Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Đề thi

Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 757 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: -120; 3122; (2,5)2; -1144

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác 1: 125; -125; 27; -27

Xem đáp án

125 = 53; -125=(-5)3;27=33; -27= (-3)3

3. Tự luận
1 điểm

Tìm số 25 dưới dạng luỹ thừa. Tìm tất cả các cách viết

Xem đáp án

25 = 251 = 52=(-5)2

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x - (1/2))2 = 0

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x - 2)2 = 1

Xem đáp án

(x – 2)2 = 1 ⇒ x – 2 = 1 hoặc x – 2 = -1.

   + x – 2 = 1 ⇒ x = 3.

   + x – 2 = -1 ⇒ x = 1.

Vậy x = 1 hoặc x = 3.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết rằng: (2x - 1)3 = -8

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết rằng: (x + (1/2))2 = 1/16

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

8. Tự luận
1 điểm

So sánh: 2225 và 3150

Xem đáp án

2225 = 23.75 = (23)75 = 875

3150 = 32.75 = (32)75=975

8 < 9 ⇒ 875 < 975

Vậy : 2225 < 3150

9. Tự luận
1 điểm

Tính: 253:52

Xem đáp án

253:52=253:25=252=625

10. Tự luận
1 điểm

Tính: 3721:9496

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tính: 3--670+122:2

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ): 9.33.181.32

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 4.25:23.116

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 32.25.232

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N ) 132.13.92

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 2.16 ≥ 2n > 4

Xem đáp án

2.16 ≥ 2n > 4 ⇒ 2. 24 ≥ 2n > 22

⇒ 25 ≥ 2n > 22

⇒ 5 ≥ n > 2

⇒ n ∈ {3; 4; 5}

17. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 9.27 ≤ 3n ≤ 243

Xem đáp án

9.27 ≤ 3n ≤ 243 ⇒ 32.33 ≤ 3n ≤ 35

⇒ 35 ≤ 3n ≤ 35 ⇒ n = 5

18. Tự luận
1 điểm

chứng minh rằng: 87 - 218 chia hết cho 14

Xem đáp án

Ta có: 87 - 218 = (23)7 - 218 = 221 – 218 = 217.( 24 -2)= 217.(16 - 2) = 24.14 ⋮ 14

19. Tự luận
1 điểm

So sánh: 291 và 535

Xem đáp án

Ta có: 291 > 290 = (25)18 = 3218

535 < 536 = (52)18 = 2518.

Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518, do đó ta có : 291 > 3218 > 2518 > 535.

Vậy 291 > 535.

20. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 36.32

   A. 34    B. 38    C. 312    D. 98     E. 912

Xem đáp án

36.32 = 38

Vậy chọn đáp án B

21. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 24.22.23=

   A. 29     B. 49    C. 89    D. 224     E. 824

Xem đáp án

24.22.23=29

Vậy có đáp án A

22. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: an.a2 

A. an-2     B. (2a)n+2   C. (a.a)2n    D. an+2     E. a2n

Xem đáp án

an.a2=an+2

Vậy chọn đáp án D

23. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau A, B, C, D, E: 36 : 32

A. 38     B. 14    C. 3-4     D. 312     E. 34

Xem đáp án

36: 32=34

Vậy chọn đap án E

24. Tự luận
1 điểm

Tổng 55 + 55 + 55 + 55 + 55 bằng:

(A) 255 ;    (B) 525 ;

(C) 56 ;   (D) 2525.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Ta có: 55 + 55 + 55 + 55 + 55 = 5. 55 = 51. 55 = 56

Chọn (C) 56.

25. Tự luận
1 điểm

Số x14 là kết quả của phép toán:

(A) x14: x ;     (B) x7. x2 ;

(C) x8. x6 ;     (D) x14 . x.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Ta có:

(A): x14 : x = x14 - 1 = x13

(B): x7 .x2 = x7+2 = x9

(C): x8. x6 = x8+6 = x14

(D): x14.x = x14+1 = x15

Chọn (C)x8. x6.

26. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x781=27

Xem đáp án

x7/81 = 27 ⇒ x7 = 81.27 = 34. 33 = 37 ⇒ x = 3.

27. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x89=729

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho n150 < 5225.

Xem đáp án

n150 = (n2)75 ; 5225 = (53)75 = 12575

n150 < 5225 hay (n2)75 < 12575. Suy ra n2 < 125.

Ta có: 102 = 100; 112 = 121; 122 = 144

Số nguyên lớn nhất thoả mãn điều kiện trên là n = 11.

29. Tự luận
1 điểm

Tính: M = 22010 - (22009 + 22008 + ... + 21 + 20)

Xem đáp án

Đặt A = 22009 + 22008 + ... + 21 + 20. Khi đó, M = 22010 - A

Ta có 2A = 22010 + 22009 + ... + 22 + 21.

Suy ra 2A - A = 22010 - 20 = 22010 - 1.

Do đó M = 22010 - A = 22010 - (22010 - 1) = 22010 - 22010 + 1 = = 1.

30. Tự luận
1 điểm

So sánh 34000 và 92000 bằng hai cách.

Xem đáp án

Cách 1: 92000 = (32)2000 = 34000

Vậy 92000 = 34000.

Cách 2: 34000 = (34)1000 = 811000.     (1)

92000 = (92)1000 = 811000.     (2)

Từ (1) và (2) suy ra 34000 = 92000 .

31. Tự luận
1 điểm

So sánh 2332 và 3223.

Xem đáp án

Ta có: 3223 > 3222 = (32)111 = 9111          (1)

2332 < 2333 = (23)111 = 8111           (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2332 < 8111 < 9111 < 3223

Vậy 2332 < 3223.