Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
26 câu hỏi
Điền kí hiệu (∈ , ∉, ⊂) thích hợp vào ô trống:
Biểu diễn các số hữu tỉ: 3-4; 53 trên trục số
Điền số hữu tỉ thích hợp vào ô trống:
Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?
a. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c. Số 0 là số hữu tỉ dương
d. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
e. Tập hợp ℚ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm
Cho hai số hữu tỉ a/b và c/d(b > 0, d> 0). Chứng tỏ rằng: ab < bc
Cho hai số hữu tỉ a/b và c/d(b > 0, d> 0). Chứng tỏ rằng: ab<cd
Chứng minh rằng nếu ab<cd (b > 0, d > 0) thì ab<a+cb+d<cd
Chứng minh rằng: Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa -13 và -14
Tìm x ∈ Q , biết rằng x là số âm lớn nhất được viết bằng 3 chữ số 1.
So sánh các số hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất:
-15 và 11000
So sánh các số hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất: 267-268 và -13471343
So sánh các số hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất: -1338 và 29-88
So sánh các số hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất: -1831 và -181818313131
Cho a, b ∈ Z, b > 0. So sánh 2 số hữu tỉ ab và a+2001b+2001
Tập hợp các phân số bằng phân số (-25)/35 là:
Hãy chọn đáp án đúng.
Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng:
| A) 0/(-15) | 1) là số hữu tỉ dương |
| B) (-7)/(-11) | 2) là số hữu tỉ âm |
| C) (-2)/13 | 3) không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm |
| D) 3/0 | 4) không là số hữu tỉ |
| 5) vừa là số hữu tỉ âm vừa là số hữu tỉ dương |
Viết dạng chung của các số hữu tỉ bằng -628628942942
Cho số hữu tỉ a/b khác 0. Chứng minh rằng: a/b là số hữu tỉ dương nếu a và b cùng dấu.
Cho số hữu tỉ a/b khác 0. Chứng minh rằng: a/b là số hữu tỉ âm nếu a và b khác dấu.
So sánh ab (b > 0) và a+nb+n (n ∈ N*)
So sánh các số hữu tỉ sau: 49 và 1318
So sánh các số hữu tỉ sau: -157 và -65
So sánh các số hữu tỉ sau: 27837 và 28746
So sánh các số hữu tỉ sau: -157623 và -47213
Tìm phân số có mẫu bằng 7, lớn hơn (-5)/9 và nhỏ hơn (-2)/9.
Tìm phân số có tử bằng 7, lớn hơn 10/13 và nhỏ hơn 10/11.








