Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
39 câu hỏi
Tìm x ∈ Q, biết: |x| = 2,1
Tìm x ∈ Q, biết: |x| = 34 và x < 0
Tìm x ∈ Q, biết: |x| = -125
Tìm x ∈ Q, biết: |x| = 0,35 và x > 0
Tính : 3,26 – 1,549
Tính: 0,167 - 2,396
Tính: -3,29 - 0,867
Tính: -5,09 + 2,65
Với bài tập: tính tổng S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3), hai bạn cường và Mai đã làm như sau:
| Bài làm của cường | Bài làm của Mai |
S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3) = (-13,1) + (+7,8) + ( +1,3) = (-5,3) + (+ 1,3) = -4 | S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3) = [(-7,8) + (+7,8)] + [(-5,3) + ( +1,3)] = 0 + (-4) = -4 |
Hãy giải thích cách làm của mỗi bạn
Với bài tập: tính tổng S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3), hai bạn cường và Mai đã làm như sau:
| Bài làm của cường | Bài làm của Mai |
S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3) = (-13,1) + (+7,8) + ( +1,3) = (-5,3) + (+ 1,3) = -4 | S = (-7,8 ) + (-5,3) + (+7,8) + (+1,3) = [(-7,8) + (+7,8)] + [(-5,3) + ( +1,3)] = 0 + (-4) = -4 |
Theo em, nên làm cách nào?
Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: (-3,8) + [(-5,7) + ( +3,8)]
Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: (+31,4) + [(+6,4) + (-18)]
Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: [(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)]
Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: [(-4,9) + (-37,8)] + [(+1,9) + (+2,8)]
Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: C = - (251.3 + 281) + 3.251 – (1- 281)
Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: D=-35+34--34+25
Tính giá trị của các biểu thức sau với |a| = 1,5; b = -0,75
M = a + 2ab – b
N = a : 2 – 2 : b
P = (-2) : a2 - b.(2/3)
Tính theo hai cách giá trị của các biểu thức sau
E = 5,5.(2 – 3,6)
F = - 3,1.(3 – 5,7)
Tìm x ∈ Q, biết |2,5 – x| = 1,3
Tìm x ∈ Q, biết 1,6 - | x – 0,2| = 0
Tìm x ∈ Q, biết |x – 1,5 | + | 2,5 – x | = 0
Tìm giá trị lớn nhất của:
A = 0,5 - |x – 3,5|
B = -|1,4 – x| -2
Tìm giá trị nhỏ nhất của:
C = 1,7 + |3,4 –x|
D = |x + 2,8| -3,5
Đặt một cặp dấu () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải: 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = -8,8
Đặt một cặp dấu () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải: 2,2 – 3,3 + 4,4 -5,5 + 6,6 = -4,4
Đặt một cặp dấu () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải: 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = 6,6
Đặt một cặp dấu () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải: 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = -6,6
Tính: 12345,4321.2468,91011+ 12345,4321.(-2468,91011)
Đúng hay sai?
5,7.(7,865.31,41)= (5,7.7,865).(5,7.31,41)
Giả sử x ∈ Q. Kí hiệu [x], đọc là phần nguyên của x, là số nguyên lớn nhất không vượt quá x, nghĩa là [x] là số nguyên sao cho:
[x] ≤ x < [x] + 1
Tìm [2,3], [1/2], [-4], [-5,16]
hiệu x – {Giả sử x ∈ Q. Kí hiệu {x} đọc là phần lẻ của x, là kí x}, ngĩa là: {x} = x – [x]
Tìm {x} biết: x = 0,5; x = -3,15
Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng với x là số hữu tỉ:
| A) Nếu x > 0 thì | 1. |x| < x |
| B) Nếu x = 0 thì | 2. |x| = x |
| C) Nếu x < 0 thì | 3. |x| = 3,14 |
| D) Nếu x = 3,14 thì | 4. |x| = -x |
| 5. |x| = 0 |
Cho A = -12,7.32,6 + 2,7.12,8 + 12,7.2,6 + 2,7.17,2. Giá trị của biểu thức A là:
(A) - 300; (B) -200;
(C) 300; (D) 200.
Hãy chọn đáp án đúng.
Cho a = -6, b = 3, c = -2.
Tính: |a + b − c|; |a – b + c|; |a – b − c|.
Tìm x, biết:
|x − 1| + |x − 4| = 3x.
Tìm x, biết:
|x + 1| + |x + 4| = 3x.
Tìm x, biết: |x(x − 4)| = x.








