Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Đề thi

Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp

A
Admin
ToánLớp 1155 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau cos2x - sinx - 1 = 0

Xem đáp án

 

cos2x - sinx - 1 = 0   1 - 2sin2x - sinx - 1 = 0   sinx(2sinx + 1) = 0

 

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau cosx.cos2x = 1 + sinx.sin2x

Xem đáp án

cosx.cos2x = 1 + sinx.sin2x

⇔ cosx.cos2x - sinx.sin2x = 1

⇔ cos3x = 1 ⇔ 3x = k2π

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 4sinx.cosx.cos2x = -1

Xem đáp án

4sinx.cosx.cos2x = -1

⇔ 2sin2x.cos2x = -1

⇔ sin4x = -1

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau tanx = 3cotx

Xem đáp án

tanx = 3cotx (Điều kiện cosx ≠ 0 và sinx ≠ 0)

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 3cos2x - 2sinx + 2 = 0

Xem đáp án

Xét phương trình: 3cos2x – 2sinx + 2 = 0

31sin2x2sinx+2=0

1sinx3sinx+5=0

sinx=1sinx=53(L)

sinx=1x=π2+k2π,k

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x=π2+k2π,k.

6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 5sin2x + 3cosx + 3 = 0

Xem đáp án

5sin2x + 3cosx + 3 = 0   5(1 - cos2x) + 3cosx + 3 = 0   5cos2x - 3cosx - 8 = 0   (cosx + 1)(5cosx - 8) = 0   cosx = -1   x = (2k + 1)π, k  Z

7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau sin6x + cos6x = 4cos22x

Xem đáp án

sin6x + cos6x = 4cos22x sin2x + cos2x3- 3sin2x.cos2x(sin2x + cos2x) = 4cos22x

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau -0,25 + sin2x = cos4x

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 2tanx - 3cotx - 2 = 0

Xem đáp án

Điều kiện: \[\left\{ \begin{array}{l}\sin x \ne 0\\\cos x \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \sin 2x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{{k\pi }}{2}\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

Phương trình đã cho trở thành:

\[2\tan x - 3\frac{1}{{\tan x}} - 2 = 0\]

\[ \Leftrightarrow 2{\tan ^2}x - 2\tan x - 3 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\tan x = \frac{{1 + \sqrt 7 }}{2}\\\tan x = \frac{{1 - \sqrt 7 }}{2}\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \arctan \,\frac{{1 + \sqrt 7 }}{2} + k\pi \\x = \arctan \frac{{1 - \sqrt 7 }}{2} + k\pi \end{array} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

Kết hợp với điều kiện ta suy ra phương trình có nghiệm là:

\[x = \arctan \,\frac{{1 + \sqrt 7 }}{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z};\]

\[x = \arctan \frac{{1 - \sqrt 7 }}{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau cos2x = 3sin2x + 3

Xem đáp án

cos2x = 3sin2x + 3

Ta thấy cosx = 0 không thỏa mãn phương trình. Với cosx ≠ 0, chia hai vế của phương trình cho cos2x ta được:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau cotx - cot2x = tanx + 1

Xem đáp án

cotx - cot2x = tanx + 1 (1)

Điều kiện: sinx ≠ 0 và cosx ≠ 0. Khi đó:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau cos2x + 2sinx.cosx + 5sin2x = 2

Xem đáp án

cos2x + 2sinx.cosx + 5sin2x = 2

Rõ ràng cosx = 0 không thỏa mãn phương trình. Với cosx ≠ 0, chia hai vế cho cos2x ta được:

1 + 2tanx + 5tan2x = 2(1 + tan2x) 3tan2x + 2tanx - 1 = 0

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 3cos2x - 2sin2x + sin2x = 1

Xem đáp án

3cos2x - 2sin2x + sin2x = 1

Với cosx = 0 ta thấy hai vế đều bằng 1. Vậy phương trình có nghiệm x = 0,5π + kπ, k ∈ Z

Trường hợp cosx ≠ 0, chia hai vế cho cos2x ta được:

3 - 4tanx + tan2x = 1 + tan2x   4tanx = 2   tanx = 0,5   x = arctan 0,5 + kπ, k  Z

Vậy nghiệm của phương trình là

x = 0,5π + kπ, k ∈ Z

và x = arctan 0,5 + kπ, k ∈ Z

14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 4cos2x - 3sinx.cosx + 3sin2x = 1

Xem đáp án

4cos2x − 3sinx.cosx + 3sin2x = 1

\[ \Leftrightarrow \] 4cos2x − 3sinx.cosx + 3sin2x = cos2x + sin2x

\[ \Leftrightarrow \] 3cos2x − 3sinx.cosx + 2sin2x = 0.

Khi cos x = 0 thì sin x = ±1 nên dễ thấy các giá trị của x mà cos x = 0 không phải là nghiệm của phương trình đã cho.

Do đó, ta chia hai vế của phương trình đã cho cos2x, ta được phương trình tương đương:

\[3 - 3\frac{{\sin x}}{{\cos x}} + 2\frac{{{{\sin }^2}x}}{{{{\cos }^2}x}} = 0\]

\[ \Leftrightarrow 2{\tan ^2}x - 3\tan x + 3 = 0\] (*)

Phương trình (*) vô nghiệm, do đó phương trình đã cho vô nghiệm.

15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 2cosx - sinx = 2

Xem đáp án

Giải các phương trình sau 2cosx - sinx = 2 (ảnh 1)

Giải các phương trình sau 2cosx - sinx = 2 (ảnh 2)

Giải các phương trình sau 2cosx - sinx = 2 (ảnh 3)

Giải các phương trình sau 2cosx - sinx = 2 (ảnh 4)

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x=2α+k2π  (k) và x=k2π  (k).

16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau sin5x + cos5x = -1

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 8cos4x - 4cos2x + sin4x - 4 = 0

Xem đáp án

8 cos4x – 4 cos 2x + sin 4x – 4 = 0

\[ \Leftrightarrow 8{\left( {\frac{{1 + \cos 2x}}{2}} \right)^2} - 4\cos 2x + \sin 4x - 4 = 0\]

\[ \Leftrightarrow 2(1 + 2\cos 2x + {\cos ^2}2x) - 4\cos 2x + \sin 4x - 4 = 0\]

\[ \Leftrightarrow 2{\cos ^2}2x + \sin 4x - 2 = 0\]

\[ \Leftrightarrow 1 + \cos 4x + \sin 4x - 2 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \cos 4x + \sin 4x = 1\]

\[ \Leftrightarrow \frac{{\sqrt 2 }}{2}\cos 4x + \frac{{\sqrt 2 }}{2}\sin 4x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\]

\[ \Leftrightarrow \sin \frac{\pi }{4}\cos 4x + \cos \frac{\pi }{4}\sin 4x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\]

\[ \Leftrightarrow \sin \left( {4x + \frac{\pi }{4}} \right) = \sin \frac{\pi }{4}\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4x + \frac{\pi }{4} = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\4x + \frac{\pi }{4} = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4x + \frac{\pi }{4} = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\4x + \frac{\pi }{4} = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4x = k2\pi \\4x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4x = k2\pi \\4x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{k\pi }}{2}\\x = \frac{\pi }{8} + \frac{{k\pi }}{2}\end{array} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là \[x = \frac{{k\pi }}{2}\]; \[x = \frac{\pi }{8} + \frac{{k\pi }}{2}\,\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau sin6x + cos6x + sin4x/2 = 0

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình cotx - tanx + 4sin2x = 2/sin2x

Xem đáp án

Đối với những phương trình lượng giác chứa tanx, cotx, sin2x hoặc cos2x, ta có thể đưa về phương trình chứa cosx, sinx, sin2x, hoặc cos2x ngoài ra cũng có thể đặt ẩn phụ t = tanx để đưa về một phương trình theo t.

Cách 1: Điều kiện của phương trình:

sinx0cosx0sin2x0sin2x02xkπxkπ2  (k) (1)

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Cách 2. Đặt t = tanx

Điều kiện t ≠ 0 (2)

Phương trình đã cho có dạng

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 1 + sinx - cosx - sin2x + 2cos2x =0

Xem đáp án

1 + sinx - cosx - sin2x + 2cos2x = 0 (1)  Ta có:  1 - sin2x = sinx - cosx2   2cos2x = 2(cos2x - sin2x) = -2(sinx - cosx)(sinx + cosx)  Vy (1)  (sinx - cosx)(1 + sinx - cosx - 2sinx - 2cosx) = 0   (sinx - cosx)(1 - sinx - 3cosx) = 0

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: sinx - 1sinx = sin2x - 1sin2x

Xem đáp án

Điều kiện: sin x ≠ 0 \[ \Leftrightarrow \] x ≠ kπ, \[k \in \mathbb{Z}\]

\[\sin x - \frac{1}{{\sin x}} = {\sin ^2}x - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\]

\[ \Leftrightarrow \frac{{{{\sin }^2}x - 1}}{{\sin x}} = \frac{{{{\sin }^4}x - 1}}{{{{\sin }^2}x}}\]

\[ \Leftrightarrow \sin x({\sin ^2}x - 1) = {\sin ^4}x - 1\]

\[ \Leftrightarrow \sin x({\sin ^2}x - 1) - ({\sin ^2}x + 1)({\sin ^2}x - 1) = 0\]

\[ \Leftrightarrow ({\sin ^2}x - 1)( - {\sin ^2}x + \sin x - 1) = 0\]

\[ \Leftrightarrow (\sin x + 1)(\sin x - 1)( - {\sin ^2}x + \sin x - 1) = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x + 1 = 0\\\sin x - 1 = 0\\ - {\sin ^2}x + \sin x - 1 = 0\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x =  - 1\\\sin x = 1\\{\sin ^2}x - \sin x + 1 = 0\,\,(L)\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

Kết hợp với điều kiện ta suy ra nghiệm của phương trình \[x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: cosx.tan3x = sin5x

Xem đáp án

cosx.tan3x = sin5x

Điều kiện: cos3x ≠ 0. Khi đó,

(3)⇔ cosx.sin3x = cos3x.sin5x

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 2tan2x + 3tanx + 2cot2x + 3cotx + 2 = 0

Xem đáp án

2tan2x + 3tanx + 2cot2x + 3cotx + 2 = 0