Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm
Đề thi

Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm

A
Admin
ToánLớp 1141 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y = x3 tại điểm x tùy ý.

Dự đoán đạo hàm của hàm số y = x100 tại điểm x.

Xem đáp án

- Giả sử Δx là số gia của đối số tại xo bất kỳ. Ta có:

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

- Dự đoán đạo hàm của y = x100 tại điểm x là 100x99

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh khẳng định trong nhận xét trên.

a) Đạo hàm của hàm hằng bằng 0: c = 0.

b) Đạo hàm của hàm số y = x bằng 1: x = 1.

Xem đáp án

a) Hàm hằng ⇒ Δy = 0

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

b) theo định lí 1

y = x hay y = x1 ⇒ y’= (x1)’= 1. x1-1 = 1. xo = 1.1 =1

3. Tự luận
1 điểm

Có thể trả lời ngay được không, nếu yêu cầu tính đạo hàm của hàm số fx = x tại x = - 3; x = 4?

Xem đáp án

x = - 3 < 0 hàm số Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11 không xác định nên f(x) không có đạo hàm tại x = - 3

x = 4, đạo hàm của f(x) là: Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các công thức trong Định lí 3, hãy tính đạo hàm của các hàm số y = 5x3 - 2x5

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Hãy chứng minh các công thức trên và lấy ví dụ minh họa.

Xem đáp án

- Nếu k là một hằng số thì (ku)’ = ku’

Thật vậy, ta có: (ku)' = k'u + ku' = 0.u + ku' = ku'

Do đạo hàm của hàm hằng bằng 0

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

6. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = x2 + x + 1 là hàm hợp của hàm số nào?

Xem đáp án

Hàm số Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11 là hàm hợp của hàm số y = √u với u = x2 + x + 1

7. Tự luận
1 điểm

Bằng định nghĩa, tìm đạo hàm của hàm số sau y = 7 + x  x2 tại xo = 1

Xem đáp án

Cách 1 : Áp dụng công thức

Cách 2 : Áp dụng công thức

8. Tự luận
1 điểm

Bằng định nghĩa, tìm đạo hàm của hàm số sau: y = x3  2x + 1 tại xo = 2.

Xem đáp án

Cách 1 : Áp dụng công thức

Cách 2 : Áp dụng công thức

9. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = x5  4x3 + 2x  3

Xem đáp án

y’ = (x5 – 4x3 + 2x – 3)’

        = (x5)’ – (4x3)’ + (2x)’ – (3)’

        = 5x4 – 4.3x2 + 2

        = 5x4 – 12x2 + 2.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = 14 - 13x + x2 - 0,5x4

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = x42 - 2x33 + 4x25 - 1

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = 3x5 8 - 3x2

Xem đáp án

Cách 1 : y = 3x5 (8 - 3x2)

= 3x5.8 – 3x5.3x2 = 24x5 – 9x7

⇒ y’ = (24x5 – 9x7)’

        = (24x5)' – (9x7)’

        = 24.5x4 – 9.7x6

        = 120x4 – 63x6.

Cách 2 : Áp dụng công thức tính đạo hàm của tích :

⇒ y’ = [(3x5)’].(8 – 3x2) + 3x5.[(8 – 3x2)’]

        = 3.5x4(8 – 3x2) + 3x5.[(8)’ – (3x2)’]

        = 15x4(8 – 3x2) + 3x5.(0 – 3.2x)

        = 15x4.8 – 15x4.3x2 + 3x5.(-6x)

        = 120x4 – 45x6 – 18x6

        = 120x4 – 63x6.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = x7 - 5x23

Xem đáp án

Cách 1 :

y’ = [(x7 - 5x2)3]'

    = [(x7)3 – 3.(x7)2.5x2 + 3.x7.(5x2)2 – (5x2)3]’

    = (x21 – 15.x16 + 75x11 – 125x6)’

    = (x21)’ – (15x16)’ + (75x11)’ – (125x6)’

    = 21x20 – 15.16x15 + 75.11x10 – 125.6x5

    = 21x20 – 240x15 + 825x10 – 750x5.

Cách 2 :

y’ = [(x7 - 5x2)3]'

    = 3.(x7 – 5x2)2.(x7 – 5x2)’ (Đạo hàm của hàm hợp với u = x7 – 5x2 ; y = u3)

    = 3.(x7 – 5x2)2.[ (x7)’ – (5x2)’]

    = 3.(x7 – 5x2)2(7x6 – 5.2x)

    = 3.(x7 – 5x2)2(7x6 – 10x)

14. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = x2 + 15  3x2

Xem đáp án

y’ = [(x2 + 1)(5 – 3x2)]’

    = (x2 + 1)’.(5 – 3x2) + (x2 + 1)(5 – 3x2)’ (Đạo hàm của tích)

    = [(x2)’ + (1)’](5 – 3x2) + (x2 + 1)[(5)’ – (3x2)’]

    = (2x + 0)(5 – 3x2) + (x2 + 1)(0 – 3.2x)

    = 2x.(5 – 3x2) + (x2 + 1).(-6x)

    = 2x.5 – 2x.3x2 + x2(-6x) + 1(-6x)

    = 10x – 6x3 – 6x3 – 6x

    = -12x3 + 4x.

15. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = 2xx2 - 1

Xem đáp án

Giải bài 3 trang 163 sgk Đại Số 11 | Để học tốt Toán 11

16. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = 3 - 5xx2 - x + 1

Xem đáp án

Giải bài 3 trang 163 sgk Đại Số 11 | Để học tốt Toán 11

17. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = m + nx23 (m, n là các hằng số)

Xem đáp án

Giải bài 3 trang 163 sgk Đại Số 11 | Để học tốt Toán 11

18. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = x2 - xx + 1

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = 2 - 5x - x2

Xem đáp án

(Đạo hàm của hàm hợp với u = 2 – 5x – x2 và y = √u)

20. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = x3a2 - x2 a là hằng số

Xem đáp án

Giải bài 4 trang 163 sgk Đại Số 11 | Để học tốt Toán 11

21. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = 1 + x1 - x

Xem đáp án

Giải bài 4 trang 163 sgk Đại Số 11 | Để học tốt Toán 11

Giải bài 4 trang 163 sgk Đại Số 11 | Để học tốt Toán 11

22. Tự luận
1 điểm

Cho y=x3-3x2+2. Tìm x để:  y' > 0

Xem đáp án

y = x3 – 3x2 + 2.

⇒ y’ = (x3 – 3x2 + 2)’

      = (x3)’ – (3x2)’ + (2)’

      = 3x2 – 3.2x + 0

      = 3x2 – 6x.

y’ > 0

⇔ 3x2 – 6x > 0

⇔ 3x(x – 2) > 0

⇔ x < 0 hoặc x > 2.

23. Tự luận
1 điểm

Cho y=x3-3x2+2. Tìm x để: y' < 3

Xem đáp án

y = x3 – 3x2 + 2.

⇒ y’ = (x3 – 3x2 + 2)’

      = (x3)’ – (3x2)’ + (2)’

      = 3x2 – 3.2x + 0

      = 3x2 – 6x.

y’ < 3

⇔ 3x2 – 6x < 3

⇔ 3x2 – 6x – 3 < 0

⇔ 1- √2 < x < 1 + √2.