2048.vn

Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
Đề thi

Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính : (1/5)5.55

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính: (0,125)3.512

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính: (0,25)4.1024

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính: 1203403

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính: 39041304

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính: 32(0,375)2

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: 4510.5207515

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: 0,850,46

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: 215.946683

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau đây dưới dạng luỹ thừa của 3; 1; 243; 1/3;1/9

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hình vuông dưới đây có tính chất: mỗi ô ghi một luỹ thừa của 2; tích các số trong mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau. Hãy điền các số còn thiếu vào các ô

27  
 2426
  21
Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 10-3=

A. 10 – 3     B. 10/3     C. 1/103     D. 103     E. -103

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 103.10-7=

A. 1010     B. 100-4    C. 10-4     D. 20-4    E. 2010

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 23/25 =

A. 2-2     B. 22     C. 1-2    D. 28     E. 2-8

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

So sánh 9920 và 999910

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:128.912 = 1816

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 7520 = 4510.530

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hình vuông dưới đây có tính chất: mỗi ô ghi một luỹ thừa của 10; tích các ô trong mỗi hàng; cột; mỗi đường chéo đều bằng nhau. Hãy điền các số còn thiếu vào các ô trống:

10010-5102
   
 103 

 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 106 - 57 chia hết cho 59

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép nhân 42.48 là:

(A) 416 ;    (B) 410;

(C) 1610;    (D) 1616.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép chia 48 : 42 là:

(A) 14 ;   (B) 16 ;

(C) 410 ;   (D) 46.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính: 813410

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho số a = 213 .57. Tìm số các chữ số của số a.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho số b = 32009.72010.132011. Tìm chữ số hàng đơn vị của số b.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính M=820+420425+645

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x42=x12x5(x≠0)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x10=25x8

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (2x+3)2 = 9/121

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (3x-1)3 = (-8)/27

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack