2048.vn

Bài 12: Số thực
Đề thi

Bài 12: Số thực

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền các dấu (∈ ,∉ ,⊂) thích hợp vào ô vuông:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

So sánh các số thực: 2,(15) và 2,(14)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

So sánh các số thực: -0,2673 và -0,267(3)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

So sánh các số thực: 1,(2357) và 1,2357

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

So sánh các số thực: 0,(428571) và 3/7

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: -1,75; -2; 0; 536; π; 227; 5

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý:

A = (-5,85) + {[(+41,3)+(+5) + (+0,85))}

B = (-87,5) + {(+87,5) + [(+3,8) + (-0,8)]}

C = [(+9,5) + (-13)] + [(-5) + (8,5)]

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính: M=213+3,5:-416+317+7,5

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Biết rằng:

x + (-4,5) < y + (-4,5)

y + (+6,8) <z + (+6,8)

Hãy sắp xếp các số x, y. z theo thứ tự tăng dần

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Biết rằng:

x – (-3,8) < y – (-3,8)

y – (+ 7,5) < z – (+7,5)

Hãy sắp xếp các số x, y. Z theo thứ tự giảm dần

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Biết rằng: x + y = 9,8 và x = -3,1. Không tính toán, hãy so sánh x, y và 0

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Biết rằng: x – y = -5 và y = -6. Không tính toán, hãy so sánh x, y và 0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng 3.(10x) =111

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng 3.(10 + x) =111

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng 3+ (10.x) =111

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng 3 + (10 + x ) =111

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z trong các trường hợp sau đây, bạn sẽ thấy điều kì lạ: 5.x = 6,25; 5 + x = 6,25

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z trong các trường hợp sau đây, bạn sẽ thấy điều kì lạ: (3/4).y= -2,25; (3/4) + y = -2,25

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z trong các trường hợp sau đây, bạn sẽ thấy điều kì lạ: 0,95.z = -18,05; 0,95 + z = -18,05

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính: P=81,624:4,8-4,5052+125.0,750,442:0,88+3,532:0,52

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức X, Y, Z sau đây được cho 3 giá trị A, B, C trong đó chỉ có một giá trị đúng. Hãy chọn giá trị đúng ấy:

X = 144

A. 72    B. 12    C. -12

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức X, Y, Z sau đây được cho 3 giá trị A, B, C trong đó chỉ có một giá trị đúng. Hãy chọn giá trị đúng ấy:

Y=25-9

A. 5-3    B. 8    C.4

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức X, Y, Z sau đây được cho 3 giá trị A, B, C trong đó chỉ có một giá trị đúng. Hãy chọn giá trị đúng ấy:

Z=4+36+81

A. 2 + 6 + 9    B. ±11    C. 11

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu x vào ô thích hợp trong bảng sau:

CâuĐúngSai
a) a là số vô tỉ thì a cũng là số thực  
b) a là căn bậc hai của một số tự nhiên thì a là số vô tỉ  
c) a là số thực thì a là số vô tỉ  
d) a là số hữu tỉ thì a không phải là số vô tỉ  
Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(A) Tổng của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.

(B) Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.

(C) Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là một số vô tỉ.

(D) Thương của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Thương của một số vô tỉ và một số hữu tỉ là một số vô tỉ hay số hữu tỉ?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tích của một số vô tỉ và một số hữu tỉ là một số vô tỉ hay hữu tỉ?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho x > y > 0. Chứng minh rằng x3 > y3

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì √a là số vô tỉ.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack