Bài 30: Ôn tập phần 1: Động vật không xương sống
Đề thi

Bài 30: Ôn tập phần 1: Động vật không xương sống

A
Admin
Sinh họcLớp 743 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

- Ghi rõ tên ngành của 5 nhóm động vật vào chỗ để trống trên hình.

- Ghi tên loài động vật vào chỗ trống ở dưới mỗi hình.

Ngành .......Đặc điểmNgành ........Đặc điểmCác ngành ......Đặc điểm
Đại diện .......

- Có roi

- Có nhiều hạt diệp lục

Đại diện .......

- Cơ thể hình trụ

- Có nhiều tua miệng

- Thường có vách xương đá vôi

Đại diện .......

- Cơ thể dẹp

- Thường hình lá hoặc kéo dài

Đại diện .......

- Có chân giả

- Nhiều không bào

- Luôn luôn biến hình

Đại diện .......

- Cơ thể hình chuông

- Thùy miệng kéo dài

Đại diện .......

- Cơ thể hình ống dài thuôn 2 đầu

- Tiết diện ngang tròn

Đại diện .......

- Có miệng và khe miệng

- Nhiều lông bơi

Đại diện .......

- Cơ thể hình trụ

- Có tua miệng

Đại diện .......

- Cơ thể phân đốt

- Có chân bên hoặc tiêu giảm

Ngành .......Đặc điểmNgành ........Đặc điểm 
Đại diện .......Vỏ đá vôi xoắn ốc, có chân lẻĐại diện .......

- Có cả chân bơi, chân bò

- Thở bằng mang

Đại diện .......

- Hai vỏ đá vôi

- Có chân lẻ

Đại diện .......

- Có 4 đôi chân

- Thở bằng phổi và ống khí

Đại diện .......

- Vỏ đá vôi tiêu giảm hoặc mất

- Cơ chân phát triển thành 8 hay 10 tua miệng

Đại diện .......

- Có 3 đôi chân

- Thở bằng ống khí

- Có cánh

Xem đáp án
Ngành Động vật nguyên sinhĐặc điểmNgành Ruột khoangĐặc điểmCác ngành GiunĐặc điểm
Đại diện Trùng roi

- Có roi

- Có nhiều hạt diệp lục

Đại diện Hải quỳ

- Cơ thể hình trụ

- Có nhiều tua miệng

- Thường có vách xương đá vôi

Đại diện Giun dẹp

- Cơ thể dẹp

- Thường hình lá hoặc kéo dài

Đại diện Trùng biến hình

- Có chân giả

- Nhiều không bào

- Luôn luôn biến hình

Đại diện Sứa

- Cơ thể hình chuông

- Thùy miệng kéo dài

Đại diện Giun tròn

- Cơ thể hình ống dài thuôn 2 đầu

- Tiết diện ngang tròn

Đại diện Trùng giày

- Có miệng và khe miệng

- Nhiều lông bơi

Đại diện Thủy tức

- Cơ thể hình trụ

- Có tua miệng

Đại diện Giun đốt

- Cơ thể phân đốt

- Có chân bên hoặc tiêu giảm

Ngành Thân mềmĐặc điểmNgành Chân khớpĐặc điểm 
Đại diện Ốc sênVỏ đá vôi xoắn ốc, có chân lẻĐại diện Tôm

- Có cả chân bơi, chân bò

- Thở bằng mang

Đại diện Vẹm

- Hai vỏ đá vôi

- Có chân lẻ

Đại diện Nhện

- Có 4 đôi chân

- Thở bằng phổi và ống khí

Đại diện Mực

- Vỏ đá vôi tiêu giảm hoặc mất

- Cơ chân phát triển thành 8 hay 10 tua miệng

Đại diện Bọ hung

- Có 3 đôi chân

- Thở bằng ống khí

- Có cánh

2. Tự luận
1 điểm

Dựa vào các kiến thức đã học và các hình vẽ cùng với những đặc điểm đã ôn tập, em hãy thực hiện các hoạt động sau:

   - Ghi rõ tên 5 nhóm động vật vào chỗ để trống trong hình.

   - Ghi tên loài động vật vào chỗ trống ở dưới mỗi hình.

Xem đáp án
Ngành Thân mềmĐặc điểmNgành Chân khớpĐặc điểm
Ốc sênVỏ đá vôi xoắn ốc, có chân lẻTôm

- Có cả chân bơi, chân bò

- Thở bằng mang

Vẹm

- Hai vỏ đá vôi

- Có chân lẻ

Nhện

- Có 4 đôi chân

- Thở bằng phổi và ống khí

Mực

- Vỏ đá vôi tiêu giảm hoặc mất

- Cơ chân phát triển thành 8 hay 10 tua miệng

Bọ hung

- Có 3 đôi chân

- Thở bằng ống khí

- Có cánh

.

3. Tự luận
1 điểm

Em hãy nghiên cứu kĩ bảng 2, vận dụng vốn kiến thức vừa học, lần lượt thực hiện các hoạt động sau:

- Ghi vào cột 2 một số động vật trong bảng 1 mà em biết đầy đủ (chọn ở mỗi hàng dọc 1 loài) - Ghi vào cột 3 môi trường sống của động vật - Ghi tiếp vào cột 4 (kiểu dinh dưỡng), cột 5 (kiểu di chuyển), cột 6 (kiểu hô hấp) của động vật đó để chứng tỏ chúng thích nghi với môi trường sống.

Xem đáp án

Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống

STTTên động vậtMôi trường sốngSự thích nghi
Kiểu dinh dưỡngKiểu di chuyểnKiểu hô hấp
123456

1

2

3

- Ốc sên

- Mực

- Tôm

- Cạn

- Nước mặn

- Nước mặn, nước lợ

- Dị dưỡng

- Dị dưỡng

- Dị dưỡng

- Bò chậm chạp

- Bơi

- Bơi, búng càng bật nhảy, bò

- Hệ thống ống khí

- Hệ thống ống khí

- Hệ thống ống khí

4. Tự luận
1 điểm

Em hãy ghi thêm tên các loài mà em biết vào ô trống thích hợp của bảng 3

Xem đáp án

Bảng 3. Tầm quan trọng thực tiễn của Động vật không xương sống

STTTầm quan trọng trong thực tiễnTên loài
1Làm thực phẩmTôm, cua, sò, ốc, mực
2Có giá trị xuất khẩuTôm sú, cua, mực,…
3Được nhân nuôiTôm, sò, cua
4Có giá trị dinh dưỡng chữa bênhOng (lấy mật), bọ cạp (rượu thuốc)
5Làm hại cơ thể động vật và ngườiGiun đũa, sán lá gan
6Làm hại thực vậtChâu chấu, ốc sên
5. Tự luận
1 điểm

Lấy ví dụ về các đặc điểm của các đại diện để chứng minh sự đa dạng của động vật không xương sống.

Xem đáp án

Sự đa dạng của các động vật không xương sống thể hiện ở:

    - Đa dạng về loài và thành phần loài.

    - Đa dạng về cấu tạo và hình dạng cơ thể.

    - Đa dạng về môi trường sống.

Sự đa dạng của động vật không xương sống được thể hiện qua các đặc điểm ở bảng sau :

Giải bài 1 trang 101 sgk Sinh 7 | Để học tốt Sinh 7Giải bài 1 trang 101 sgk Sinh 7 | Để học tốt Sinh 7

 

6. Tự luận
1 điểm

Lấy ví dụ để chứng minh sự thích nghi của động vật không xương sống.

Xem đáp án

 

Giải bài 2 trang 101 sgk Sinh 7 | Để học tốt Sinh 7Giải bài 2 trang 101 sgk Sinh 7 | Để học tốt Sinh 7

 

7. Tự luận
1 điểm

Lấy ví dụ để nêu lên tầm quan trọng của động vật không xương sống đối với con người .

Xem đáp án

Tầm quan trọng của động vật không xương sống đối với con người là :

   - Làm thực phẩm : Tôm, cua, mực, vẹm.

   - Có giá trị xuất khẩu : tôm, mực.

   - Có giá trị dinh dưỡng, chữa bệnh : Ong, mật ong

   - Tuy nhiên, cũng có một số động vật không xương sống gây hại cho cây trồng (ốc sên, nhện đỏ, sâu hại ...) và một số gây hại cho người và động vật (sán dây, giun đũa, chấy ...).

8. Tự luận
1 điểm

Nêu đặc điểm chung của từng ngành động vật không xương sống.

 

Xem đáp án

Giải bài 4 trang 101 sgk Sinh 7 | Để học tốt Sinh 7