Bài tập Bảng nhân 9, Bảng chia 9 có đáp án
Đề thi

Bài tập Bảng nhân 9, Bảng chia 9 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 398 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

a) 9 x 1                 b) 9 x 2                 c) 9 x 3                  d) 9 x 10

   9 x 4                     9 x 5                       9 x 6                      9 x 0

   9 x 7                      9 x 8                       9 x 9                      0 x 9

Xem đáp án

a) 9 x 1 = 9            b) 9 x 2 = 18         c) 9 x 3 = 27         d) 9 x 10 = 90

   9 x 4 = 36              9 x 5 = 45               9 x 6 = 54              9 x 0 = 0

   9 x 7 = 63              9 x 8 = 72              9 x 9 = 81              0 x 9 = 0

2. Tự luận
1 điểm

Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?

Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? (ảnh 1)

Xem đáp án

Em thực hiện các phép tính:

9 × 2 = 18

45 : 9 = 5

9 × 1 = 9

54 : 9 = 6

20 : 4 = 5

2 × 3 = 6

3 × 6 = 18

18 : 2 = 9

Em có:

9 × 2 = 3 × 6 = 18

45 : 9 = 20 : 4 = 5

9 × 1 = 18 : 2 = 9

54 : 9 = 2 × 3 = 6

Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Nêu các số còn thiếu.

Nêu các số còn thiếu. a) 9 18 27 dấu hỏi 45 dấu hỏi (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Dãy a là kết quả của bảng nhân 9, được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

Nêu các số còn thiếu. a) 9 18 27 dấu hỏi 45 dấu hỏi (ảnh 1)

b) Dãy b là kết quả của bảng nhân 9, được viết theo thứ tự từ lớn đến bé.

Nêu các số còn thiếu. a) 9 18 27 dấu hỏi 45 dấu hỏi (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 9 x 2 dấu hỏi + 3 dấu hỏi (ảnh 1)

Xem đáp án

Em thực hiện các phép tính:

9 × 2 = 18

18 : 3 = 6

Số? 9 x 2 dấu hỏi + 3 dấu hỏi (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Những bông hoa nào ghi phép tính có kết quả:

Những bông hoa nào ghi phép tính có kết quả: (ảnh 1)

a) Lớn hơn 10?

b) Bé hơn 10?

Xem đáp án

Em thực hiện các phép tính:

54 : 9 = 6

45 : 9 = 5

9 × 5 = 45

9 × 2 = 18

90 : 9 = 10

a) Các bông hoa ghi phép tính có kết quả lớn hơn 10 là: 9 x 5; 9 x 2

b) Các bông hoa ghi phép tính có kết quả bé hơn 10 là: 54 : 9; 45 : 9

6. Tự luận
1 điểm

Chia đều 45 l nước mắm vào 9 cái can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít nước mắm?

Xem đáp án

Mỗi can có số lít nước mắm là:

45 : 9 = 5 (l)

Đáp số: 5 l nước mắm

7. Tự luận
1 điểm

Trên mỗi thuyền có 9 người. Hỏi trên 5 thuyền như vậy có bao nhiêu người?

Xem đáp án

Trên 5 thuyền có số người là:

9 x 5 = 45 (người)

Đáp số: 45 người

8. Tự luận
1 điểm

a) Giới thiệu bảng nhân, bảng chia:

a) Giới thiệu bảng nhân, bảng chia (ảnh 1)

a) Giới thiệu bảng nhân, bảng chia (ảnh 2)

b)Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính.

a) Giới thiệu bảng nhân, bảng chia (ảnh 3) 

Xem đáp án

a) Học sinh làm theo hướng dẫn mẫu dựa trên sự giới thiệu của giáo viên.

b)

4 x 6 = ?

· Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải.

· Từ số 6 ở hàng 1 theo chiều mũi tên dóng xuống.

· Hai mũi tên gặp nhau ở số 24.

4 x 6 = 24 

7 x 8 = ?

· Từ số 7 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải.

· Từ số 8 ở hàng 1 theo chiều mũi tên dóng xuống.

· Hai mũi tên gặp nhau ở số 56.

7 x 8 = 56

15 : 3 = ?

· Từ số 3 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải  đến 15

· Từ số 15 theo chiều mũi tên dóng lên hàng 1 gặp số 5

· Ta có: 15 : 3 = 5

40 : 5 = ?

· Từ số 5 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải  đến 40

· Từ số 40 theo chiều mũi tên dóng lên hàng 1 gặp số 8

· Ta có: 40 : 5 = 8 

9. Tự luận
1 điểm

a)

Thừa số

7

9

8

Thừa số

6

5

7

Tích

42

?

?

b)

Số bị chia

54

48

63

Số chia

6

8

9

Thương

9

?

?

Xem đáp án

a)

Thừa số

7

9

8

Thừa số

6

5

7

Tích

42

45

56

b)

Số bị chia

54

48

63

Số chia

6

8

9

Thương

9

6

7

10. Tự luận
1 điểm

 Mỗi túi có 5 quả cam. Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án

Bốn túi có số quả cam là:

5 × 4 = 20 (quả)

Đáp số: 20 quả cam.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số lớn hơn 1 có tích là 18.

Xem đáp án

Em có:

18 = 1 × 18 = 2 × 9 = 3 × 6

Hai số lớn hơn 1 có tích là 18 là: 2 và 9; 3 và 6

12. Tự luận
1 điểm

a)

b) Hoàn thành bảng nhân 9, bảng chia 9. (ảnh 1)

b) Hoàn thành bảng nhân 9, bảng chia 9.

b) Hoàn thành bảng nhân 9, bảng chia 9. (ảnh 2)

Xem đáp án

a)

Bài giải

2 đội múa rồng có số người là:

9 × 2 = 18 (người)

                Đáp số: 18 người.

b) Em điền được bảng nhân 9, bảng chia 9 như sau:

Bảng nhân 9

è

Bảng chia 9

9 × 1 = 9

 

9 : 9 = 1

9 × 2 = 18

 

18 : 9 = 2

9 × 3 = 27

 

27 : 9 = 3

9 × 4 = 36

 

36 : 9 = 4

9 × 5 = 45

 

45 : 9 = 5

9 × 6 = 54

 

54 : 9 = 6

9 × 7 = 63

 

63 : 9 = 7

9 × 8 = 72

 

72 : 9 = 8

9 × 9 = 81

 

81 : 9 = 9

9 × 10 = 90

 

90 : 9 = 10