2048.vn

Bài tập Bài 8: Cấu trúc tế bào nhân thực có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài 8: Cấu trúc tế bào nhân thực có đáp án

A
Admin
Sinh họcLớp 107 lượt thi
54 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nêu những thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân thực.

Nêu những thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân thực.   (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điều gì sẽ xảy ra đối với tế bào nếu màng sinh chất bị phá vỡ? Chức năng của màng sinh chất là gì?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.2, cho biết phân tử nào trong cấu trúc của màng sinh chất thuộc nhóm lipid, nhóm protein.

Quan sát hình 8.2, cho biết phân tử nào trong cấu trúc của màng sinh chất thuộc nhóm lipid, nhóm protein.   (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tại sao nói màng sinh chất là một màng có tính thấm chọn lọc?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất? Những chất nào có thể dễ dàng đi qua màng?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

- Các phân tử sterol thể hiện vai trò điều hòa tính lỏng của màng như thế nào?

- Tìm hiểu vai trò của các vi lông ở bề mặt màng tế bào biểu mô ruột non.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.3 và nêu chức năng chính của protein trên màng sinh chất.

Quan sát hình 8.3 và nêu chức năng chính của protein trên màng sinh chất.   (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thành phần nào của màng sinh chất giúp các tế bào có thể trao đổi thông tin với nhau?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.4, cho biết tên một số phân tử cấu tạo nên chất nền ngoại bào.

Quan sát hình 8.4, cho biết tên một số phân tử cấu tạo nên chất nền ngoại bào.   (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Phân tử sinh học nào là thành phần cấu tạo chính của thành tế bào thực vật?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.5 và mô tả cách sắp xếp các phân tử cellulose trong thành tế bào thực vật.

Quan sát hình 8.5 và mô tả cách sắp xếp các phân tử cellulose trong thành tế bào thực vật.    (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cấu tạo và cách sắp xếp của các phân tử cellulose phù hợp như thế nào với chức năng của thành tế bào?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tại sao rau xanh là nguồn chính cung cấp chất xơ cho cơ thể người?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.6 và liệt kê các thành phần cấu tạo của nhân.

Quan sát hình 8.6 và liệt kê các thành phần cấu tạo của nhân.    (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm những thành phần cấu tạo tương ứng với mỗi chức năng sau:

a) Cho các phân tử nhất định đi vào và đi ra khỏi nhân.

b) Bao bọc và bảo vệ nhân.

c) Chứa chất di truyền.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Những đặc điểm nào của màng nhân phù hợp với chức năng bảo vệ và kiểm soát trao đổi các chất với tế bào chất?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tại sao nói nhân là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm của nhân là cơ sở cho lĩnh vực công nghệ sinh học nào?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nêu các thành phần chủ yếu của tế bào chất.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tại sao bào tương là nơi diễn ra các phản ứng hóa học và là môi trường cho sự vận chuyển các chất vào các bào quan?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.7 và nêu hình dạng và các thành phần cấu tạo của ti thể.

Quan sát hình 8.7 và nêu hình dạng và các thành phần cấu tạo của ti thể.    (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

DNA của ti thể có đặc điểm gì khác so với DNA nhân?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Sự hình thành các mào có ý nghĩa gì đối với hoạt động chức năng của ti thể?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tại sao ti thể có thể tự tổng hợp một số protein của nó?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tại sao các tế bào cơ, tế bào gan có số lượng ti thể (hàng nghìn) cao hơn nhiều so với các tế bào khác như tế bào biểu mô ở da, tế bào xương (hàng trăm)?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chức năng của lục lạp là gì?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Thành phần cấu tạo nào của lục lạp đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện chức năng của lục lạp? Vì sao?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình 8.7, 8.8, nêu những đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa lục lạp và ti thể?

 

Dựa vào hình 8.7, 8.8, nêu những đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa lục lạp và ti thể?     (ảnh 1)Dựa vào hình 8.7, 8.8, nêu những đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa lục lạp và ti thể?     (ảnh 2)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Theo thuyết tiến hóa nội cộng sinh, ti thể và lục lạp có nguồn gốc từ tế bào nhân sơ cộng sinh trong tế bào nhân thực. Thuyết này dựa trên những đặc điểm giống nhau giữa ti thể, lục lạp và tế bào nhân sơ. Hãy tìm hiểu cấu tạo của ti thể và lục lạp có những đặc điểm gì giống với tế bào nhân sơ.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.9, phân biệt cấu tạo lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.

Quan sát hình 8.9, phân biệt cấu tạo lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.   (ảnh 1)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tại sao lưới nội chất hạt là nơi sản xuất protein.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Trong các tế bào sau đây, tế bào nào có lưới nội chất hạt hoặc lưới nội chất trơn phát triển mạnh: tế bào gan, tế bào ở tinh hoàn, tế bào tuyến tụy? Giải thích?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tại sao nói lưới nội chất là nhà máy sản xuất màng cho tế bào?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Mô tả hoạt động phối hợp của lưới nội chất và bộ máy Golgi.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình 8.10, mô tả con đường tiết enzyme ở tế bào tuyến tụy.

Dựa vào hình 8.10, mô tả con đường tiết enzyme ở tế bào tuyến tụy.   (ảnh 1)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tại sao lysosome tiêu hóa được nhiều phân tử lớn và bào quan? Sự tiêu hóa các bào quan bị hỏng, không cần thiết có ý nghĩa gì đối với tế bào?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Vì sao tế bào bạch cầu có thể “ăn” được vi khuẩn?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Nêu vai trò của không bào trung tâm.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Màu đỏ của cánh hoa hay màu tím của một số loại quả là do đâu?

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tại sao màng sinh chất của nguyên sinh vật sống trong môi trường nước ngọt không bị vỡ khi có lượng lớn nước đi vào trong tế bào?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.14, mô tả cấu tạo peroxisome.

Quan sát hình 8.14, mô tả cấu tạo peroxisome.   (ảnh 1)

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tại sao nói peroxisome là bào quan chuyên oxi hóa?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tại sao tế bào không bị độc do sản phẩm của quá trình oxi hóa H2O2?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Vai trò của ribosome là gì?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Hãy kể một số bào quan có ribosome?  

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Ribosome gắn trên màng lưới nội chất có ý nghĩa gì đối với việc thực hiện chức năng của lưới nội chất.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Mô tả cấu trúc của ribosome.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Trung thể tham gia vào quá trình nào của tế bào động vật và có vai trò gì trong quá trình này?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.16 và mô tả cấu tạo của trung thể.

Quan sát hình 8.16 và mô tả cấu tạo của trung thể.   Trả lời: (ảnh 1)

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Thành phần cấu tạo nào của trung thể đóng vai trò quan trọng trong sự phân chia tế bào?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 8.17, nêu các thành phần cấu tạo của bộ khung tế bào và chức năng của chúng.

Quan sát hình 8.17, nêu các thành phần cấu tạo của bộ khung tế bào và chức năng của chúng.   (ảnh 1)

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Nêu cấu trúc và chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào động vật và tế bào thực vật theo gợi ý bảng như 8.1.

Nêu cấu trúc và chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào động vật và tế bào thực vật theo gợi ý bảng như 8.1.   (ảnh 1)

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Vẽ và mô tả hình dạng, cấu tạo tế bào và các bào quan của các tế bào lá mà em đã quan sát.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Vẽ và mô tả hình dạng, cấu tạo của tế bào niêm mạc miệng mà em đã quan sát.

So sánh hình dạng, cấu tạo tế bào thực vật và động vật mà em quan sát được.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack