Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử
22 câu hỏi
Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Chọn chất và quá trì tương ứng ở cột II ghép vào chỗ trống ở cột I cho phù hợp
Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử?
A. Tạo ra chất kết tủa
B. Tạo ra chất khí
C. Màu sắc của các chất thay đổi
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Trong phản ứng:
Cl2+H2O → HCl + HClO
các nguyên tử Cl
A. bị oxi hóa B. bị khử
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
D. không bị oxi hóa, không bị khử
Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl
các nguyên tử Na
A. bị oxi hoá.
B. bị khử.
C. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.
D. không bị oxi hoá, không bị khử.
Cho phản ứng:
M2Ox+HNO3→MNO3x+....
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là
A. x = 1 B. x = 2.
C. x = 1 hoặc x =2 D. x = 3.
Cho sơ đồ phản ứng sau :
H2S + KMnO4 + H2SO4 (loãng) → H2O + S + MnSO4 + K2SO4
Hệ số của các chất tham gia trong PTHH của phản ứng trên lần lượt là
A. 3,2, 5 B. 5,2, 3.
C. 2, 2, 5. D. 5, 2, 4.
Cho dãy các chất và ion : Zn, ZnO, Fe, FeO, S, SO2, SO3, N2, HBr, Cu2+, Br-
Số chất và ion có cả tính oxi hoá và tính khử là
A. 7 B. 5
C. 4 D. 6
Cho các phản ứng sau :
a) 4HCl+PbO2→PbCl2+Cl2+2H2O
b) HCl+NH4HCO3→NH4Cl+CO2+H2O
c) 2HCl+2HNO3→2NO2+Cl2+2H2O
d) 2HCl+Zn→ZnCl2+H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A.2 B. 3.
C. 1. D. 4.
Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A. chất xúc tác. C. môi trường.
B. Chất oxi hóa D. chất khử
Cho các phản ứng:
(1) CaOH2+Cl2→CaOCl2+H2O
(2) 2H2S+SO2→3S+2H2O
(3) 2NO2+2NaOH→NaNO3+NaNO2+H2O
(4) 4KClO3→KCl+3KClO4
(5) O3→O2+O
Phản ứng oxi hoá - khử là
A. 1, 2, 3,4,5. B. 1,2,3.
C. 1,2, 3,4. D. 1,4.
Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc)
Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 6. B. 4.
C. 3. D. 5
Cho phản ứng :
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Sau khi cân bằng tổng các hệ số của các chất (các số nguyên, tối giản) trong phương trình hoá học trên là
A. 23. B. 27.
C. 47 D.31
Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế theo phản ứng :
KMnO4 + HCl (đặc) → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Để điều chế được 1 mol khí clo, số mol KMnO4 và HCl cần dùng lần lượt là
A. 0,2 và 2,4. B. 0,2 và 2,8.
C. 0,4 và 3,2. D. 0,2 và 4,0.
Nguyên tử nitơ trong chất nào sau đây có hóa trị và số oxi hóa có cùng trị số?
A. N2 B. NH3
C. NH4Cl D. HNO3
Cho các quá trình chuyển đổi sau đây :
a) SO3→H2SO4
b) H2SO4→SO2
c) HNO3→NO2
d) KClO3→KClO4
e) KNO3→KNO2
g) FeCl2→+FeCl3
Hãy cho biết trong quá trình nào có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra ?
Nêu một số quá trình oxi hoá - khử thường gặp trong đời sống hằng ngày.
Trong các phản ứng sau, chất nào là chất oxi hoá ? Chất nào là chất khử ? 2Na + S → Na2S
Trong các phản ứng sau, chất nào là chất oxi hoá ? Chất nào là chất khử ? Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe
Hoàn thành PTHH của các phản ứng khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S à dung dịch nước clo. Trong các phản ứng đó, SO2 đóng vai trò chất oxi hoá hay chất khử ?
1) SO2 + H2S → S + H2O
2) SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl
Lập PTHH của các phản ứng oxi hoá - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron : Cho MnO2, ác dụng với dung dịch axit HCl đặc thu được Cl2, MnO2 và H2O
Lập PTHH của các phản ứng oxi hoá - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron : Cho Cu tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc, nóng thu được CuNO32, NO2 và H2O
Lập PTHH của các phản ứng oxi hoá - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron : Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được MgSO4, S, H2O



