2048.vn

Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Đề thi

Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: -120; 3122; (2,5)2; -1144

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác 1: 125; -125; 27; -27

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm số 25 dưới dạng luỹ thừa. Tìm tất cả các cách viết

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x - (1/2))2 = 0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x - 2)2 = 1

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết rằng: (2x - 1)3 = -8

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x + (1/2))2 = 1/16

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

So sánh: 2225 và 3150

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính: 253:52

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính: 3721:9496

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính: 3--670+122:2

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ): 9.33.181.32

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 4.25:23.116

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 32.25.232

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 132.13.92

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 2.16 ≥ 2n > 4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 9.27 ≤ 3n ≤ 243

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

chứng minh rằng: 87 - 218 chia hết cho 14

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

So sánh: 291 và 535

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 36.32

   A. 34    B. 38    C. 312    D. 98     E. 912

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 24.22.23=

   A. 29     B. 49    C. 89    D. 224     E. 824

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: an.a2 

A. an-2     B. (2a)n+2   C. (a.a)2n    D. an+2     E. a2n

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 36 : 32

A. 38     B. 14    C. 3-4     D. 312     E. 34

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tổng 55 + 55 + 55 + 55 + 55 bằng:

(A) 255 ;    (B) 525 ;

(C) 56 ;   (D) 2525.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Số x14 là kết quả của phép toán:

(A) x14: x ;     (B) x7. x2 ;

(C) x8. x6 ;     (D) x14 . x.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x781=27

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x89=729

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho n150 < 5225.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính: M = 22010 - (22009 + 22008 + ... + 21 + 20)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

So sánh 34000 và 92000 bằng hai cách.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

So sánh 2332 và 3223.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack