Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
Đề thi

Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

A
Admin
ToánLớp 755 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính : (1/5)5.55

Xem đáp án

(1/5)5.55 = ((1/5).5)5 = 15= 1

2. Tự luận
1 điểm

Tính: (0,125)3.512

Xem đáp án

(0,125)3.512 = 0,1253.83 = (0,125.8)3 = 13 = 1

3. Tự luận
1 điểm

Tính: (0,25)4.1024

Xem đáp án

(0,25)4.1024 = (0,25)4.256.4 = (0,25)4.44.4 = (0,25.4)4.4 = 1.4 = 4

4. Tự luận
1 điểm

Tính: 1203403

Xem đáp án

1203403=120403=33=27

5. Tự luận
1 điểm

Tính: 39041304

Xem đáp án

39041304=3901304=34=81

6. Tự luận
1 điểm

Tính: 32(0,375)2

Xem đáp án

32(0,375)2=30,3752=82=64

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: 4510.5207515

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: 0,850,46

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: 215.946683

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau đây dưới dạng luỹ thừa của 3; 1; 243; 1/3;1/9

Xem đáp án

1= 30; 243 = 35; 1/3 = 3-1; 1/9 = 3-2

11. Tự luận
1 điểm

Hình vuông dưới đây có tính chất: mỗi ô ghi một luỹ thừa của 2; tích các số trong mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau. Hãy điền các số còn thiếu vào các ô

27  
 2426
  21
Xem đáp án

Tích của mỗi hàng, mỗi cột,mỗi đường chéo là:

27.24.21 = 27+ 4+ 1 = 212

Từ đó ta điền được vào các ô trống còn lại như sau:

272025
222426
232821
12. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 10-3=

A. 10 – 3     B. 10/3     C. 1/103     D. 103     E. -103

Xem đáp án

10-3 = 1/103 . Vậy chọn đáp án C

13. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 103.10-7=

A. 1010     B. 100-4    C. 10-4     D. 20-4    E. 2010

Xem đáp án

103.10-7 = 10-4. Vậy chọn đáp án C

14. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 23/25 =

A. 2-2     B. 22     C. 1-2    D. 28     E. 2-8

Xem đáp án

23/25 = 2-2. Vậy chọn đáp án A

15. Tự luận
1 điểm

So sánh 9920 và 999910

Xem đáp án

Ta có: 9920 = (992)10= 980110

9801 < 9999  980110 < 999910

Vậy 9920 < 999910

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:128.912 = 1816

Xem đáp án

128.912 = 1816

Ta có: 128.912 = (4.3)8.912 =48.38.912 =(22)8.(32)4.912

= 216.94.912 = 216.916= (2.9)16 = 1816

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 7520 = 4510.530

Xem đáp án

7520 = 4510.530

Ta có: 4510.530 = (9.5)10.530 = 910.510.530 = (32)10.540

=320.(52)20 = 320.2520 = (3.25)20 = 7520

Vế phải bằng vế trái nên đẳng thức được chứng minh

18. Tự luận
1 điểm

Hình vuông dưới đây có tính chất: mỗi ô ghi một luỹ thừa của 10; tích các ô trong mỗi hàng; cột; mỗi đường chéo đều bằng nhau. Hãy điền các số còn thiếu vào các ô trống:

10010-5102
   
 103 

 

Xem đáp án

Tích của mỗi hàng, cột, đường chéo là:

100.10-5.102 = 10–3

Từ đó ta điền được vào các ô trống còn lại như sau:

10010-5102
10110-110-3
10-410310-2
19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 106 - 57 chia hết cho 59

Xem đáp án

106 - 57 = (2.5)6 - 56.5 = 26.56 - 56.5=56.(26 - 5)=56.59⋮ 59

20. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép nhân 42.48 là:

(A) 416 ;    (B) 410;

(C) 1610;    (D) 1616.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn (B) 410.

21. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép chia 48 : 42 là:

(A) 14 ;   (B) 16 ;

(C) 410 ;   (D) 46.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn (D) 46.

22. Tự luận
1 điểm

Tính: 813410

Xem đáp án

Ta có: Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

23. Tự luận
1 điểm

Cho số a = 213 .57. Tìm số các chữ số của số a.

Xem đáp án

a = 213 .57 = 26.(27.57) = 64.107 = 640 000 000.

Vậy số a có 9 chữ số.

24. Tự luận
1 điểm

Cho số b = 32009.72010.132011. Tìm chữ số hàng đơn vị của số b.

Xem đáp án

b = 3.32008.72010.132010.13

= (3.13).(34)502. (7. 13)2010

= 39.81502. 912010

Ta có 81502 và 912010 đều có chữ số tận cùng bằng 1.

Vậy b có chữ số hàng đơn vị là 9.

25. Tự luận
1 điểm

Tính M=820+420425+645

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

26. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x42=x12x5(x0)

Xem đáp án

x42=x12x5(x0)

⇒ x8 = x7.

⇒ x8 − x7 = 0

⇒ x7.(x − 1) = 0

⇒ x – 1 = 0 (vì x7 ≠ 0)

⇒ x = 1

Vậy x = 1.

27. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x10=25x8

Xem đáp án

x10 = 25x8

⇒ x10 − 25x8 = 0

⇒ x8.(x2 − 25) = 0

Suy ra x8 = 0 hoặc x2 - 25 = 0.

Do đó x = 0 hoặc x = 5 hoặc x = -5.

Vậy x ∈ {0; 5; −5}.

28. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (2x+3)2 = 9/121

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (3x-1)3 = (-8)/27

Xem đáp án