng tôi xemvà được hoàn lại tiền. "

John: "________"

A. Cảm ơn. Tôi sẽ cất nó cẩn thận

C. OK, tôi sẽ không sử dụng nó,

Đáp án: A

B. Cảm ơn chị. Tôi sẽ giữ nó cho chị.

D. Không có gì phải cảm ơn. Hẹn gặp lại chị.

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Joe and Matt met at a friend’s farewell party.

Joe: “ I thought you were too tired”

Matt: “ ______ I’ve decided to go. I feel I owe it to him.”

More of the same

All the more

One and the same

All the same

Xem đáp án

Tạm dịch:

All the same: dẫu sao, tuy nhiên

Tạm dịch: Joe và Matt gặp nhau trong bữa tiệc chia tay của một người bạn.

Joe: "Tôi nghĩ anh quá mệt rồi.”

Matt: “Dẫu sao tôi cũng quyết định đi. Tôi cảm thấy áy náy với cậu ấy quá.”

Đáp án: D

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Interviewer: "What sort of job are you looking for?" - Curtis: "_______."

No, I don't think so. I'd really prefer something outdoors.

Oh, for me the most important is job satisfaction and I can have some work experience.

As a student, the most interesting thing about the job is working with people.

Well, I'm still in school, so I want something either in the evening or on the weekend.

Xem đáp án

Tạm dịch: Người phỏng vấn: "Bạn đang tìm kiếm loại công việc gì?" - Curtis: "_______."

A.  Không, tôi không nghĩ vậy. Tôi thực sự thích thứ gì đó ngoài trời.

B.  Ồ, đối với tôi, điều quan trọng nhất là sự hài lòng công việc và tôi có thể có một số kinh nghiệm làm việc.

C.  Là một sinh viên, điều thú vị nhất về công việc là làm việc với mọi người.

D.  Ừm, tôi vẫn đang đi học, vì vậy tôi muốn làm cái gì đó vào buổi tối hoặc cuối tuần.

Đáp án: D

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: "Hi, David, do you think it's possible for you to have a talk sometime today?"

- David: "_____."

I'd love to, but I've got a pretty tight schedule today.

No more time for me. I have to work with my boss.

I wish I had been free yesterday to have time with you.

Excuse me; however, I'm so busy all day from morning.

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "Chào, David, bạn có thể nói chuyện một lúc vào hôm nay không?" - David: "_____."

A.  Tôi rất muốn, nhưng tôi có một lịch trình khá chặt ngày hôm nay.

B.  Không còn thời gian cho tôi nữa. Tôi phải làm việc với sếp của tôi.

C.  Tôi ước tôi đã rảnh vào ngày hôm qua để có thời gian với bạn.

D.  Xin lỗi; tuy nhiên, tôi rất bận rộn cả ngày từ sáng.

Đáp án: A

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa and Lan are at the party.

-  Hoa: “You look very beautiful in that dress, Lan”.

- Lan: “_____________.”

I don’t mind

Thanks for your compliment

You tell a lie

I’m sorry

Xem đáp án

Tạm dịch: Hoa và Lan đang ở trong một bữa tiệc. Hoa nói: “Bạn trông thật xinh đẹp khi mặc chiếc váy này Lan ạ.”

A. Tôi không quan tâm

C. Bạn nói dối

B. Cảm ơn vì lời khen của bạn

D. Tôi xin lỗi

Đáp án: B

102. Trắc nghiệm
1 điểm

David is talking to his friend, Monica.

- David: “_____________.”

-  Monica: “Good luck to you”.

I don’t like rock music

Have a nice day

I’m taking a test this afternoon

How do you do?

Xem đáp án

Tạm dịch: David đang nói chuyện với bạn anh ấy, Monica. David nói: “ Chúc may mắn.”

A. Mình không thích nhạc rock.                                              B. Chúc một ngày tốt lành.

C. Mình sẽ có một bài thi vào chiều nay.                                 D. Dạo này bạn thế nào?

Đáp án: C

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary and Peter are talking about Mary's plan.

Mary: “___________”

Peter: "Congratulations!"

We're going to get married next month

I believe I'll pass the exam

I didn't do the test well

I’ve got in stuck in the traffic jam for 3 hours

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary và Peter đang nói về kế hoạch của Mary. Mary: “___________” - Peter: “Chúc mừng” A. Chúng tôi sẽ kết hôn vào tháng sau C. Tôi không làm bài thi tốt

B. Tôi tin tôi sẽ vượt qua kì thi                                               D. Tôi bị tắc đường trong 3 tiếng

Đáp án: A

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Clara and Phil are discussing women and men in society.

Clara: "As I see it, women often drive more carefully than men."

Phil: "_________”

Yes, please

Absolutely

What nonsense

Never mind

Xem đáp án

Tạm dịch: Clara và Phil đang thảo luận về phụ nữ và đàn ông ở trong xã hội.

Clara: “Theo tôi thấy thì phụ nữ thường lái xe cẩn thận hơn đàn ông”

Phil: “________”

A. Có, cảm ơn

B. Đương nhiên rồi

C. Thật vớ vẩn

D. Đừng bận tâm

Đáp án: B

105. Trắc nghiệm
1 điểm

The shop assistants: "This is my last portable CD player. I'll let you have it for fifty dollars."

- Stevenson: " _____________?"

Could you give me your last CD

Could you give me a disccount

Could you possibly give me fifty dollars

Can you tell me your favourite type of music

Xem đáp án

Tạm dịch: Trợ ký bán hàng: "Đây là máy CD mới nhất. Tôi sẽ bán cho bạn với giá 50 đô".

Stevenson: “___________"

A.  Bạn có thể đưa tối CD cuối cùng được không

B.  Bạn giảm giá cho tôi được không

C.  Bạn có thể đưa tôi 50 đô la được không

D.  Bạn có thể cho tôi biết thể loại nhạc mà bạn yêu thích không

Đáp án: B

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Customer: "Can I try this jumper on?"

-   Salesgirl: "_____"

No, the shop is closed in half an hour

Sorry, only cash is accepted here

Yes, it costs one hundred and fifty dollars

Sure, the changing rooms are over there

Xem đáp án

Tạm dịch: Khách hàng: "Tôi có thể thử cái quần này được không?

Cô bán hàng: “___________."

A. Không, cửa hàng sẽ đóng cửa trong nửa giờ nữa

B. Xin lỗi ở đây chỉ nhận tiền mặt

C. Được nó có giá 150 đô la

D. Chắc chắn rồi, phòng thử đồ ở đằng kia

Đáp án: D

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Kate and Jackie are talking about the plan of the English club meeting next week. Kate: “Do you think Mary's coming to the English club?” - Jackie: “________.”

I hope not.

I believe not.

I believe not so

I don’t believe.

Xem đáp án

Tạm dịch: Kate và Jackie đang nói về kế hoạch cuộc họp câu lạc bộ tiếng Anh vào tuần tới.

Kate: "Bạn có nghĩ rằng Mary sẽ đến câu lạc bộ tiếng Anh không?" - Jackie: "________."

A. Tôi hy vọng là không.                               B. Tôi tin là không.

C. Tôi tin không như vậy                               D. Tôi không tin.

Đáp án: B

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Jenifer and John was talking about their study at school.

Jenifer: “I thought your English skill was a lot better, John.” - John: “________.”

You've got to be kidding. I thought it was still bad.

Yes, please. Just a little.

No, thanks. I think I can do it.

Thank you. I’d love to.

Xem đáp án

Tạm dịch: Jenifer và John đang nói về việc học của họ ở trường.

Jenifer: “Tôi nghĩ kỹ năng tiếng Anh của cậu tốt hơn rất nhiều, John.” - John: “________.”

A. Bạn đang đùa hả. Tôi nghĩ nó vẫn còn tệ.                         B. Vâng, làm ơn. Chỉ một chút.

C. Không, cảm ơn. Tôi nghĩ rằng tôi có thể làm điều đó.      D. Cảm ơn bạn. Tôi rất thích.

Đáp án: A

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa is asking Hai, who is sitting at a corner of the room, seeming too shy.

- Hoa: “Why aren’t you taking part in our activites? ________”

-  Hai: “ Yes, I can. Certainly”

-  Poter: “Shall I help you with your suitcase?”

- Mary: “________”

That’s very kind of you.

What a pity!

I can’t agree more.

Not a chance.

Xem đáp án

Tạm dịch: Hoa đang hỏi Hải, người ngồi trong góc phòng vì dường như quá xấu hổ.

D.              Hoa: “Tại sao bạn không tham gia vào các hoạt động? ______”

E.               Hải: “Có, tôi có thể. Đương nhiên rồi”

B.  Tôi có thể giúp bạn không?

C.  Tôi có nên bỏ mũ của bạn xuống không?

D.  Bạn có thể làm ơn chỉ cho tôi bưu điện gần nhất không?

Đáp án: A

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung: “Your shoes are terrific, Tuan. The colour quite suits you.”

Tuan: “______”

Really?

Do you like them?

You must be kidding. My shirt is nice, isn’t it?

I’m glad you like them.

Xem đáp án

Tạm dịch: Tung: “Giày của cậu trông tuyệt quá, Tuấn. Màu sắc hợp cậu phết đấy.” - Tuan: “______” Giày của cậu trông tuyệt quá, Tuấn. Màu sắc hợp cậu phết đấy.

A. Thật chứ?                                                                           B. Cậu thích chúng không?

C. Cậu chắc đang đùa. Áo của tôi đẹp đúng không?             D. Tôi rất vui vì cậu thích chúng.

Đáp án: D

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan: “Would you say the Great Wall is among the seven man-made wonders of the world?”

Trang: “_______”

That’s the least I could do.

Do you think so, too?

There’s no doubt about that.

It was created by ancient Chinese people, wasn’t it?

Xem đáp án

Tạm dịch: Lan: “Cậu có nghĩ là Vạn Lý Trường Thành là một trong 7 kỳ quan nhân tạo của thế giới

không?”

- Trang: “_______”

A. Đó là điều nhỏ nhất tớ có thể làm được.

B. Cậu có nghĩ như vậy không?

C. Không còn nghi ngờ gì về điều đó cả.

D. Có phải nó được tạo ra bởi những người Hoa cổ?

Đáp án: C

112. Trắc nghiệm
1 điểm

– John: How about giving me a hand? - Tom:

I promise.

No, not yet.

Sure, I’d be glad to help.

You’re welcome!

Xem đáp án

Tạm dịch:

John: “ Giúp mình một tay được không?”      - Tom: “____”

A. Mình hứa.

B. Không, vẫn chưa

C. Chắc chắn rồi, mình rất vui được giúp cậu.

D. Có gì đâu mà phải cảm ơn.

Đáp án: C

113. Trắc nghiệm
1 điểm

– Liz: Thanks for the nice gift you brought to us! - Jennifer:

Alright. Do you know how much it costs?

Not at all. Don’t mention it.

Actually speaking, I myself don’t like it.

Welcome! It’s very nice of you.

Xem đáp án

Tạm dịch: Liz: “ Cảm ơn vì món quà xinh đẹp bạn đã mang đến cho chúng tôi.” - Jennifer: “____”

A. Được rồi. Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?               B. Có gì đâu. Cậu dừng nhắc đến nữa.

C. Nói chung là tôi không thích nó.                                      D. Chào mừng cậu. Cậu thật tốt

Đáp án: B

114. Trắc nghiệm
1 điểm

 - “What an attractive hair style you have got, Mary!”   _ “________”

Thank you very much. I am afraid

I don't like your sayings

You are telling a lie

Thank you for your compliment

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Tình huống giao tiếp

Dịch:

- “Mary, kiểu tóc của bạn trông cuốn hút quá!”

- “______.”

A. Cảm ơn bạn rất nhiều. Tôi e ngại

B. Tôi không thích câu nói của bạn

C. Bạn đang nói dối

D. Cảm ơn lời khen của bạn

Dựa vào nghĩa, chọn D phù hợp để đáp lại lời khen.

115. Trắc nghiệm
1 điểm

John: “Can you tell me the way to the nearest post office?”    - Nam: “________”

It opens at nine o'clock.

Turn left and then right.

You can walk or go there by taxi

It's about two kilometers

Xem đáp án

Tạm dịch: - John: “Bạn có thể chỉ tôi đường tới bưu điện gần đây nhất được không?”

A. Nó mở cửa lúc 9 giờ.                                             B. Rẽ trái sau đó rẽ phải.

C. Bạn có thể đi bộ hoặc đi bằng taxi.                       D. Khoảng 2 kilomet.

Đáp án: B

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Helen and Mary are talking about Mary’s result at school.

-  Helen: “Your parents must be proud of your result at school!”

- Mary: “________”

Thanks. It’s certainly encouraging

I’m glad you like it

Sorry to hear that

Of course

Xem đáp án

Tạm dịch: Helen và Mary đang nói về kết quả của Mary ở trường.

-  Helen: "Cha mẹ của bạn chắc phải tự hào về kết quả học tập của bạn ở trường lắm!"

-  Mary: "_____."

A. Cảm ơn. Điều đó chắc chắn rất đáng khích lệ      B. Tôi vui vì bạn thích nó

C. Xin lỗi khi nghe điều đó                                        D. Tất nhiên

Đáp án: A

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura and David are talking about the benefits of swimming.

- Laura: “I think swimming helps us exercise all our muscles.”

- David:________”

You can do it. Thanks anyway

There is no doubt about it

Not at all.You can make it

Yes, swimming does, too

Xem đáp án

Tạm dịch: Laura và David đang nói về những lợi ích của bơi lội.

A.              Laura: "Tôi nghĩ rằng bơi lội giúp chúng ta luyện tập cơ bắp."

B.              David: "_____."

A. Bạn có thể làm điều đó. Dù sao cũng cảm ơn bạn

B. Không có nghi ngờ về điều đó

C. Không có gì. Bạn có thể làm điều đó

D. Có, bơi lội cũng vậy

Đáp án: B

118. Trắc nghiệm
1 điểm

“What a great haircut, Lucy!”________- “________”

Thank you. That's a nice compliment.

It's my pleasure.

Thanks. It's very kind of you to do this

Oh, yes. That's right.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Tình huống giao tiếp

Dịch:

“Kiểu tóc đẹp quá, Lucy!”

- “________”

A. Cảm ơn bạn. Đó là một lời khen tuyệt vời.

B. Rất vui được phục vụ bạn.

C. Cảm ơn. Bạn thật tốt bụng khi làm điều này

D. Ồ, vâng. Đúng rồi.

Dựa vào nghĩa, chọn A phù hợp để đáp lại lời khen.

119. Trắc nghiệm
1 điểm

James : "Where will you go on vacation?" Thomson ________”

The beach is nice, isn't it?

Probably I won't think of.

Probably to the beach.

I have a four-day vacation.

Xem đáp án

Tạm dịch: James: “Bạn sẽ đi đâu vào kì nghỉ?”       - Thomson: “___________."

A. Bãi biển thật đẹp, đúng không?                                        B. Có lẽ tôi sẽ không nghĩ đến.

C. Có lẽ là đi biển.                                                                D. Mình có kỳ nghỉ 4 ngày.

Đáp án: C

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: “_____________________.” - Jane: “Oh, thanks. I’m glad you like it.”

I don’t know how to get to your house.

What does your house cost?

Who designed this beautiful house?

I like your house. It has nice view.

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "___________." - Jane: "Ồ, cảm ơn. Tôi vui vì bạn thích nó."

A. Tôi không biết làm thế nào để đến nhà bạn.         B. Nhà của bạn giá bao nhiêu vậy?

C. Ai đã thiết kế ngôi nhà xinh đẹp này vậy?            D. Tôi thích ngôi nhà của bạn. Nó có tầm nhìn rất đẹp.

Khi người nói đưa ra lời khen thì người đáp thường nói lời cảm ơn.

Đáp án: D

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: "Would you mind lending me your pencil ?" - John: "........................................................................................................................................ "

Not at all

Yes, here it is

Yes, let's

Great

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary: "Bạn có phiền cho tôi mượn bút chì không?"      - John: " ____________."

A. Không hề.                                                  B. Được chứ, nó đây.

C. Có, chúng ta hãy.                                       D. Thật tuyệt.

Cấu trúc câu xin phép 1 cách lịch sự:

Do you mind + if-clause (present tense)... ?

Would you mind + if-clause (past tense)... ?

Ví dụ:

Do you mind if I smoke? (Anh có phiền không nếu tôi hút thuốc?)

Would you mind if I opened the window? (Bạn có phiền không nếu tôi mở cửa sổ?)

Trả lời: No (không) hoặc Not at all (không có gì) dùng để thể hiện ý cho phép.

Đáp án: A

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack is going to London to study next week.

-  Betty: “____________”

-  Jack: “Thanks. I will write to you when I come to London.”

Better luck next time!

Have a go!

God bless you!

Have a nice trip!

Xem đáp án

Tạm dịch: Tuần tới Jack đi Luân Đôn.

Betty: “............................”

Jack: “ Cảm ơn. Mình sẽ viết thư cho bạn khi đến Luân Đôn.”

A. Chúc may mắn lần sau.                             B. Đi thôi!

C. Chúa sẽ phù hộ cho bạn!                           D. Chúc chuyên đi tốt đẹp nhé!

Đáp án: D

123. Trắc nghiệm
1 điểm

After finishing the duty at the company at 6 p.m.

Anna: “Shall we eat out tonight? ”

Jane: “___________”

It is very kind of you to invite me.

You are very welcome.

That’s a great idea.

That’s understandable.

Xem đáp án

Tạm dịch: Sau khi hoàn thành công việc ở công ty lúc 6 giờ.

Anna: “Tối nay chúng ta ra ngoài ăn nhé!”

Jane: “............................”

A. Bạn thật tốt khi mời mình.                                               B. Không có gì đâu.

C. Ý kiến hay đó.                                                                  D. Thật không thể nào hiểu được

Đáp án: C

124. Trắc nghiệm
1 điểm

- Louisa: “Oh, no! I left my book at home. Can I share yours?”

                     - Will: “____________.”

Yes, I do too

No, thanks

No, not at all

Yes, sure!

Xem đáp án

Tạm dịch: Louisa: "Ồ, không! Tôi để quên cuốn sách ở nhà. Tôi có thể dùng chung với bạn được không?"

A. Có, tôi cũng vậy. (thể hiện sự đồng tình khi câu trước đó là câu khẳng định)

B. Không, cảm ơn. (Nói từ chối 1 cách lịch sự)

C. Không, không sao. ( Hàm ý bỏ qua khi người khác xin lỗi)

D. Có, chắc chắn rồi! (Thể hiện sự đồng ý)

Khi Lousia hỏi mượn thì Will có thể từ chối hoặc đồng ý => "Yes, sure!"

Đáp án: D

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: “Your new hairstyle is quite attractive!”

                     - Sheila: “____________. I think it makes me look 10 years older.”

Yes, I’m proud of myself

Say it again. I like to hear your words

That’s a good idea

You’ve got be kidding

Xem đáp án

Tạm dịch: - Mary: "Kiểu tóc mới của bạn nhìn khá bắt mắt đấy!"

                     - Sheila: "_____. Tôi nghĩ nó khiến tôi trông già hơn 10 tuổi. "

A. Có, tôi tự hào về bản thân mình.

B. Bạn có thể nhắc lại không? Tôi thích nghe câu đó của bạn.

C. Đó là một ý tưởng hay đấy.

D. Bạn đang đùa đấy à.

Sheila thấy mái tóc mới không hợp với mình, nên cô không tin khi Mary khen => chọn D

Đáp án: D

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul: Make yourself at home. - Mary: __________________

Thanks! Same to you.

Yes. Can I help you?

Not at all. Don’t mention it.

That’s very kind. Thank you.

Xem đáp án

Tạm dịch: Paul: Cứ tự nhiên như ở nhà nhé.

A. Cảm ơn, bạn cũng thế nhé.

C. Không có gì.

B. Vâng, tôi có thể giúp gì cho bạn?

D. Cám ơn, bạn thật tốt.

Đáp án: D

127. Trắc nghiệm
1 điểm

“Well, it’s getting late. Maybe, we could get together sometime.”

                     “_____________________”

Nice to see back you.

Sounds good. I’ll give you a call.

Take it easy.

Yes, I’ve enjoyed it.

Xem đáp án

Tạm dịch: “Muộn rồi, có lẽ chúng ta sẽ đi với nhau vào một lúc khác.”

A. Rất vui được gặp lại bạn.                                                  B. Được đấy. Tôi sẽ gọi bạn sau.

C. Đừng lo lắng.                                                                     D. Vâng, tôi thích nó.

Đáp án: B

128. Trắc nghiệm
1 điểm

~ Laura: “What shall we do this evening?” ~ Annie: “________________"

Oh, that’s bad!

I went out for dinner.

No problem.

Let’s go out for dinner.

Xem đáp án

Tạm dịch: Laura: "Chúng ta sẽ làm gì tối nay?" - Annie: "________________"

A. Ôi, thật tệ!                                                                        B. Tôi đi ra ngoài ăn tối.

C. Không có vấn đề gì.                                                         D. Chúng ta đi ra ngoài ăn tối nhé.

Đáp án: D

129. Trắc nghiệm
1 điểm

~ Jane: “Thank you very much for the lovely flowers.”

                     ~ Susan: “________________"

You like flowers, don’t you?

It was an excellent choice.

You’re welcome.

Yeah, the flowers are nice.

Xem đáp án

Tạm dịch: Jane: "Cảm ơn rất nhiều vì những bông hoa đáng yêu." - Susan: "________________"

A. Bạn thích hoa, đúng không?                                             B. Đó là một sự lựa chọn tuyệt vời.

C. Không có gì.                                                                     D. Ừ, những bông hoa rất đẹp.

Đáp án: C

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Two friends Diana and Anne are talking about their friend Bob’s new hairstyle.

                     - Diana: “Bob looks so impressive with his new hairstyle, Anne.”

                     - Anne: “______”

Thank you so much

You can’t believe it!

Yes, he looks so different

Fine. I guess

Xem đáp án

Tạm dịch: Hai người bạn Diana và Anne đang nói về kiểu tóc mới của người bạn Bob.

- Diana: "Bob trông rất ấn tượng với kiểu tóc mới của mình, Anne."

A. Cám ơn bạn rất nhiều.                                           B. Bạn không thể tin nó!

C. Đúng vậy, cậu ấy trông khác ghê.                         D. Ổn. Tôi đoán.

Đáp án: C

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is talking to her professor in his office.

                     - Professor: “Congratulations on your award.”

                     - Mary: “_______”

I can’t agree more with yours

I like it that you understand

I do appreciate your supervision

I feel so sorry for you, professor.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary đang nói chuyện với giáo sư của cô trong văn phòng.

-  Giáo sư: "Xin chúc mừng về giải thưởng của em."

A. Em không đồng ý với quan điểm của thầy.                      B. Em thích việc thầy hiểu được.

C. Em cảm kích sự chỉ dạy của thầy                                     D. Em cảm thấy tiếc cho thầy, thưa giáo sư.

Đáp án: C

132. Trắc nghiệm
1 điểm

- Kate: “How lovely your cats are!” - David: “ ____________.”

Really? They are

Thank you, it is nice of you to say so

Can you say it again

I love them, too

Xem đáp án

Tạm dịch: Kate: “ Bạn có những bé mèo thật xinh!” – David: “________.”

A. Thật ư?                                                                             B. Cảm ơn, thật tuyệt vời khi bạn nói vậy

C. Bạn có thể nói lại không?                                                 D. Tôi cũng yêu chúng.

Đáp án: B

133. Trắc nghiệm
1 điểm

- Nam : “ I don’t think English is too hard to study ”            - Huy : “ ______ “ .

I do too

I don’t neither

Neither do I

I do either

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc đồng tình “too, so, neither, either”

Giải thích:

So và too đều được dùng cho câu khẳng định:

-  Too: được đặt ở cuối câu.

-  So: được đặt ở đầu câu và đảo ngữ: So + so + auxiliary verb (trợ ĐT) + S.

-  Either: được đặt ở cuối câu.

-  Neither: được đặt ở đầu câu và đảo ngữ: Neither + auxiliary verb + S

Đáp án: C

134. Trắc nghiệm
1 điểm

- Cindy: “Your hairstyle is terrific, Mary!”

                     - Mary: “………..”

Yes, all right.

Thanks, Cindy. I had it done yesterday.

Never mention it

Thanks, but I’m afraid

Xem đáp án

Tạm dịch: Cindy: “ Kiểu tóc của cậu trông rất tuyệt đó Mary.”

A. Ừ đúng rồi                                                                        B. Cảm ơn Cindy. Mình cắt tóc hôm qua.

C. Đừng nhắc đến nó nữa.                                                     D. Cảm hơn nhưng mình hơi ngại.

Đáp án: B

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Two students Peter and Anny are talking about women’s role.

- Peter: “ In my opinion, women would not go to work.”      - Anny: “.........................”

Yes, I don’t agree

What nonsense!

Yes, I do

Yes, it was ever

Xem đáp án

Tạm dịch: Hai học sinh Peter và Anny đang nói về vai trò của người phụ nữ.

Peter: “ Theo mình, phụ nữ không phải đi làm.”

A. Đúng, mình đồng ý.        B. Thật vô lý            C. Đúng, rồi.              D. Đúng, nó đã từng như vậy.

Đáp án: B

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom had difficulty in finishing his project so he asked Linda for assisting him.

                        - Tom: “How about giving me a hand?”         - Linda: “________.”

No, not yet

I promise

You’re welcome

Sure. I'd be glad to help

Xem đáp án

Tạm dịch: Tom đang gặp khó khăn trong việc hoàn thành dự án của mình, vì thế anh ấy nhờ Linda tư vấn.

Tom: “ Vậy còn việc giúp mình thì sao?”

Linda: “____”

A: Chưa, vẫn chưa.                                        B: Mình hứa

C: Không có gì phải cảm ơn đâu.                   D: Chắc chắn rồi. Mình rất vui lòng giúp đỡ cậu.

Đáp án: D

137. Trắc nghiệm
1 điểm

David and Helen were at their friend’s party. David gave Helen a good comment on what she was wearing.

- David: “______”      - Helen: “Thanks for your compliment.”

You've got a beautiful dress!

You are too busy on weekdays.

You’re taking a test tomorrow.

Could you open the window?

Xem đáp án

Tạm dịch: David và Helen đang ở bữa tiệc của 1 người bạn. David dành lời khen với đồ mà Helen mặc.

David: “____”

Helen: “ Cảm ơn cậu vì lời khen.”

A: Cậu có cái váy đẹp quá!                              B: Cậu quá bận rồn vào những ngày cuối tuần đấy.

C: Cậu phải kiểm tra ngày mai đây.                D: Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?

Đáp án: A

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Huong: “That millions of people attended General Vo Nguyen Giap’s funeral made a special impression on almost every foreigner.” - Lan: “______”

My pleasure

Me neither

I’m afraid I can’t

I’ll say

Xem đáp án

Tạm dịch: Hương: "Việc hàng triệu người tham dự lễ tang của Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã gây ấn tượng đặc biệt cho hầu hết mọi người nước ngoài.”

A. Hân hạnh                                                                          B. Tôi cũng không

C. Tôi e là tôi không thể                                                       D. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

Đáp án: D

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: “_____________________” - Jane: “Never mind.”

How nice the dress you’re wearing, Jane!

Congratulations! How wonderful!

Would you mind going to dinner next Sunday?

Sorry for staining your carpet. Let me have it cleaned.

Xem đáp án

Tạm dịch: Never mind: không sao => dùng để chỉ sự bỏ qua cho lời xin lỗi của người gây ra lỗi => Lời thoại trước là một câu xin lỗi => Đáp án D

Tạm dịch: Benz: “Xin lỗi vì đã làm bẩn tấm thảm của bạn. Tôi sẽ làm sạch nó.”

Jane: “Không sao đâu.”

Đáp án: D

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane and John are talking about the speech contest next week.

Jane: “Will Ann enter for the speech contest?” - John: “______________”

Possibly not

Not possibly

Not possible

Possible not

Xem đáp án

Giải thích:

Possibly (adv): có thể

Possibly not: có thể là không

Tạm dịch: Jane: “Ann sẽ tham gia cuôc thi hùng biện chứ?”

John: “Có thể là không.”

Đáp án: A

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Lisa and Rachel are talking on the phone.

- Lisa: “Would you like to go to the cinema with me tonight?”        - Rachel: “______________”

Yes, I’d love to

Yes, please

No, thanks

Sorry

Xem đáp án

Tạm dịch: Lisa và Rachel đang nói chuyện điện thoại.

- Lisa : “ Bạn muốn đi xem phim với tôi tối nay chứ?”         - Rachell: “________.”

A. Yes, I’d love to : Vâng, tôi rất thích.                                B. Yes, please : Vâng, vui lòng.

C. No, thanks : Không, cảm ơn.                                            D. Sorry : Xin lỗi

Đáp án: A

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry is talking to his mother.

- Henry: “I’ve passed my driving test.”          – His mother: “______________”

All right.

Congratulation

That’s a good idea

Congratulations

Xem đáp án

Tạm dịch: Henry đang nói chuyện với mẹ anh ấy.

- Henry : “Con đã đậu kỳ thi lái xe rồi ạ.”     – Mẹ anh ấy: “________.”

A. All right : Được rồi                                                          B. Congratulation : Chúc mừng

C. That’s a good idea : Đúng là ý kiến hay.                          D. Congratulations: Chúc mừng

Congratulation là danh từ có nghĩa là chúc mừng còn khi ở số nhiều ( congratulations) được dùng như thán từ để chúc mừng ai đó.

Đáp án: D

143. Trắc nghiệm
1 điểm

- Dylan: “I’m thinking of doing some shopping today. Can you recommend anywhere?”

- Steward: “______________”

That’s OK. In that case, how about going to the Roman ruins down by the lake?

Well, you should try the local museum. That’s quite close to here.

To be honest, I’m not really a big fan of department stores.

Well, you could try Oxford Street. There are lots of big department stores there.

Xem đáp án

Tạm dịch:

-  Dylan: "Tôi đang nghĩ đến việc đi mua sắm ngày hôm nay. Bạn có thể đề nghị nơi nào không? "

-  Người quản lý: "_____"

A. Hay đó. Trong trường hợp đó, đi đến các di tích La Mã bên cạnh hồ thì sao?

B. Ồ, bạn nên thử đến bảo tàng địa phương. Đó là khá gần đây.

C. Thành thật mà nói, tôi không thực sự là một fan hâm mộ của các cửa hàng bách hóa.

D. Vâng, bạn có thể thử Oxford Street. Có rất nhiều cửa hàng bách hóa lớn ở đó.

Chỉ có đáp án D là trả lời đúng yêu cầu của người hỏi.

Đáp án: D

144. Trắc nghiệm
1 điểm

- John: “You have a good voice! You sang so beautifuly!” – Linda: “______________”

Don’t joke me.

Your compliment isn’t correct.

Your compliment is encouraging.

Better than you are thinking.

Xem đáp án

Tạm dịch: - John: "Bạn có một chất giọng hay! Bạn hát thật tuyệt! "   - Linda: "____"

A. Đừng vó đùa tôi.                                                                           B. Lời khen của bạn không chính xác.

C. Lời khen của bạn rất khích lệ tôi. => Đáp lại lời khen                  D. Tốt hơn bạn nghĩ.

Đáp án: C

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Thang was asking Huong, his classmate, for her opinion about the novel he had lent her.

Select the most suitable response to fill in the blank.

Thang: "What do you think about the novel?"

Huong: "………………..."

I wish I could buy one.

I can't agree with you more.

Yes, let's read it so many times.

The best I've ever read!

Xem đáp án

Tạm dịch: Thắng đang hỏi Hương- bạn cùng lớp của cậu ấy, xem là ý kiến của Hương về cuốn tiểu thuyết anh ấy cho cô mượn. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Thắng: “ Cậu nghĩ gì về cuốn tiểu thuyết?”

A:  Tôi ước tôi có thể mua nó                                                B. Tôi rất đồng ý với bạn.

C: Đúng, hãy cùng đọc nó nhiều lần.                                    D. Đó là quyển sách hay nhất tôi từng đọc.

Đáp án: D

146. Trắc nghiệm
1 điểm

An old gentleman, who is not sure where to go for the summer holiday, is asking a travel agent for advice. Select the most suitable response to fill in the blank.

Gentleman: “Can you recommend any places for this summer holiday?” - Agent: "………………..."

Yes, please go to other agencies.

A package tour to the Spratly Islands would be perfect, sir.

I don’t think you could afford a tour to Singapore, sir.

No, you cannot recommend any places.

Xem đáp án

Tạm dịch: Một người đàn ông, có vẻ ông không quyết được đi đâu vào kì nghỉ hè, đang hỏi công ty du lịch xin lời khuyên. Chọn đáp án thích hợp nhất.

Người đàn ông: “ Anh có thể gợi ý cho tôi nơi nào để đi vào kì nghỉ hè này không?”

A. Vâng, làm ơn mời anh đến công ty khác.

B. Một chuyến du lịch trọn gói sang quần đảo Trường Sa sẽ hoàn hảo, thưa ngài.

C. Tôi không nghĩ ngài có đủ tiền tới Singapore.

D. Không tôi không có bất kì gợi ý nào cho ngài.

Đáp án: B

147. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim invited Helen to visit his gardens:

- Helen: "I love your gardens. The plants are well taken care of!"

- Jim : “Thanks. Yes, I suppose I've always  ____.”

had green fingers

let nature take its course

made it down on my luck

drawn the short straw

Xem đáp án

Tạm dịch: Jim mời Helen đi thăm vườn của mình:

-  Helen: "Tôi yêu khu vườn của bạn. Cây cối được chăm sóc cẩn thận!"

-  Jim: "Cảm ơn. Vâng, tôi cho rằng tôi đã luôn luôn ____. "

have green fingers: giỏi làm vườn

let nature take its course : để cái gì diễn ra, tiến hành tự nhiên

down on one's luck: gặp vận rủi, gặp cơn đen

draw the short straw: được chọn làm công việc mà chả ai muốn cả

Đáp án: B

148. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Skate’s in a fashion store. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange:

B.              Mrs. Skate: “How can this dress can be so expensive?”

C.              The shop assistant: “________.”

Yes, it’s the most expensive

You’re paying for the brand

What an expensive dress

That’s a good idea

Xem đáp án

Tạm dịch: Bà Skate đang ở trong một cửa hàng thời trang. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong trao đổi sau:

Bà Skate: "Sao chiếc váy này có thể đắt đến thế?"

- Trợ lý cửa hàng: "________".

A. Vâng, nó đắt nhất                                                             B. Bà đang trả tiền cho thương hiệu.

C. Thật là một chiếc váy đắt tiền                                          D. Đó là một ý tưởng hay

Đáp án: B

149. Trắc nghiệm
1 điểm

- Tim: “ Let’s go to Fuji for our summer holiday!”

                     - Tom: “ _______ “.

How about you ?

What’s the matter

Not at all

OK. It sounds good

Xem đáp án

Tạm dịch:

-Tim: “Hãy tới Fuji cho kì nghỉ hè của chúng ta đi”

-Tom: “_______”

A. Bạn thì sao?                                                                      B. Có vấn đề gì thế?

C. Không hẳnD.                                                                    OK. Nghe hay đấy.

Đáp án: D