2048.vn

Bài tập Bài tập ôn tập cuối năm có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài tập ôn tập cuối năm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 711 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 25 + (22 . 3)2 . −142 + 20200 + −14;

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) 32−0,25.7,5−5,1−6,2+2.0,5+1,6

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí.

a) 511−1019+1,5+1711−919;                  

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

b) 235.−23−213.−23+232

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Tìm x, biết 25x + 32 = 35−−14.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Có hay không số x thỏa mãn điều kiện: ?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c) Hãy ước tính (không tra bảng hay dùng máy tính) số dương x (lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy) sao cho x2 = 13. Sau đó dùng máy tính cầm tay (hoặc tra bảng) để tính x, chính xác đến hàng phần chục để kiểm tra xem con số em ước tính chênh lệch bao nhiêu so với kết quả tính bằng máy tính.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hai người thợ cùng làm tổng cộng được 136 sản phẩm (thời gian làm như nhau). Hỏi mỗi người thợ làm được bao nhiêu sản phẩm, biết rằng người thợ thứ nhất làm một sản phẩm mất 9 phút, còn người thứ hai làm mất 8 phút?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Ba khối 6, 7, 8 của một trường Trung học cơ sở tham gia quyên góp vở tặng các bạn vùng khó khăn. Biết rằng số vở quyên góp được của ba khối theo thứ tự tỉ lệ thuận với 8, 7, 6 và số vở khối 8 quyên góp được ít hơn số vở khối 6 quyên góp được là 80 quyển. Hỏi mỗi khối quyên góp được bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức A = 6x3 - 4x2 - 12x - 7 và B = 2x2 - 7.

a) Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do trong mỗi đa thức đã cho.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của đa thức A + B tại x = -2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh rằng x = 0, x = -1 và x = 2 là ba nghiệm của đa thức A - B.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

d) Thực hiện phép nhân A . B bằng hai cách.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

e) Tìm đa thức R có bậc nhỏ hơn 2 sao cho hiệu A - R chia hết cho B.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Người ta đổ đầy nước vào một cái bể hình hộp chữ nhật, sau đó nhấn chìm một khối lập phương (đặc) có độ dài các cạnh bằng x (dm) vào trong bể. Biết rằng chiều rộng, chiều dài và chiều cao của bể lần lượt bằng x + 1, x + 3 và x + 2 (xem hình bên).

Người ta đổ đầy nước vào một cái bể hình hộp chữ nhật, sau đó nhấn chìm một khối lập (ảnh 1)

a) Tìm đa thức biểu thị thể tích nước còn lại trong bể.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Xác định bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức trong câu a.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

c) Sử dụng kết quả câu a để tính lượng nước còn lại trong bể (đơn vị: dm3) khi x = 7 dm.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi D là trung điểm của AB. Trên tia đối của tia DC, lấy điểm M sao cho DM = DC.

a) Chứng minh rằng ΔADM=ΔBDC. Từ đó suy ra AM = BC và AM // BC.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) Gọi E là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia EB lấy điểm N sao cho EN = EB. Chứng minh rằng AN // BC.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh rằng ba điểm M, A, N thẳng hàng và A là trung điểm của đoạn MN.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác cân ABC tại đỉnh A. Gọi H là trung điểm của BC.

a) Chứng minh AH ⊥ BC.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Trên tia đối của tia BC lấy điểm M; trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN. Chứng minh rằng ΔABM=ΔACN.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) Gọi I là điểm trên AM, K là điểm trên AN sao cho BI ⊥ AM; CK ⊥ AN. Chứng minh rằng tam giác AIK cân tại A, từ đó suy ra IK // MN.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA và H là trung điểm của AD. Tia BH cắt AC tại E. Tia DE cắt tia BA tại M. Chứng minh rằng:

a) ΔABH=ΔDBH.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

b) Tam giác AED cân.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

c) EM > ED.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

d) Giả sử ABC^ = 60o. Chứng minh rằng tam giác BCM là tam giác đều và CE = 2EA.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Bình thu thập số liệu về số học sinh phổ thông của cả nước từ năm 2015 đến năm 2020 và vẽ được biểu đồ sau:

Bình thu thập số liệu về số học sinh phổ thông của cả nước từ năm 2015 đến năm 2020 và vẽ được biểu đồ sau: (ảnh 1)

a) Số học sinh phổ thông cả nước từ năm 2015 đến năm 2020 có xu thế tăng hay giảm?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) Hãy lập bảng thống kê về số lượng học sinh phổ thông của cả nước từ năm 2015 đến năm 2020.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

c) Theo em, Bình đã dùng cách nào trong các cách thu thập dữ liệu đã học để có được số liệu trên?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ nào sau đây cho biết tổng số huy chương thế giới mà thể thao Việt Nam giành được trong các năm từ 2015 đến 2019:

Biểu đồ nào sau đây cho biết tổng số huy chương thế giới mà thể thao Việt Nam giành (ảnh 1)

a) Lập bảng thống kê về số huy chương thế giới mà thể thao Việt Nam đạt được từ năm 2015 đến năm 2019.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) Trong các năm trên, năm nào thể thao Việt Nam giành được ít huy chương thế giới nhất?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

c) Tỉ lệ các loại huy chương thế giới của thể thao Việt Nam trong năm 2019 được cho trong biểu đồ sau:

c) Tỉ lệ các loại huy chương thế giới của thể thao Việt Nam trong năm 2019 được cho trong biểu đồ sau: (ảnh 1)

Tính số lượng mỗi loại huy chương thế giới mà thể thao Việt Nam giành được trong năm 2019.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Trong trò chơi Vòng quay may mắn, người chơi sẽ quay một bánh xe hình tròn. Bánh xe được chia làm 12 hình quạt bằng nhau như hình bên. Trong mỗi hình quạt có ghi số điểm mà người chơi sẽ nhận được. Có hai hình quạt ghi 100 điểm; hai hình quạt ghi 200 điểm; hai hình quạt ghi 300 điểm; hai hình quạt ghi 400 điểm; một hình quạt ghi 500 điểm; hai hình quạt ghi 1 000 điểm và một hình quạt ghi 2 000 điểm. Khi bánh xe dừng lại, mũi tên (đặt cố định ở phía trên) chỉ vào hình quạt nào thì người chơi nhận được số điểm ghi trong hình quạt đó.

Trong trò chơi Vòng quay may mắn, người chơi sẽ quay một bánh xe hình tròn (ảnh 1)

Bạn Mai tham gia trò chơi và quay một lần. Tính xác suất để mũi tên chỉ vào hình quạt:

a) Có số điểm nhỏ hơn 2 000.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

b) Có số điểm nhỏ hơn 100.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

c) Có số điểm lớn hơn 300.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

d) Có số điểm là 2 000.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack