Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
Đề thi

Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

A
Admin
ToánLớp 740 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào các bảng sau:

Xem đáp án
x2310-2-3101,10,52/3
x24910049101,210,254/9
x49-4101,210,251,44-254/9
√x23Không có101,10,51,2Không có2/3
2. Tự luận
1 điểm

Tính: 81

Xem đáp án

81=9

3. Tự luận
1 điểm

Tính: 8100

Xem đáp án

8100=90

4. Tự luận
1 điểm

Tính: 64

Xem đáp án

64=8

5. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,64

Xem đáp án

0,64=0,8

6. Tự luận
1 điểm

Tính: 1000000

Xem đáp án

1000000=1000

7. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,01

Xem đáp án

0,01=0,1

8. Tự luận
1 điểm

Tính: 49100

Xem đáp án

49100=710

9. Tự luận
1 điểm

Tính: 425

Xem đáp án

425=25

10. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,09121

Xem đáp án

0,09121=0,311=3110

11. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau đây số nào có căn bậc hai? Hãy cho biết căn bậc hai không âm của các số đó:

a = 0    b = -25   c = 1

d = 16 + 9     e = 32 + 42    g = π -4

h = (2-11)2     i = (-5)2    k = -32

l = √16     m = 34     n = 52 - 32

Xem đáp án

Các số có căn bậc hai:

a = 0              c = 1              d = 16 + 9

e = 32 + 42              h = (2-11)2              i = (-5)2

l = √16              m = 34              n = 52 - 32

Căn bậc hai không âm của các số đó là:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

12. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết mỗi số sau đây là căn bậc hai của số nào: a= 2;    b = -5;    c =1;    d =25;    e =0;    g = 7; h = 34; i = 4-3; k = 14-12

Xem đáp án

a= 2 là căn bậc hai của 4

b = -5 là căn bậc hai của 25;

c = 1 là căn bậc hai của 1

d = 25 là căn bậc hai của 625

e = 0 là căn bậc hai của 0;

g = √7 là căn bậc hai của 7;

h = 3/4 là căn bậc hai của 9/16

i= √4 -3 = 2-3 =-1 là căn bậc hai của 1

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

13. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau: 16; 1600;0,16; 162

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau: 25; 52; (-5)2; 252

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau: 1; 100; 0,01; 10000

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau: 0,04; 0,36; 1,44; 0,0121

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau số nào bằng 3/7?

a, 3991b, 3272c, 32+39272+912d, 32-39272-912

Xem đáp án

Tất cả các số đều bằng 3/7

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

18. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau số nào không bằng 2,4?

a. 2,52-0,72b. 2,7-0,72c.2,5+0,72,5-0,7d. 5,76e. 1,8.3,2g. 2,5-0,7

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống(...): 

121=...12321=...1234321=...

Xem đáp án

121=1112321=1111234321=1111

20. Tự luận
1 điểm

121=...12321=...1234321=...

Viết tiếp ba đẳng thức nữa vào danh sách trên.

Xem đáp án

123454321=1111112345654321=1111111234567654321=1111111

21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1=....1+2+1=....1+2+3+2+1=...

Xem đáp án

1=11+2+1=21+2+3+2+1=3

22. Tự luận
1 điểm

1=....1+2+1=....1+2+3+2+1=...

Viết tiếp ba đẳng thức nữa vào danh sách trên

Xem đáp án

1+2+3+4+3+2+1=41+2+3+4+5+4+3+2+1=51+2+3+4+5+6+5+4+3+2+1=6

23. Tự luận
1 điểm

Cho x là số hữu tỉ khác 0, y là một số vô tỉ. Chứng tỏ rằng : x + y và x.y là những số vô tỉ.

Xem đáp án

Giả sử x + y = z là một số hữu tỉ.

Suy ra y = z –x ta có z hữu tỉ, x hữu tỉ thì z – x là một số hữu tỉ

Hay y ∈ Q trái giả thiết y là số vô tỉ

Vậy x + y là số vô tỉ

Giả sử z = x.y là một số hữu tỉ

Suy ra y = z : x mà x ∈ Q, z ∈ Q

Suy ra y ∈ Q trái giả thiết y là số vô tỉ

Vậy xy là số vô tỉ

24. Tự luận
1 điểm

Biết a là số vô tỉ. Hỏi b là số vô tỉ hay hữu tỉ, nếu: a + b là số vô tỉ?

Xem đáp án

Đặt tổng a + b = c khi đó c là số hữu tỉ ( giả thiết).

⇒ a = c –b

Vì a là số vô tỉ và c là số hữu tỉ nên b là số vô tỉ

25. Tự luận
1 điểm

Biết a là số vô tỉ. Hỏi b là số vô tỉ hay hữu tỉ, nếu: a.b là số hữu tỉ?

Xem đáp án

Nếu a.b là số hữu tỉ:

Nếu b = 0 ⇒ a.b = 0 ∈ Q

Nếu b ≠ 0 ta đặt ab = c là số hữu tỉ ( vì ab là số hữu tỉ) ⇒ a =c/b

Vì a là số vô tỉ và c là số hữu tỉ nên b là số vô tỉ

26. Tự luận
1 điểm

Trong các số 289; (-1)/11; 0,131313...; 0,010010001..., số vô tỉ là số:

(A) √(289);     (B) (-1)/11;

(C) 0,131313...;     (D) 0,010010001...

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn (D) 0,010010001...

27. Tự luận
1 điểm

256 bằng:

(A) 128;    (B) -128;

(C) 16;     (D) ±16.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn (C) 16.

28. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số hoặc máy tính, hãy so sánh: 40+2 vi 40+2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

29. Tự luận
1 điểm

Cho A = 625-15; B= 576-16+1.Hãy so sánh A và B.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

30. Tự luận
1 điểm

Cho A = x+2+311; B = 511-3x-5

Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

A đạt giá trị nhỏ nhất là 3/11 khi và chỉ khi x = -2.

31. Tự luận
1 điểm

Cho A = x+2+311; B = 511-3x-5

Tìm giá trị lớn nhất của B.

Xem đáp án

Vậy B đạt giá trị lớn nhất là 5/17 khi và chỉ khi x = 5.

32. Tự luận
1 điểm

Cho A=x-32Tìm x ∈ Z và x < 30 để A có giá trị nguyên.

Xem đáp án

A=x-32

có giá trị nguyên nên (√x - 3) ⋮ 2.

Suy ra x là số chính phương lẻ.

Vì x < 30 nên x∈{12; 32; 52} hay x ∈{1; 9; 25}.

33. Tự luận
1 điểm

Cho B=5x-1.Tìm x ∈ Z để B có giá trị nguyên.

Xem đáp án

Khi x là số nguyên thì √x hoặc là số nguyên (nếu x là số chính phương) hoặc là số vô tỉ (nếu x không phải số chính phương).

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

là số nguyên thì √x không thể là số vô tỉ, do đó √x là số nguyên và √x - 1 phải là ước của 5 tức là √x - 1 ∈ Ư(5). Để B có nghĩa ta phải có x ≥ 0 và x ≠ 1. Ta có bảng sau:

√x - 11-15-5
√x206-4(loại)
x4036 

Vậy x∈{4; 0; 36} (các giá trị này đều thoả mãn điều kiện x ≥ 0 và x ≠ 1).