2048.vn

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Đề thi

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết: |x| = 2,1

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết: |x| = 34 và x < 0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết: |x| = -125

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết: |x| = 0,35 và x > 0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính : 3,26 – 1,549

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,167 - 2,396

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính: -3,29 - 0,867

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính: -5,09 + 2,65

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Với bài tập: tính tổng S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3), hai bạn cường và Mai đã làm như sau:

Bài làm của cườngBài làm của Mai

S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3)

= (-13,1) + (+7,8) + ( +1,3)

= (-5,3) + (+ 1,3)

= -4

S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3)

= [(-7,8) + (+7,8)] + [(-5,3) + ( +1,3)]

= 0 + (-4)

= -4

Hãy giải thích cách làm của mỗi bạn

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Với bài tập: tính tổng S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3), hai bạn cường và Mai đã làm như sau:

Bài làm của cườngBài làm của Mai

S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3)

= (-13,1) + (+7,8) + ( +1,3)

= (-5,3) + (+ 1,3)

= -4

S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3)

= [(-7,8) + (+7,8)] + [(-5,3) + ( +1,3)]

= 0 + (-4)

= -4

Theo em, nên làm cách nào?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: (-3,8) + [(-5,7) + ( +3,8)]

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: (+31,4) + [(+6,4) + (-18)]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: [(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)]

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: [(-4,9) + (-37,8)] + [(+1,9) + (+2,8)]

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: C = - (251.3 + 281) + 3.251 – (1- 281)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: D=-35+34--34+25

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau với |a| = 1,5; b = -0,75

M = a + 2ab – b

N = a : 2 – 2 : b

P = (-2) : a2 - b.(2/3)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính theo hai cách giá trị của các biểu thức sau

E = 5,5.(2 – 3,6)

F = - 3,1.(3 – 5,7)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết |2,5 – x| = 1,3

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết 1,6 - | x – 0,2| = 0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Q, biết |x – 1,5 | + | 2,5 – x | = 0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của:

A = 0,5 - |x – 3,5|

B = -|1,4 – x| -2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của:

C = 1,7 + |3,4 –x|

D = |x + 2,8| -3,5

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Đặt một cặp dấu () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải: 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = -8,8

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Đặt một cặp dấu () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải: 2,2 – 3,3 + 4,4 -5,5 + 6,6 = -4,4

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Đặt một cặp dấu () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải: 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = 6,6

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Đặt một cặp dấu () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải: 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = -6,6

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính: 12345,4321.2468,91011+ 12345,4321.(-2468,91011)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Đúng hay sai?

5,7.(7,865.31,41)= (5,7.7,865).(5,7.31,41)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giả sử x ∈ Q. Kí hiệu [x], đọc là phần nguyên của x, là số nguyên lớn nhất không vượt quá x, nghĩa là [x] là số nguyên sao cho:

[x] ≤ x < [x] + 1

Tìm [2,3], [1/2], [-4], [-5,16]

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

hiệu x – {Giả sử x ∈ Q. Kí hiệu {x} đọc là phần lẻ của x, là kí x}, ngĩa là: {x} = x – [x]

Tìm {x} biết: x = 0,5; x = -3,15

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng với x là số hữu tỉ:

A) Nếu x > 0 thì1. |x| < x
B) Nếu x = 0 thì2. |x| = x
C) Nếu x < 0 thì3. |x| = 3,14
D) Nếu x = 3,14 thì4. |x| = -x
 5. |x| = 0
Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho A = -12,7.32,6 + 2,7.12,8 + 12,7.2,6 + 2,7.17,2. Giá trị của biểu thức A là:

(A) - 300;     (B) -200;

(C) 300;     (D) 200.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho a = -6, b = 3, c = -2.

Tính: |a + b − c|; |a – b + c|; |a – b − c|.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

|x − 1| + |x − 4| = 3x.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

|x + 1| + |x + 4| = 3x.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: |x(x − 4)| = x.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack