Bài 15: Một số lương thực, thực phẩm
Đề thi

Bài 15: Một số lương thực, thực phẩm

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 632 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Chúng ta sử dụng lương thực, thực phẩm hàng ngày để ăn uống, lấy năng lượng (nhiên liệu), dưỡng chất (nguyên liệu) cho cơ thể phát triển và hoạt động. Em có thể lựa chọn thức ăn cho mình và gia đình như thế nào để đủ chất dinh dưỡng, giúp cơ thể khỏe mạnh?

Xem đáp án

Em có thể lựa chọn những loại thức ăn chứa các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể và lựa chọn nhiều loại thức ăn khác nhau để đa dạng các chất dinh dưỡng, thay đổi chế độ ăn thường xuyên nhưng vẫn đầy đủ các chất cần thiết cho cơ thể

2. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình 15.1 và trả lời câu hỏi:

Quan sát hình 15.1 và trả lời câu hỏi

a) Lương thực, thực phẩm nào có nguồn gốc từ thực vật? từ động vật?

b) Lương thực, thực phẩm nào có thể ăn sống? phải nấu chín?

Xem đáp án

a)

- Lương thực, thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật:lúa gạo, ngô, khoai lang, mía, hoa quả, mật ong, đậu, đỗ, dầu thực vật, lạc, vừng, rau xanh.

- Lương thực, thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: cá, thịt, trứng, bơ, mỡ lợn, sữa.

b)

- Lương thực, thực phẩm có thể ăn sống: khoai lang, mía, hoa quả, mật ong, bơ, dầu thực vật, lạc, vừng, sữa.

- Lương thực, thực phẩm phải nấu chín: gạo, ngô, cá, thịt, trứng, đậu đỗ, mỡ lợn, rau xanh

3. Tự luận
• 1 điểm

Tại sao cần phải bảo quản lương thực, thực phẩm đúng cách?

Xem đáp án

Cần phải bảo quản lương thực, thực phẩm đúng cách vì chúng rất dễ bị hỏng, nhất là trong môi trường nóng ẩm. Khi đó chúng sinh ra những chất độc, có hại cho sức khỏe người dùng

4. Tự luận
• 1 điểm

Hãy kể tên các lương thực có trong hình 15.1 và một số thức ăn được chế biến từ các loại lương thực đó.

Hãy kể tên các lương thực có trong hình 15.1 và một số thức ăn (ảnh 1)

Xem đáp án

Các lương thực có trong hình: gạo, ngô, khoai lang,..

Các thức ăn được chế biến từ các loại lương thực đó là: cơm, bánh gạo, bánh ngô, bánh khoai,...

5. Tự luận
• 1 điểm

Nhóm carbohydrate có vai trò gì đối với cơ thể?

Xem đáp án

Nhóm carbohydrate có vai trò quan trọng đối với cơ thể. Nhóm carbohydrate chứa tinh bột, đường và chất xơ. Tinh bột là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể, đường cũng cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể.

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho một thìa gạo vào 2 hộp nhựa nhỏ, thêm nước vào 1 hộp cho ướt hết gạo.Để yên ngoài không khí khoảng 5-10 giờ. So sánh độ cứng của hạt gạo hai hộp nhựa bằng cách ép chúng bằng một vật cứng.

Xem đáp án

Khi ép hai hạt gạo bằng một vật cứng, ta thấy hạt gạo ướt mềm hơn hạt gạo khô

7. Tự luận
• 1 điểm

Em đã từng thấy cơm bị thiu chưa?Em chỉ ra dấu hiệu (mùi,màu sắc,...) cho thấy cơm đã bị thiu.

Xem đáp án

Em đã từng thấy cơm bị thiu rồi. Khi cơm bị thiu, sẽ có mùi hôi, chua, bị nhớt, đôi khi có mốc xanh, mốc vàng

8. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy đề xuất cách bảo quản lương thực khô (gao, ngô,khoai,sắn) và lương thực đã được nấu chín (cơm, cháo)

Xem đáp án

Bảo quản lương thực khô(gao, ngô,khoai,sắn): để nơi khô ráo, tránh ẩm thấp, khiến mọc mầm, thôi.

Bảo quản lương thực đã được nấu chín (cơm, cháo): để nơi khô ráo, trong tủ lạnh, đun sôi trước khi cất đi sẽ giữ được lâu hơn.

9. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình 15.1 và cho biết thực phẩm nào cung cấp protein, thực phẩm nào cung cấp lipid. 

Quan sát hình 15.1 và cho biết thực phẩm nào cung cấp protein, thực phẩm nào cung cấp lipid

Xem đáp án

Thực phẩm cung cấp protein: cá, thịt, trứng, sữa, đậu, đỗ

Thực phẩm cung cấp lipid: sữa, thịt,cá,  trứng, dầu thực vật, lạc, bơ, mỡ lợn, vừng

10. Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm hiểu và cho biết những mặt tốt và mặt xấu của lipid đối với sức khỏe con người.

Xem đáp án

Mặt tốt : Cung cấp năng lượng cho cơ thể, duy trì nhiệt độ cơ thể và bảo vệ cơ thể,cấu thành các tổ chức, thúc đẩy hấp thu các vitamin tan trong chất béo

Mặt xấu: tiêu thụ nhiều lipid và cơ thể thừa chất béo sẽ gây béo phì, mắc các bệnh tim mạch, máu nhiễm mỡ,...

11. Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm hiểu và cho biết những thực phẩm bổ sung nhiều calcium cho cơ thể.

Xem đáp án

Những thực phẩm bổ sung nhiều calcium cho cơ thể: sữa, rau xanh, hải sản, trái cây, ...

12. Tự luận
• 1 điểm

Vitamin nào tốt cho mắt?

Xem đáp án

Vitamin A tốt nhất cho mắt. Vitamin A là chất chống oxy hóa giúp bảo vệ mắt, tăng cường sức khỏe ở niêm mạc và giác mạc. Đồng thời chống lại các bệnh nhiễm trùng do các loại vi khuẩn hoặc virus gây ra.

13. Tự luận
• 1 điểm

Vitamin nào tốt cho sự phát triển của xương?

Xem đáp án

Vitamin D tốt cho sự phát triển của xương. Vitamin D có vai trò quan trọng trong chuyển hoá canxi và xương. Loại vitamin này giúp tăng hấp thu canxi ở ruột, tăng sự thành lập xương

14. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát một số loại rau khi để ngoài không khí một vài ngày và nhận xét sự biến đổi của chúng.

Xem đáp án

Khi để một vài ngày, rau lúc đầu xanh và tươi sẽ héo dần, sau đó úa vàng rồi cuối cùng là thối

15. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát một miếng cá hoặc thịt hoặc một ít sữa khi để ngoài không khí một vài ngày và nhận xét sự biến đổi của chúng.

Xem đáp án

Thịt, cá để ngoài không khí alau sẽ bị ươn, đổi màu, mùi hôi và thối

Sữa để lâu ngoài không khí sẽ có váng, mùi 

16. Tự luận
• 1 điểm

Hãy cho biết người ta bảo quản thịt tươi và thịt nấu chín bằng cách nào.

Xem đáp án

Thịt tươi: rửa sạch, đóng gói cẩn thận, để vào ngăn mát tủ lạnh

Thịt chín: cho vào hộp đậy kín rồi dùng màng bọc thực phẩm bọc thêm vài lớp bên ngoài, chờ thịt nguội sau đó cho vào tủ lạnh.

17. Tự luận
• 1 điểm

Tại sao khẩu phần cho một bữa ăn nên có nhiều loại thức ăn khác nhau?

Xem đáp án

Khẩu phần ăn cho một bữa nên có nhiều loại thức ăn khác nhau vì các loại thức ăn khác nhau cung cấp lượng năng lượng và các chất ding dưỡng khác nhau. Năng lượng và chất dinh dưỡng cần thiết cho mỗi người là khác nhau, phụ thuộc vào lứa tuổi, giới tính, cân nặng và chiều cao,...Bên cạnh đó, mỗi bữa có nhiều loại thức ăn khác nhau giúp chúng ta ngon miệng, không bị chán ăn.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

Lúa mì.

Ngô.

Mía.

Lúa gạo.

Xem đáp án

Đáp án C

Cây mía không được xem là cây lương thực. Cây lương thực là những loại cây cung cấp tinh bột cho cơ thể như lúa gạo, lúa mì, ngô …

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lứa tuổi từ 11-15 tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là

chất béo.

protein.

calcium.

carbohydrate.

Xem đáp án

Đáp án C

Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là calcium.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

Thịt.

Gạo.

Rau xanh.

Gạo và rau xanh.

Xem đáp án

Đáp án A

Thịt là loại thức ăn chứa nhiều protein nhất trong số các loại thức ăn trên.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

Vitamin.

Protein (chất đạm).

Lipit (chất béo).

Carbohydrate (chất đường, bột).

Xem đáp án

Đáp án D

Gạo cung cấp chủ yếu là carbohydrate (chất đường, bột).

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là: 

1 – 2 tuần.

2 – 4 tuần.

24 giờ.

3 – 5 ngày.

Xem đáp án

Đáp án B

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là: 2 – 4 tuần. 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm gồm:

Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

Tránh để lẫn lôn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

Tất cả các câu trên đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án D

Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm gồm:

- Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

- Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

- Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín. 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt?

80oC – 100oC

100oC - 115oC

100oC - 180oC

50oC - 60oC

Xem đáp án

Đáp án B

Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt là: 100oC - 115oC.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh bướu cổ là do thiếu chất khoáng gì? 

iodine (iot).

calcium (canxi).

zinc (kẽm).

phosphorus (photpho).

Xem đáp án

Đáp án A

Bệnh bướu cổ là do thiếu iodine (iot).

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin nào không tan được trong chất béo?

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin E

Vitamin B

Xem đáp án

Đáp án D

Nhóm vitamin tan trong chất béo như: A, D, E, K.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin tốt cho mắt là 

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin K

Vitamin B

Xem đáp án

Đáp án A

Vitamin tốt cho mắt là vitamin A.