2048.vn

Bài 15: Bài tập chương 1 và chương 2
Đề thi

Bài 15: Bài tập chương 1 và chương 2

A
Admin
Sinh họcLớp 123 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là một phần trình tự nuclêôtit của một mạch trong gen:

     3' …TATGGGXATGTAATGGGX… 5'

     Hãy xác định trình tự nuclêôtit của:

    - Mạch bổ sung với mạch nói trên.

    - mARN được phiên mã từ mạch trên.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là một phần trình tự nuclêôtit của một mạch trong gen:

     3' …TATGGGXATGTAATGGGX… 5'

Có bao nhiêu côđon trong mARN?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là một phần trình tự nuclêôtit của một mạch trong gen:

     3' …TATGGGXATGTAATGGGX… 5'

Liệt kê các bộ ba đối mã với các côđon đó.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tham khảo bảng mã di truyền và trả lời các câu hỏi sau:

Các côđon nào trong mARN mã hoá glixin?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tham khảo bảng mã di truyền và trả lời các câu hỏi sau:

Có bao nhiêu côđon mã hoá lizin? Đối với mỗi côđon hãy viết bộ ba đối mã bổ sung.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tham khảo bảng mã di truyền và trả lời các câu hỏi sau: Khi côđon AAG trên mARN được dịch mã thì axit amin nào được bổ sung vào chuỗi pôlipeptit?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Một đoạn chuỗi pôlipeptit là Arg-Gly-Ser-Phe-Val-Asp-Arg được mã hoá bởi đoạn ADN sau:

- G G X T A G X T G X T T X X T T G G G G A -

- X X G A T X G A X G A A G G A A X X X X T -

Mạch nào là mạch mã gốc? Đánh dấu mỗi mạch bằng hướng đúng của nó (5' → 3' hay 3' → 5').

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một đoạn pôlipeptit gồm các amin sau:…Val-Trp-Lys-Pro…

Biết rằng các axit amin được mã hoá bởi các bộ ba sau:

Val: GUU; Trp: UGG; Lys: AAG; Pro: XXA.

Bao nhiêu côđon mã hoá cho đoạn pôlipeptit đó?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một đoạn pôlipeptit gồm các amin sau:…Val-Trp-Lys-Pro…

Biết rằng các axit amin được mã hoá bởi các bộ ba sau:

Val: GUU; Trp: UGG; Lys: AAG; Pro: XXA.

Viết trình tự các nuclêôtit tương ứng trên mARN.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

5'…XAUAAGAAUXUUGX…3'

Viết trình tự nuclêôtit của ADN đã tạo ra đoạn mARN này.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

5'…XAUAAGAAUXUUGX…3'

Viết 4 axit amin có thể được dịch mã từ điểm khởi đầu của đoạn mARN trên.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

5'…XAUAAGAAUXUUGX…3'

Cho rằng đột biến thay thế nuclêôtit xảy ra trong ADN làm cho nuclêôtit thứ 3 là U của mARN được thay bằng G:

5'…XAG*AAGAAUXUUGX… 3'

Hãy viết trình tự axit amin của chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen bị biến đổi trên.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

5'…XAUAAGAAUXUUGX…3'

Cho rằng việc bổ sung thêm một nuclêôtit xảy ra trong ADN làm cho G được thêm vào giữa nuclêôtit thứ 3 và thứ 4 của mARN này:

    5' …XAUG*AAGAAUXUUGX… 3'

Hãy viết trình tự axit amin của chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen bị biến đổi trên.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

5'…XAUAAGAAUXUUGX…3'

Trên cơ sở những thông tin ở (c) và (d), loại đột biến nào trong ADN có ảnh hưởng lớn hơn lên prôtêin được dịch mã (thay thế nuclêôtit hay thêm nuclêôtit)? Giải thích.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n=10. Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba ở loại này?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giả sử ở cây cà độc dược thuộc loại thể ba về NST số 2 (sự bắt cặp của các NST số 2 trong quá trình giảm phân xảy ra theo kiểu hai NST số 2 bắt đôi với nhau và NST số 2 còn lại đứng một mình). Sự phối hợp và phân li giữa các NST xảy ra hoàn toàn ngẫu nhiên.

 Có bao nhiêu loại cây con có thể được sinh ra và mỗi loại chiếm tỉ lệ bao nhiêu khi cây ba nhiễm trên được thụ phấn bằng phấn của cây lưỡng bội bình thường.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Bộ lưỡng bội NST của một loài sinh vật có 2n = 24.

Có bao nhiêu NST ở thể đơn bội, thể tam bội và thể tứ bội?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Bộ lưỡng bội NST của một loài sinh vật có 2n = 24. Trong các dạng đa bội trên, dạng nào là đa bội lẻ, dạng nào là đa bội chẵn?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Bộ lưỡng bội NST của một loài sinh vật có 2n = 24. Nêu cơ chế hình thành các dạng đa bội trên.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Những phân tích di truyền tế bào học cho biết, có 2 loài chuối khác nhau: chuối rừng lưỡng bội và chuối trồng tam bội. Ở những loài này, alen A xác định thân cao, trội hoàn toàn so với alen a xác định thân thấp. Khi gây đột biến nhân tạo, người ta thu được một số dạng tứ bội và các dạng này chỉ tạo các giao tử lưỡng bội có khả năng sống.

Xác định kết quả phân li về kiểu gen và kiểu hình ở các phép lai sau:

♀ Aaaa x ♂ Aaaa

♀ AAaa x ♂ AAaa

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Những phân tích di truyền tế bào học cho biết, có 2 loài chuối khác nhau: chuối rừng lưỡng bội và chuối trồng tam bội. Ở những loài này, alen A xác định thân cao, trội hoàn toàn so với alen a xác định thân thấp. Khi gây đột biến nhân tạo, người ta thu được một số dạng tứ bội và các dạng này chỉ tạo các giao tử lưỡng bội có khả năng sống.

Hãy cho biết một số đặc điểm quan trọng khác nhau giữa chuối rừng và chuối trồng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Những phân tích di truyền tế bào học cho biết, có 2 loài chuối khác nhau: chuối rừng lưỡng bội và chuối trồng tam bội. Ở những loài này, alen A xác định thân cao, trội hoàn toàn so với alen a xác định thân thấp. Khi gây đột biến nhân tạo, người ta thu được một số dạng tứ bội và các dạng này chỉ tạo các giao tử lưỡng bội có khả năng sống. Giải thích nguồn gốc và quá trình xuất hiện loài chuối trồng.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack