Bài 12: Số thực
Đề thi

Bài 12: Số thực

A
Admin
ToánLớp 758 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền các dấu (∈ ,∉ ,⊂) thích hợp vào ô vuông:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

2. Tự luận
1 điểm

So sánh các số thực: 2,(15) và 2,(14)

Xem đáp án

2,(15) > 2,(14)

3. Tự luận
1 điểm

So sánh các số thực: -0,2673 và -0,267(3)

Xem đáp án

-0,267(3) = - 0,267333... < -0,2673

4. Tự luận
1 điểm

So sánh các số thực: 1,(2357) và 1,2357

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

So sánh các số thực: 0,(428571) và 3/7

Xem đáp án

0,(428571) = 428571.0,(000001)

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: -1,75; -2; 0; 536; π; 227; 5

Xem đáp án

Ta có: 5<9 = 3; 22/7 = 3,142857143..; π = 3,141592654…

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

7. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý:

A = (-5,85) + {[(+41,3)+(+5) + (+0,85))}

B = (-87,5) + {(+87,5) + [(+3,8) + (-0,8)]}

C = [(+9,5) + (-13)] + [(-5) + (8,5)]

Xem đáp án

A = (-5,85) + {[(+41,3)+(+5) + (+0,85))}

= {(-5,85) + [(+5) + (0,85)]} + (+ 41,3)

= {(-5,85) + (5,85)} + (+ 41,3)

= 0 + 41,3

= 41,3

B = (-87,5) + {(+87,5) + [(+3,8) + (-0,8)]}

= [(-87,5) + (+87,5)] + [(+3,8) + (-0,8)]

= 0 + 3 = 3

C = [(+9,5) + (-13)] + [(-5) + (8,5)]

= [(+9,5) + (+8,5)] + [(-5) + (-13)]

= 18 + (-18) = 0

8. Tự luận
1 điểm

Tính: M=213+3,5:-416+317+7,5

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

9. Tự luận
1 điểm

Biết rằng:

x + (-4,5) < y + (-4,5)

y + (+6,8) <z + (+6,8)

Hãy sắp xếp các số x, y. z theo thứ tự tăng dần

Xem đáp án

Vì x + (-4,5) < y + (-4,5) suy ra x < y    (1)

y + (+6,8) < z + (+6,8) suy ra y < z    (2)

Từ (1) và (2) suy ra: x < y < z

10. Tự luận
1 điểm

Biết rằng:

x – (-3,8) < y – (-3,8)

y – (+ 7,5) < z – (+7,5)

Hãy sắp xếp các số x, y. Z theo thứ tự giảm dần

Xem đáp án

Vì x – (-3,8) < y – (-3,8) suy ra x < y (1)

y – (+ 7,5) < z – (+7,5) suy ra y < z (2)

Từ (1) và (2) suy ra: x < y < z

11. Tự luận
1 điểm

Biết rằng: x + y = 9,8 và x = -3,1. Không tính toán, hãy so sánh x, y và 0

Xem đáp án

Vì x + y =9,8 và x = -3,1 nên x < 0 và y > 0

Vậy x < 0 < y

12. Tự luận
1 điểm

Biết rằng: x – y = -5 và y = -6. Không tính toán, hãy so sánh x, y và 0

Xem đáp án

Vì x – y = -5 < 0 nên x – y < 0, suy ra x < y và y = -6 < 0.

Vậy x < y < 0.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng 3.(10x) =111

Xem đáp án

3.(10x) = 111

        10.x = 111 : 3

        10.x = 37

            x = 37 : 10

            x = 3,7

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng 3.(10 + x) =111

Xem đáp án

3.(10 + x) = 111

         10+ x = 111: 3

         10 + x = 37

         x = 37 – 10

         x = 27

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng 3+ (10.x) =111

Xem đáp án

3 + (10.x) = 111

           10.x = 111- 3

             10.x = 108

                  x = 108:10

                   x = 10,8

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng 3 + (10 + x ) =111

Xem đáp án

3 + (10 + x ) = 111

              10 + x = 111- 3

              10 + x = 108

                    x = 108 – 10

                    x = 98

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z trong các trường hợp sau đây, bạn sẽ thấy điều kì lạ: 5.x = 6,25; 5 + x = 6,25

Xem đáp án

5.x = 6,25

         x = 6,25 : 5

         x = 1,25

và 5 + x = 6,25

      x = 6,25 – 5

      x = 1,25

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z trong các trường hợp sau đây, bạn sẽ thấy điều kì lạ: (3/4).y= -2,25; (3/4) + y = -2,25

Xem đáp án

(3/4).y = -2,25

            y = -2,25 : (3/4)

            y = -2,25 : 0,75

            y = -3

Và (3/4) + y = -2,25

   y = -2,25 - (3/4)

   y = -2,25 - 0,75

   y = -3

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z trong các trường hợp sau đây, bạn sẽ thấy điều kì lạ: 0,95.z = -18,05; 0,95 + z = -18,05

Xem đáp án

0,95.z = -18,05

            z = -18,05 : 0,95

            z = -19

và 0,95 + z = -18,05

         z = -18,05 – 0,95

         z = -19

20. Tự luận
1 điểm

Tính: P=81,624:4,8-4,5052+125.0,750,442:0,88+3,532:0,52

Xem đáp án

P=81,624:4,8-4,5052+125.0,750,442:0,88+3,532:0,52

Tử số: (81,624 : 4,8 – 4,505)2 + 125.0,75

= (17,005 – 4,505)2 + 93,75

= (12,5)2 + 93,75

= 156,25 + 93,75 = 250

Mẫu số: {[(0,44)2 : 0,88 + 3,53]2 – (2,75)2} : 0,52

= [(0,22 + 3,53)2 – (2,75)2] : 0,52

= [(3,75)2 – (2,75)2] : 0,52

= (14,0625 – 7,5625) : 0,52

= 6,5 : 0,52 = 12,5.

Vậy Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

21. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức X, Y, Z sau đây được cho 3 giá trị A, B, C trong đó chỉ có một giá trị đúng. Hãy chọn giá trị đúng ấy:

X = 144

A. 72    B. 12    C. -12

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức X, Y, Z sau đây được cho 3 giá trị A, B, C trong đó chỉ có một giá trị đúng. Hãy chọn giá trị đúng ấy:

Y=25-9

A. 5-3    B. 8    C.4

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức X, Y, Z sau đây được cho 3 giá trị A, B, C trong đó chỉ có một giá trị đúng. Hãy chọn giá trị đúng ấy:

Z=4+36+81

A. 2 + 6 + 9    B. ±11    C. 11

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu x vào ô thích hợp trong bảng sau:

CâuĐúngSai
a) a là số vô tỉ thì a cũng là số thực  
b) a là căn bậc hai của một số tự nhiên thì a là số vô tỉ  
c) a là số thực thì a là số vô tỉ  
d) a là số hữu tỉ thì a không phải là số vô tỉ  
Xem đáp án
a) Đúng;b) Sai;c) Sai;d) Đúng.
25. Tự luận
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(A) Tổng của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.

(B) Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.

(C) Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là một số vô tỉ.

(D) Thương của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.

Xem đáp án

Chọn (C) Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là một số vô tỉ.

26. Tự luận
1 điểm

Thương của một số vô tỉ và một số hữu tỉ là một số vô tỉ hay số hữu tỉ?

Xem đáp án

Gọi a là số vô tỉ, b là số hữu tỉ.

Ta có a/b là số vô tỉ vì ngược lại nếu a/b = b' là số hữu tỉ thì a = b . b'

Khi đó, b là số hữu tỉ và b’là số hữu tỉ nên a là số hữu tỉ ( tích của hai số hữu tỉ là số hữu tỉ); trái với giả thiết a là số vô tỉ.

Do đó, thương của một số vô tỉ và một số hữu tỉ là số vô tỉ.

27. Tự luận
1 điểm

Tích của một số vô tỉ và một số hữu tỉ là một số vô tỉ hay hữu tỉ?

Xem đáp án

Gọi a là số vô tỉ, b là số hữu tỉ khác 0.

Tích ab là số vô tỉ vì nếu ab = b' là số hữu tỉ thì a = b'/b là thương của hai số hữu tỉ

suy ra a là số hữu tỉ, mâu thuẫn với a là số vô tỉ.

Vậy tích của một số vô tỉ và một số hữu tỉ khác 0 là một số vô tỉ.

28. Tự luận
1 điểm

Cho x > y > 0. Chứng minh rằng x3 > y3

Xem đáp án

*) Từ x > y > 0 ta có:

x > y ⇒ xy > y2     (1)

x > y ⇒ x2 > xy     (2)

*) Từ (1) và ( 2 ) suy ra x2 > y2.

x2 > y2 ⇒ x3 > xy2 (3)

x > y ⇒ xy2 > y3 (4)

Từ (3) và (4) suy ra x3 > y3.

29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì √a là số vô tỉ.

Xem đáp án

Giả sử √a là số hữu tỉ thì √a viết được thành √a = m/n với m, n ∈ N, (n ≠ 0) và ƯCLN (m, n) = 1

Do a không phải là số chính phương nên m/n không phải là số tự nhiên, do đó n > 1.

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Gọi p là một ước nguyên tố của n thì m2 ⋮ p, do đó m ⋮ p. Như vậy p là ước nguyên tố của m và n, trái với giả thiết ƯCLN (m, n) = 1. Vậy √a là số vô tỉ.