Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
29 câu hỏi
Tính : (1/5)5.55
Tính: (0,125)3.512
Tính: (0,25)4.1024
Tính: 1203403
Tính: 39041304
Tính: 32(0,375)2
Tính giá trị của các biểu thức sau: 4510.5207515
Tính giá trị của các biểu thức sau: 0,850,46
Tính giá trị của các biểu thức sau: 215.946683
Viết các số sau đây dưới dạng luỹ thừa của 3; 1; 243; 1/3;1/9
Hình vuông dưới đây có tính chất: mỗi ô ghi một luỹ thừa của 2; tích các số trong mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau. Hãy điền các số còn thiếu vào các ô
| 27 | ||
| 24 | 26 | |
| 21 |
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 10-3=
A. 10 – 3 B. 10/3 C. 1/103 D. 103 E. -103
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 103.10-7=
A. 1010 B. 100-4 C. 10-4 D. 20-4 E. 2010
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E: 23/25 =
A. 2-2 B. 22 C. 1-2 D. 28 E. 2-8
So sánh 9920 và 999910
Chứng minh các đẳng thức sau:128.912 = 1816
Chứng minh các đẳng thức sau: 7520 = 4510.530
Hình vuông dưới đây có tính chất: mỗi ô ghi một luỹ thừa của 10; tích các ô trong mỗi hàng; cột; mỗi đường chéo đều bằng nhau. Hãy điền các số còn thiếu vào các ô trống:
| 100 | 10-5 | 102 |
| 103 |
Chứng minh rằng: 106 - 57 chia hết cho 59
Kết quả của phép nhân 42.48 là:
(A) 416 ; (B) 410;
(C) 1610; (D) 1616.
Hãy chọn đáp án đúng.
Kết quả của phép chia 48 : 42 là:
(A) 14 ; (B) 16 ;
(C) 410 ; (D) 46.
Hãy chọn đáp án đúng.
Tính: 813410
Cho số a = 213 .57. Tìm số các chữ số của số a.
Cho số b = 32009.72010.132011. Tìm chữ số hàng đơn vị của số b.
Tính M=820+420425+645
Tìm x, biết: x42=x12x5(x≠0)
Tìm x, biết: x10=25x8
Tìm x, biết: (2x+3)2 = 9/121
Tìm x, biết: (3x-1)3 = (-8)/27








