2048.vn

Bài 18: Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ
Đề thi

Bài 18: Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ

A
Admin
Hóa họcLớp 105 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

A. Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch

B. Sự tương tác của sắt và clo

C. Sự tác dụng của kẽm với dung dịch H2SO4 loãng

D. Sự phân hủy kali pemanganat khi đun nóng

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong phản ứng:

Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, ion Cu2+ trong đồng (II) clorua

A. bị oxi hóa

B. bị khử

C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

D. không bị oxi hóa, không bị khử

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào NH3 đóng vai trò chất oxi hoá ?

A. 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2

B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

C. 2NH3 + H2O2+ MnSO4 → MnO2 + NH42SO4

D. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử ?

A. 4Na + O2 → 2Na2O

B. Na2O + H2O → 2NaOH

C. NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

D. Na2CO3 + HCl → 2NaCl + H2O + CO2

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?

A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

C. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O phân tử clo

A. bị oxi hoá.     C. không bị oxi hoá, không bị khử.

B. bị khử.     D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Số oxi hoá của clo trong axit pecloric HClO4 là

A. +3.     B.+5.

C.+7.     D.-1.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Phản ứng tự oxi hóa, tự khử (tự oxi hóa - khử) là phản ứng có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hóa của các nguyên tử của cùng một nguyên tố. Phản ứng nào sau đây thuộc loại trên

A. Cl2 + 2Na → 2NaCl

B. Cl2 + H2 → 2HCl

C. Cl2 + H2O → HCl + HClO

D. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho 5,1 gam hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HC1 vừa đủ thu được 3,136 lít khí (đktc). Tính tổng khối lượng muối thu được.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho một lượng kim loại R hoá trị n tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan. Xác định kim loại R.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 moi NO và 0,04 mol NO2. Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm AI và Mg tác dụng vừa đủ với 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm O2 và Cl2. dY/H2 = 27,375 . Sau phản ứng thu được 5,055 gam chất rắn. Tính khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Sục hết V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 2M và Na2CO3 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 24,3 gam chất tan. Xác định giá trị của V.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 tác dụng với dung dịch HC1 dư, thu được 448 ml khí CO2 (đktc) Tính thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho 4 gam hỗn hợp MCO3 và M'CO3 vào dung dịch HC1 dư thấy thoát ra

V lít khí ở đktc. Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 5,1 gam muối khan. Xác định giá trị của V.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack