Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ
31 câu hỏi
Tính: -120; 3122; (2,5)2; -1144
Viết các số sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác 1: 125; -125; 27; -27
Tìm số 25 dưới dạng luỹ thừa. Tìm tất cả các cách viết
Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x - (1/2))2 = 0
Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x - 2)2 = 1
Tìm x ∈ Q, biết rằng: (2x - 1)3 = -8
Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x + (1/2))2 = 1/16
So sánh: 2225 và 3150
Tính: 253:52
Tính: 3721:9496
Tính: 3--670+122:2
Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ): 9.33.181.32
Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 4.25:23.116
Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 32.25.232
Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 132.13.92
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 2.16 ≥ 2n > 4
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 9.27 ≤ 3n ≤ 243
chứng minh rằng: 87 - 218 chia hết cho 14
So sánh: 291 và 535
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 36.32
A. 34 B. 38 C. 312 D. 98 E. 912
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 24.22.23=
A. 29 B. 49 C. 89 D. 224 E. 824
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: an.a2
A. an-2 B. (2a)n+2 C. (a.a)2n D. an+2 E. a2n
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 36 : 32
A. 38 B. 14 C. 3-4 D. 312 E. 34
Tổng 55 + 55 + 55 + 55 + 55 bằng:
(A) 255 ; (B) 525 ;
(C) 56 ; (D) 2525.
Hãy chọn đáp án đúng.
Số x14 là kết quả của phép toán:
(A) x14: x ; (B) x7. x2 ;
(C) x8. x6 ; (D) x14 . x.
Hãy chọn đáp án đúng.
Tìm x, biết: x781=27
Tìm x, biết: x89=729
Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho n150 < 5225.
Tính: M = 22010 - (22009 + 22008 + ... + 21 + 20)
So sánh 34000 và 92000 bằng hai cách.
So sánh 2332 và 3223.








