2048.vn

Bài 29: Oxi - Ozon
Đề thi

Bài 29: Oxi - Ozon

A
Admin
Hóa họcLớp 103 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khác với nguyên tử O, ion oxit O2- có

A. bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn.

B. bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn.

C. bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn.

D. bán kính ion lớn hơn và nhiéu electron hơn.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cấu hình electron nào ở cột bên trái tương ứng với nguyên tử nào ở cột bên phải ?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước. Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô ?

A. Al2O3

B. CaO

C. Dung dịch CaOH2

D. Dung dịch HCl

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào sau đây của ozon ?

A. Ozon là một khí độc

B. Ozon không tác dụng với nước

C. Ozon tan nhiều trong nước

D. Ozon là chất oxi hoá mạnh

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Với số mol các chất bằng nhau, chất nào dưới đây điều chế được lượng O2 nhiều nhất

A. 2KNO3 → 2KNO2 + 2O2

B. 2KClO3 → 2KCl + 3O2

C. 2H2O2 → 2H2O + O2

D. 2HgO → 2Hg + O2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào sau đây

A. K2O    B. OF2

C. H2O2    D. NH42SO4

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Khi nhiệt phân 1 g KMnO4 thì thể tích khí O2 thu được ở đktc là

A. 0,1 lít    B. 0,3 lít

C. 0,07 lít    D. 0,03 lít

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điều chế khí oxi bằng cách nhiệt phân KMnO4. Kết quả của thí nghiệm được ghi lại như sau :

Vẽ đồ thị biểu diễn thể tích khí oxi thu được theo thời gian (trục tung là thể tích khí oxi, trục hoành là thời gian).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điều chế khí oxi bằng cách nhiệt phân KMnO4. Kết quả của thí nghiệm được ghi lại như sau :

Dùng đồ thị để cho biết thể tích khí oxi thu được ở thời điểm :

- 25 giây

- 45 giây

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điều chế khí oxi bằng cách nhiệt phân KMnO4. Kết quả của thí nghiệm được ghi lại như sau :

Ở thời điểm nào thì phản ứng kết thúc ?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biết tên hai dạng thù hình của nguyên tố oxi.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

So sánh tính chất hoá học của hai dạng thù hình. Dẫn ra PTHH để minh hoạ.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon. Hỗn hợp khí này có ti khối đối với hiđro bằng 18. Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3 tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với khí H2 là 19,2. Hỗn hợp khí B gồm có H2 và khí CO, tỉ khối của hỗn hợp khí B đối với H2 là 3,6.

Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp khí A và B.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3 tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với khí H2 là 19,2. Hỗn hợp khí B gồm có H2 và khí CO, tỉ khối của hỗn hợp khí B đối với H2 là 3,6.

Một mol khí A có thể đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu mol khí CO ?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Sau khi ozon hoá một thể tích oxi thì thấy thể tích giảm đi 5 ml. Tính thê tích ozon đã được tạo thành và thể tích oxi đã tham gia phản ứng để biến thành ozon. Các thể tích khí đều đo ở đktc.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một bình cầu dung tích 448 ml được nạp oxi rồi cân. Phóng điện để ozon hoá, sau đó lại nạp oxi rồi cân. Khối lượng trong 2 trường hợp chênh lộch nhau 0,03 gam.

Tính phần trăm về khối lượng của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng. Biết các thể tích khí nạp vào bình đều đo ở đktc.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp khí ozon và oxi có tỉ khối so với khí H2 là 18. Xác định % thể tích của ozon trong hỗn hợp.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp khí ozon và oxi có tỉ khối so với khí H2 là 18. Khi cho 1 lít (đktc) hỗn hợp khí đó đi qua bạc kim loại, khối lượng của bạc sẽ tăng lên bao nhiêu ?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có các chất khí không màu sau là : hiđro clorua, cacbonic, oxi, ozon.

Hãy nêu phương pháp hoá học để phân biệt các khí trên.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối hơi đối với metan (CH4) bằng 3. Tính thể tích khí O2 ần thêm vào 20 lít hỗn hợp trên để thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi bằng 2,5.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack