2048.vn

Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
Đề thi

Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào các bảng sau:

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính: 81

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính: 8100

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính: 64

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,64

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính: 1000000

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,01

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính: 49100

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính: 425

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,09121

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau đây số nào có căn bậc hai? Hãy cho biết căn bậc hai không âm của các số đó:

a = 0    b = -25   c = 1

d = 16 + 9     e = 32 + 42    g = π -4

h = (2-11)2     i = (-5)2    k = -32

l = √16     m = 34     n = 52 - 32

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết mỗi số sau đây là căn bậc hai của số nào: a= 2;    b = -5;    c =1;    d =25;    e =0;    g = 7; h = 34; i = 4-3; k = 14-12

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau: 16; 1600;0,16; 162

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau: 25; 52; (-5)2; 252

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau: 1; 100; 0,01; 10000

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau: 0,04; 0,36; 1,44; 0,0121

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau số nào bằng 3/7?

a, 3991b, 3272c, 32+39272+912d, 32-39272-912

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau số nào không bằng 2,4?

a. 2,52-0,72b. 2,7-0,72c.2,5+0,72,5-0,7d. 5,76e. 1,8.3,2g. 2,5-0,7

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống(...): 

121=...12321=...1234321=...

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

121=...12321=...1234321=...

Viết tiếp ba đẳng thức nữa vào danh sách trên.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1=....1+2+1=....1+2+3+2+1=...

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

1=....1+2+1=....1+2+3+2+1=...

Viết tiếp ba đẳng thức nữa vào danh sách trên

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho x là số hữu tỉ khác 0, y là một số vô tỉ. Chứng tỏ rằng : x + y và x.y là những số vô tỉ.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Biết a là số vô tỉ. Hỏi b là số vô tỉ hay hữu tỉ, nếu: a + b là số vô tỉ?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Biết a là số vô tỉ. Hỏi b là số vô tỉ hay hữu tỉ, nếu: a.b là số hữu tỉ?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong các số 289; (-1)/11; 0,131313...; 0,010010001..., số vô tỉ là số:

(A) √(289);     (B) (-1)/11;

(C) 0,131313...;     (D) 0,010010001...

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

256 bằng:

(A) 128;    (B) -128;

(C) 16;     (D) ±16.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số hoặc máy tính, hãy so sánh: 40+2 với 40+2

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho A = 625-15; B= 576-16+1.Hãy so sánh A và B.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho A = x+2+311; B = 511-3x-5

Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho A = x+2+311; B = 511-3x-5

Tìm giá trị lớn nhất của B.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho A=x-32. Tìm x ∈ Z và x < 30 để A có giá trị nguyên.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho B=5x-1.Tìm x ∈ Z để B có giá trị nguyên.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack